Bảng Phiên âm Tiếng Anh - Mỹ (IPA)

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ ba, 6/12/2016, 14:20 (GMT+7) Bảng phiên âm tiếng Anh - Mỹ (IPA)

Bảng phiên âm tiếng Anh - Mỹ (IPA)

Bảng phiên âm tiếng Anh Mỹ bao gồm các âm trong tiếng Anh Mỹ: 10 nguyên âm, 5 nguyên âm đôi, 9 nguyên âm liên quan tới /r/ ('r colored vowels': những nguyên âm không có trong tiếng Anh Anh) và 24 phụ âm. Cô Moon hướng dẫn cách phát âm của tất cả các âm trong tiếng Anh Mỹ.

Cách phân biệt và đọc nguyên âm trong tiếng Anh - Mỹ Cách phân biệt và đọc nguyên âm trong tiếng Anh - Mỹ

BẢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH MỸ
Nguyên âm trong tiếng Anh Nguyên âm đôi trong tiếng Anh Phụ âm trong tiếng Anh
  Các trường hợp thường gặp   Các trường hợp thường gặp
Âm schwa không nhấn (unstressed schwa) Nguyên âm không nhấn: Nervous, arrive, polite Âm /p/ p promise

pp opposite

Âm schwa nhấn (Stressed schwa) u sunny must

oo flood, blood

one one, done

Âm /b/ b belt body

bb rabbit

Âm /ɪ/ i thin lip Âm /k/ c camping

k kind

ch  chemical

Âm /i/ hoặc /i:/ ee feel teeth

ea teach mean

e she we

Âm /g/ g goat foggy
Âm /e/ e spell bed Âm /t/ t tell late

tt better

Âm /æ/ a hand, hat Âm /d/ d did

dd address

Âm /ɑ/, /ɑ:/ hoặc /ɒ/ o top, rock

a father water

Âm /f/ f find off

ph elephant

gh laugh

Âm /ɔ/ hoặc /ɔ/ aw awful

augh caught

al walk talk

Âm /v/ video visit

f of

Âm /ʊ/ pull push

oo foot book

Âm /s/ s stop

ce/se place house

c cent city

Âm /u/ hoặc /u:/ oo school

u rude use

ew new knew

Âm /z/ z zoo lazy

s reason lose

Nguyên âm đôi /aɪ/ smile bite

y shy why

igh might

Âm /ʃ/ sh   Shut shoes

ti    patient information

Nguyên âm đôi /oʊ/ o   open hope

oa  coat goal

Âm /ʒ/ s decision confusion

ge garage

Nguyên âm đôi /ɑʊ/ ou shout

ow owl down

Âm /tʃ/ ch chicken child

tch catch match

t(+ure) future mature

Nguyên âm đôi /ɔɪ/ oi coin

oy toy enjoy

Âm /dʒ/ education

g general

j jacket jam

dge bridge

Nguyên âm đôi:

/eɪ/

a face wake

ai brain fail

ay away pay

Âm /θ/ th thing throw
Nguyên âm liên quan tới /r/:

/ʌɾ/ hoặc

/ɛr/

ur Fur, during

ir sir, stir

Âm /ð/ th weather the

the sunbathe breathe

Các nguyên âm liên quan tới /r/:

/ ər/

or Doctor,

er prefer, father

Âm /l/ l little less will
Các nguyên âm liên quan tới /r/:

/ɑːr/

ar Start, car, market, party Âm /r/ r really, tree

re here

Các nguyên âm liên quan tới /r/:

/ɔːr/

or for, , north

oor door

ore store

Âm /w/ w wet worried

wh why which

Các nguyên âm liên quan tới /r/:

/aʊər/

our sour

ower power, flower

Âm /y//j/ y yet year

u useful uniform

Các nguyên âm liên quan tới /r/:

/ʊər/

our Tour

ure sure

oor poor

Âm /m/ m modern
Các nguyên âm liên quan tới /r/:

/ɑɪr/

ire Fire, desire Âm /n/ n need funny
Các nguyên âm liên quan tới /r/:

/ɛər/

air airport

are square

Âm /ŋ/ ng sing tounge

n monkey ankle

Các nguyên âm liên quan tới /r/:

/ɪər/

ear near hear cheer

ere here mere

Âm /h/ h hit hate

Quang Nguyen

Ghi chú: cách phiên âm tiếng Anh Mỹ, cùng thống nhất với từ điển tiếng Anh Mỹ: dictionary.com

Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công × ×

Từ khóa » Bảng Ipa Tiếng Anh Mỹ