Bảng Mạo Từ Tiếng Đức - Artikel Übersicht - Germancenter-ST
Có thể bạn quan tâm
Bảng tóm tắt các cách dùng mạo từ ở Nominativ, Akkusativ, Dativ và Genitiv
1. Mạo từ đi với các danh từ số ít
Mạo từ xác định
| feminin | maskulin | neutrum | |
| Nominativ | die Mutter | der Vater | das Kind |
| Akkusativ | die Mutter | den Vater | das Kind |
| Dativ | der Mutter | dem Vater | dem Kind |
| Genitiv | der Mutter | des Vaters | des Kind(e)s |
Các nhóm từ sau cũng biến cách tương tự như vậy:
dieser (diese, dieses)
jener, jeder
mancher, welcher
2. Mạo từ không xác định
| feminin | maskulin | neutrum | |
| Nominativ | eine Mutter | ein Vater | ein Kind |
| Akkusativ | eine Mutter | einen Vater | ein Kind |
| Dativ | einer Mutter | einem Vater | einem Kind |
| Genitiv | einer Mutter | eines Vaters | eines Kind(e)s |
Các nhóm từ sau cũng biến cách tương tự như vậy
keine (kein)
meine (dein, sein, ihr, unser, euer, ihr)
3. Mạo từ đi với các danh từ số nhiều
| maskulin, feminin, neutrum | |
| Nominativ | die Eltern |
| Akkusativ | die Eltern |
| Dativ | den Eltern |
| Genitiv | der Eltern |
Các nhóm từ sau cũng biến cách tương tự như vậy
diese, jene, alle
manche, solche, welche?, irgendwelche
meine, deine,…
keine
viele, wenige, einige, mehrer
4. Bài tập online
Từ khóa » Cách Dùng Mạo Từ Trong Tiếng đức
-
Bài 28: Mạo Từ Trong Tiếng Đức
-
Mạo Từ Trong Tiếng Đức Bạn Nên Biết - HALLO
-
Tìm Hiểu Về Mạo Từ Khi Học Tiếng Đức
-
Artikelwörter: Mạo Từ Trong Tiếng Đức Và Cách Sử Dụng - We Talent
-
Cách Dùng Mạo Từ KHÔNG Xác định Trong Tiếng Đức
-
Mạo Từ Trong Tiếng Đức
-
Mạo Từ Tiếng Đức
-
Làm Thế Nào để Nắm Chắc Mạo Từ Trong Tiếng Đức?
-
Bài 7. Mạo Từ Xác định, Mạo Từ Không Xác định Và Không Có Mạo Từ
-
Giới Từ Trong Tiếng Đức Và Cách Sử Dụng
-
Tìm Hiểu Về Mạo Từ Và Cách Sử Dụng Mạo Từ Trong Tiếng Đức
-
Mạo Từ Xác định (bestimmter Artikel): Der/die/das - Deutsch Campus
-
Mạo Từ Không Xác định (unbestimmter Artikel): Ein, Eine
-
Cách Dùng Mạo Từ Không Xác định - Pennacademy Deutsch