Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Nêu Cách Nhận Biết Các Chất Lỏng ...
Có thể bạn quan tâm
Quảng cáo
2 câu trả lời 3204
Trích các chất vào các ống nghiệm để làm mẫu thử
Cho quỳ tím vào chất lỏng nào làm quỳ tím hóa đỏ là CH3COOH
Cho Na tác dụng vào mấy ống nghiệm còn lại, ống nghiệm nào sủi bọt khí là C2H5OH
C2H5OH + Na ----------> C2H5ONa +1/2 H2
2 ống nghiệm còn lại cho tác dụng với AgNO3/NH3, sau phản ứng có chất màu sáng bạc là Ag, tương ứng chất ban đầu là Glucozơ .
C6H12O6 + Ag2O -----------> C6H12O7 + 2 Ag
Chất còn lại là C6H6
0 bình luận 1 ( 5.0 ) Đăng nhập để hỏi chi tiết T Tuấn Anh Vũ 3 năm trước Thank bạn nha 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtQuảng cáo
Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Gửi câu hỏiCâu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:
A. Al , Zn, Fe
B. Zn, Pb, Au
C. Mg, Fe , Ag
D. Na, Mg , Al</p
Trả lời (44) Xem đáp án » 73574 -
Đã trả lời bởi chuyên gia Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
Từ khóa » Nhận Biết C2h5oh Ch3cooh C6h6 C6h12o6
-
Nêu Cách Nhận Biết Các Chất Lỏng Sau : C2H5OH , CH3COOH ...
-
Nhận Biết Các Chất Sau C2H5OH,CH3COOH,C6H6 - Lê Bảo An
-
C2H5OH , CH3COOH , C6H6 Và Dung Dịch Glucozơ ( C6H... - Hoc24
-
Nhận Biết Các Chất Sau C2H5OH,CH3COOH,C6H6,và Dung ... - Hoc24
-
Nhận Biết Các Chất Lỏng Sau: C6H6 , C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6
-
[LỜI GIẢI] Để Phân Biệt C6H6; C2H5OH; CH3COOH Ta Dùng
-
Nêu Phương Pháp Hóa Học để Nhận Biết Các Chất Sau: C2H5OH
-
Nêu Phương Pháp Hóa Học để Nhận Biết Các Chất Sau: C2H5OH - Lazi
-
Có Ba Lọ Hóa Chất Chứa 3 Dung Dịch Mất Nhãn C2H5OH,CH3COOH ...
-
Top 20 Nhận Biết C6h6 C2h5oh Ch3cooh C6h12o6 Hay Nhất 2022
-
Kiểm Tra Học Kì II Môn Hóa 9 (6 đề)16556 - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bài 1. Trong Số Các Chất Sau: HNO2, CH3COOH, C6H6, HCOOH ...
-
Hno2 Ch3cooh Kmno4 C6h6 Hcooh Hcooch3 C6h12o6 C2h5oh So2 ...