Bảng Phiên âm Tiếng Anh - Mỹ (IPA)
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Bảng phiên âm tiếng Anh - Mỹ (IPA)
Bảng phiên âm tiếng Anh Mỹ bao gồm các âm trong tiếng Anh Mỹ: 10 nguyên âm, 5 nguyên âm đôi, 9 nguyên âm liên quan tới /r/ ('r colored vowels': những nguyên âm không có trong tiếng Anh Anh) và 24 phụ âm. Cô Moon hướng dẫn cách phát âm của tất cả các âm trong tiếng Anh Mỹ.
Cách phân biệt và đọc nguyên âm trong tiếng Anh - Mỹ
| BẢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH MỸ | |||
| Nguyên âm trong tiếng Anh Nguyên âm đôi trong tiếng Anh | Phụ âm trong tiếng Anh | ||
| Các trường hợp thường gặp | Các trường hợp thường gặp | ||
| Âm schwa không nhấn (unstressed schwa) | Nguyên âm không nhấn: Nervous, arrive, polite | Âm /p/ | p promise pp opposite |
| Âm schwa nhấn (Stressed schwa) | u sunny must oo flood, blood one one, done | Âm /b/ | b belt body bb rabbit |
| Âm /ɪ/ | i thin lip | Âm /k/ | c camping k kind ch chemical |
| Âm /i/ hoặc /i:/ | ee feel teeth ea teach mean e she we | Âm /g/ | g goat foggy |
| Âm /e/ | e spell bed | Âm /t/ | t tell late tt better |
| Âm /æ/ | a hand, hat | Âm /d/ | d did dd address |
| Âm /ɑ/, /ɑ:/ hoặc /ɒ/ | o top, rock a father water | Âm /f/ | f find off ph elephant gh laugh |
| Âm /ɔ/ hoặc /ɔ/ | aw awful augh caught al walk talk | Âm /v/ | v video visit f of |
| Âm /ʊ/ | u pull push oo foot book | Âm /s/ | s stop ce/se place house c cent city |
| Âm /u/ hoặc /u:/ | oo school u rude use ew new knew | Âm /z/ | z zoo lazy s reason lose |
| Nguyên âm đôi /aɪ/ | i smile bite y shy why igh might | Âm /ʃ/ | sh Shut shoes ti patient information |
| Nguyên âm đôi /oʊ/ | o open hope oa coat goal | Âm /ʒ/ | s decision confusion ge garage |
| Nguyên âm đôi /ɑʊ/ | ou shout ow owl down | Âm /tʃ/ | ch chicken child tch catch match t(+ure) future mature |
| Nguyên âm đôi /ɔɪ/ | oi coin oy toy enjoy | Âm /dʒ/ | d education g general j jacket jam dge bridge |
| Nguyên âm đôi: /eɪ/ | a face wake ai brain fail ay away pay | Âm /θ/ | th thing throw |
| Nguyên âm liên quan tới /r/: /ʌɾ/ hoặc /ɛr/ | ur Fur, during ir sir, stir | Âm /ð/ | th weather the the sunbathe breathe |
| Các nguyên âm liên quan tới /r/: / ər/ | or Doctor, er prefer, father | Âm /l/ | l little less will |
| Các nguyên âm liên quan tới /r/: /ɑːr/ | ar Start, car, market, party | Âm /r/ | r really, tree re here |
| Các nguyên âm liên quan tới /r/: /ɔːr/ | or for, , north oor door ore store | Âm /w/ | w wet worried wh why which |
| Các nguyên âm liên quan tới /r/: /aʊər/ | our sour ower power, flower | Âm /y//j/ | y yet year u useful uniform |
| Các nguyên âm liên quan tới /r/: /ʊər/ | our Tour ure sure oor poor | Âm /m/ | m modern |
| Các nguyên âm liên quan tới /r/: /ɑɪr/ | ire Fire, desire | Âm /n/ | n need funny |
| Các nguyên âm liên quan tới /r/: /ɛər/ | air airport are square | Âm /ŋ/ | ng sing tounge n monkey ankle |
| Các nguyên âm liên quan tới /r/: /ɪər/ | ear near hear cheer ere here mere | Âm /h/ | h hit hate |
Quang Nguyen
Ghi chú: cách phiên âm tiếng Anh Mỹ, cùng thống nhất với từ điển tiếng Anh Mỹ: dictionary.com
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Bảng Ipa Tiếng Anh Mỹ
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh – Mỹ (IPA) - Moon ESL
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh IPA - Cách Phát âm Chuẩn Quốc Tế
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh (IPA) - Toàn Bộ âm Anh Mỹ - YouTube
-
Cách Đọc Bảng Nguyên Âm Tiếng Anh Theo Giọng Mỹ - Phần 1
-
Cách đọc Bảng Phiên âm Tiếng Anh IPA đơn Giản Và đầy đủ Nhất 2022!
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh – Mỹ (IPA) | LUYỆN THI IELTS CẤP TỐC
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh: Giọng Quốc Tế Chuẩn Mỹ Ipa, [file Pdf, Audio]
-
Dán Văn Bản Tiếng Anh Của Bạn ở đây - ToPhonetics
-
Phát Âm Tiếng Anh Chuẩn Với Bảng Phiên Âm IPA + Tài Liệu Miễn ...
-
Bảng Chữ Cái IPA: Hướng Dẫn Cách Phát âm Chuẩn Quốc Tế
-
HỌC PHÁT ÂM TIẾNG ANH IPA BẰNG PHƯƠNG PHÁP ... - Pasal
-
Bảng Phiên âm đầy đủ 44 âm IPA Trong Tiếng Anh - CTG Blog