Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Nhận Biết Các Chất Sau: HNO3; NaCl
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Đố vui
Truyện
Ca dao tục ngữ
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Bài tập | Bài tập chưa trả lời
Cấp học Đại học Cấp 3 (Trung học phổ thông) - Lớp 12 - Lớp 11 - Lớp 10 Cấp 2 (Trung học cơ sở) - Lớp 9 - Lớp 8 - Lớp 7 - Lớp 6 Cấp 1 (Tiểu học) - Lớp 5 - Lớp 4 - Lớp 3 - Lớp 2 - Lớp 1 Trình độ khác Môn học Âm nhạc Mỹ thuật Toán học Vật lý Hóa học Ngữ văn Tiếng Việt Tiếng Anh Đạo đức Khoa học Lịch sử Địa lý Sinh học Tin học Lập trình Công nghệ Giáo dục thể chất Giáo dục Công dân Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngoại ngữ khác Xác suất thống kê Tài chính tiền tệ Giáo dục kinh tế và pháp luật Hoạt động trải nghiệm Khoa học tự nhiên Khoa học xã hội Tự nhiên & xã hội Bằng lái xe Tổng hợp Trả lời có/chưa? Chưa trả lời Đã trả lời
[ Nhấp vào ảnh để phóng to, xoay ảnh ] Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập với Google Đăng ký | Quên mật khẩu? Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
Thưởng th.12
Xếp hạng
15 trả lờiPhương Dung
15/11/2017 20:31:14
+1đa) QUỲ TÍM: NHÓM 1: HÓA ĐỎ LÀ HCl, HNO3. NHÓM 2 KO ĐỔI LÀ NaCl, NaNO3. CHO DD AgNO3 VÀO NHÓM 1, CÓ KẾT TỦA TRẮNG LÀ HCl. CHO DD AgNO3 VÀO NHÓM 2 CÓ KẾT TỦA TRẮNG LÀ NaClMở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời(?) Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Đăng nhập bằng Google Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập Huyền Thu
15/11/2017 20:45:56
+1đBài 1:a) Dùng quì tím phân biệt được 2 nhóm: Muối: NaCl, NaNO3 và axit: HNO3, HClMỗi nhóm dùng AgNO3(Ag+) cho vào mỗi nhóm: cái nào có kết tủa thì có gốc Clb) Cho Ba(OH)2 vào từng chất:+ Xuất hiện khí mùi khai là NH4NO3+ Vừa xuất hiện khí mùi khai NH3 vừa xuất hiện kết tủa BaSO4 là (NH4)2SO4+ Còn lại là KCl và KNO3Cho 2 chất trên tác dụng với AgNO3 * Kết tủa trắng AgCl do KCl KCl + AgNO3 --> AgCl + KNO3 Còn lại : KNO3Điểm thực lực: 1Điểm cảm ơn:012345678910Huyền Thu
15/11/2017 20:52:37
+1đBài 1:c) trích mỗi mẫu một ít làm mẫu thử rồi đánh số thứ tựcho dd Ba(OH)2 vào các mẫu thửxuất hiện khí mùi khai và kết tủa là (NH4)2SO4chỉ có khí mùi khai là NH4Clchỉ xuất hiện kết tủa là Na2SO4ko hiện tượng là NaNO3Điểm thực lực: 1Điểm cảm ơn:012345678910Huyền Thu
15/11/2017 20:52:47
+1đBài 1:d) - Dùng quỳ tím:+ Chuyển xanh là Na3PO4+ Chuyển đỏ là HNO3 và H3PO4 (nhóm 1)+ Không chuyển màu là NaCl, NaNo3 (nhóm 2)- Cho 2 chất nhóm 2 tác dụng với AgNO3* Kết tủa trắng AgCl do NaClNaCl + AgNO3 --> AgCl + NaNO3Còn lại : NaNO3- Cho Cu vào nhóm 1:Khí không màu hóa nâu + dung dịch xanh : HNO3Thấy có kết tủa xanh bám vào mẩu Cu => h3PO4Điểm thực lực: 1Điểm cảm ơn:012345678910Huyền Thu
15/11/2017 21:01:28
+1đBài 1:e) - Cho dd AgNO3 vào các chất trên:+ HCl có kết tủa trắng+ H2S có kết tủa đen + Còn lại là HNO3 và H2SO4Cho Ba(OH)2 vào các chất còn lại:+ Xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4+ K hiện tượng là HNO3Điểm thực lực: 1Điểm cảm ơn:012345678910Huyền Thu
15/11/2017 21:05:03
+1đBài 1:f)Dùng quỳ tím để phân biệt 6 mẫu thử:+Quỳ tím hóa đỏ là dd HCl, HNO3, H2SO4(nhóm I)+Quỳ tím không đổi màu là dd KCl,KN03; K2SO4(nhóm II)Dùng dd AgN03 để phân biệt 2 mẫu thử nhóm I+Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng là dd HClAgN03+HCl=>AgCl+HN03+Mẫu thử không hiện tượng là dd HN03, H2SO4Dùng Ba(OH)2 để phân biệt HNO3, H2SO4+Xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4+K hiện tượng là hno3Dùng dd AgN03 để phân biệt tiếp mẫu thử nhóm II+Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng là dd KClKCl+AgN03=>AgCl+KN03+Mẫu thử không hiện tượng là dd KN03, K2SO4Dùng Ba(OH)2 để phân biệt KNO3, K2SO4+Xuất hiện kết tủa trắng là K2SO4+K hiện tượng là Kno3Điểm thực lực: 1Huyền Thu
15/11/2017 21:06:26
+1đBài 1:g)- Trích các mẫu thử và đánh số thứ tự- Quan sát lần lượt các mẫu thử+ Mẫu thử có màu xanh thì đó là dd Cu(NO3)2, CuCl2, CuSO4 (Nhóm A)+ Mẫu thử không màu thì đó là dd Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4 (Nhóm B)- Cho lần lượt từng mẫu thử của 2 nhóm A, B tác dụng với dd BaCl2 dư+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa màu trắng thì ở nhóm A là CuSO4, ở nhóm B là MgSO4PT: CuSO4 + BaCl2 -> BaSO4 + CuCl2MgSO4 + BaCl2 -> BaSO4 + MgCl2+ Không hiện tượng gì thì ở nhóm A là Cu(NO3)2 và CuCl2, ở nhóm B là Mg(NO3)2 và MgCl2- Cho từng mẫu thử còn lại của 2 nhóm A, B tác dụng với dd AgNO3 dư+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa màu trắng thì ở nhóm A là CuCl2, ở nhóm B là MgCl2PT: CuCl2 + 2 AgNO3 -> 2 AgCl + Cu(NO3)2MgCl2 + 2 AgNO3 -> 2 AgCl + Mg(NO3)2+ Không hiện tượng gì thì ở nhóm A là Cu(NO3)2, ở nhóm B là Mg(NO3)2Điểm thực lực: 1Huyền Thu
15/11/2017 21:11:26
+1đBài 2:a) Các khí: N2, NH3, CO2, NOĐưa quỳ tím ẩm vào từng mẫu khí:- Mẫu là quỳ tím ẩm hóa xanh: NH3NH3 + H2O <---> NH4OH- Mẩu làm quỳ tím ẩm hóa hồng: CO2- 3 mẫu ko hiện tượng: N2, NO- Nhận ra NO khi dẫn vào bình đựng không khí.Hiện tượng: khí NO hoá nâu.PT: 2NO+O2→2NO2Điểm thực lực: 1Huyền Thu
15/11/2017 21:13:31
+1đBài 2:b)- Cho quỳ tím ẩm vào từng bình khí.+) NH3: quỳ hoá xanh.+) SO2, Cl2: ban đầu quỳ hoá đỏ, sau đó quỳ mất màu (nhóm 1).+) H2, O2, N2: quỳ không chuyển màu (nhóm 2).- Nhóm 1: Nhận ra SO2 bằng dd Ca(OH)2. Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng.- Nhóm 2:+) Nhận ra H2 bằng bột CuO (màu đen). Hiện tượng: Bột CuO màu đen chuyển sang màu đỏ (Cu).PT: CuO + H2 ---> Cu + H2O+) Nhận ra O2 bằng tàn đóm. Hiện tượng: tàn đóm bùng cháy.+) Còn lại: N2 - không xảy ra hiện tượng gì.Điểm thực lực: 1Huyền Thu
15/11/2017 21:14:38
+1đBài 2:c)- Hoà tan các chất rắn vào nước.- Sau đó cho quỳ tím vào từng dung dịch.- Nhận ra NaNO3 vì nó không làm quỳ chuyển màu.- 3 chất còn lại làm quỳ hoá đỏ.PT: P2O5+H2O→H3PO4N2O5+H2O→HNO3- Nhận ra 3 dung dịch còn lại bằng dd Ba(OH)2.+) H3PO4: tạo kết tủa vàng ---> P2O5.+) HNO3: không gây hiện tượng ---> N2O5.+) NH4Cl: xuất hiện khí mùi khai.Điểm thực lực: 1Huyền Thu
15/11/2017 21:19:01
+1đBài 2:Câu d1)dd chứa:HCl.HNO3,H2SO4,H3PO4.Dùng dd Ba(0H)2--xuất hiện kết tủa trắng--->H2S04, H3P04(nhóm 1)2H2P04+3Ba(0H)2--->Ba3(P04)2+4H20H2S04+Ba(0H)2--->BaS04+2H20--ko hiện twựong--->HCl và HN03(nhóm 2)* phân biệt nhóm 1 bằng cach cho t/d với MgCl2-- xuất hiẹn kết tủa trắng--->H3P042H3P04+3ZnCl2--->Zn3(P04)2+6HCl--ko hiện tượng là H2S04* phân biệt nhóm 2 bằng cách cho t/d với Cu--xuất hiện khí màu nâu đỏ-->HN034HN03+Cu--->Cu(N03)2+2N02+2H20--ko hiện tượng là HClĐiểm thực lực: 1Huyền Thu
15/11/2017 21:19:59
+1đBài 2:Câu d2) chất rắn:NH4NO3,NH4Cl,(NH4)2SO4,NaNO3._Lấy mẫu thử của 4 dung dịch rồi dùng dd BaCl2 để nhận biết 4 mẫu thử:+Mẫu thử nào vừa xuất hiện kết tủa trắng vừa xuất hiện khí mùi khai là dd (NH4)2SO4,(NH4)2CO3(nhóm I)(NH4)2SO4+BaCl2=>BaSO4+2NH3+2HCl(NH4)2CO3+BaCl2=>BaCO3+2NH3+2HCl+Mẫu thử không hiện tượng là dd NH4Cl.+Mẫu thử chỉ xuất hiện khí mùi khai là dd NH4NO3.2NH4NO3+BaCl2=>Ba(NO3)2+2NH3+2HCl_Dùng dd HCl để nhận biết 2 mẫu thử nhóm I:+Mẫu thử xuất hiện sủi bọt khí là dd (NH4)2CO3.(NH4)2CO3+2HCl=>2NH4Cl+H2O+CO2+Mẫu thử không hiện tượng là dd (NH4)2SO4.Điểm thực lực: 1Huyền Thu
16/11/2017 13:29:08
Bài 2:e) dd Na3PO4.NH3,NaOH,NH4NO3,HNO3.- Khí mùi khai là NH3- Cho quỳ tím : màu xanh là NaOH , đỏ HNO3- Cho 2 chất còn lại phản ứng với NaOH, tạo khí mùi khai là NH4NO3Huyền Thu
16/11/2017 13:30:26
+1đBài 3:a)trước tiên cho quỳ tím ẩm, lọ nào đổi màu ->màu xanh thì là nh33 lọ mất nhãn còn lại cho ba(oh)2 vào, đun nhẹ+lọ chỉ có kết tủa trắng là na2so4+lọ có sủi bọt khí (nh3) là nh4cl+lọ vừa có kết tủa trắng vừa có sủi bọt khí (nh3) là (nh4)2so4phương trình:Na2so4+ba(oh)2 -> baso4 (kết tủa trắng) + 2naoh2nh4cl + ba(oh)2 -> bacl2 + 2nh3(bay hơi, mùi khai ) + 2h2o(nh4)2so4 + ba(oh)2 -> baso4 (kt) + 2nh3(bay hơi) + 2h2oĐiểm thực lực: 1Phạm Linh
05/02/2018 21:10:00
Nhận biết NaCl, NaI, NaBrTrả lời nhanh trong 10 phút và nhận thưởng
Xem chính sách

Bạn hỏi - Lazi trả lời
Bạn muốn biết điều gì?
GỬI CÂU HỎI**Bài 8.** Cho △ABC vuông tại A. Trên tia đôi của BA lấy hai điểm E và F sao cho E nằm giữa B và F. a) So sánh CE và CF. b) Sắp xếp các đoạn thẳng CA, CB, CE, CF theo thứ tự độ dài tăng dần. --- **Bài 9.** Cho △ABC vuông tại A. Trên tia đôi của các tia BA và CA lần lượt lấy điểm I và H. a) Chứng minh IC < IH; b) Chứng minh BC < IH (Toán học - Lớp 7)
Ex: Toán học - Lớp 7 - 2026-01-28 21:36:06 (Toán học - Lớp 7)
Bài 3 vẽ theo diễn đạt Bài 4 vẽ theo diễn đạt (Toán học - Lớp 7)
Ex: Toán học - Lớp 7 - 2026-01-28 21:36:22 (Toán học - Lớp 7)
Trong các cây : hoa giấy, lúa, cau, sứ, cây ngân diệp trung quốc, cam, ổi, nhân sâm ngọc linh. nhóm nào thích ánh sáng mạnh (Sinh học - Lớp 7)
Hai yếu tố A và B thuộc hai nhón liên tiếp và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số proton của A và B bằng 19. Xác định A, B biết A thuộc nhón IVA còn B thuộc nhón IIIA (Hóa học - Lớp 10)
Cho tam giác ABC cân tại A, có AB = AC = 10 và BC = 12. Gọi M là trung điểm của BC, H là hình chiếu vuông góc của M trên AC. Phân tích vecto MH theo hai vecto MA và BC được kết quả gi? (Toán học - Lớp 10)
Hãy viết một topic về một loại hình nghệ thuật dân gian mà em biết (Tiếng Anh - Lớp 7)
Từ điểm M nằm ngoài (O; R), vẽ 2 tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (B, C là 2 tiếp điểm), OM cắt AB tại H. Chứng minh OM vuông góc với AB và từ giác OAMB nội tiếp (Toán học - Lớp 9)
Trộn 600ml dung dịch NaOH 2M với X lít dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng vừa đủ với 3,24 gam Al. Tính X (Hóa học - Lớp 9)
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
| Vui | Buồn | Bình thường |
| Trang chủ | Giải đáp bài tập |
| Giới thiệu | Hỏi đáp tổng hợp |
| Chính sách bảo mật | Trắc nghiệm tri thức |
| Điều khoản sử dụng | Khảo sát ý kiến |
| Liên hệ | Kết bạn 4 phương |
| Ý tưởng phát triển | Ca dao tục ngữ |
| Hội nhóm | Đố vui |
| Chia sẻ hàng ngày | Đuổi hình bắt chữ |
| Xem ảnh | Bảng xếp hạng |
| Xem lịch | Bảng Huy hiệu |
| Thơ văn danh ngôn | Flashcard |
| Đề thi, kiểm tra | Tuyển dụng |
| Mua ô tô | Xem thêm |
| Tải ứng dụng Lazi | |
Từ khóa » Nhận Biết Dung Dịch Hcl Hno3 Nacl Nano3
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Sau: NaCl, NaNO3, HCl, HNO3
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Trong Các Lọ Mất Nhãn: A) HCl, HNO3 ...
-
Bằng 1 Hóa Chất, Nhận Biết: HCl. HNO3, NaNO3, NaCl. - Lê Chí Thiện
-
Bằng 1 Hóa Chất, Nhận Biết: HCl. HNO3, NaNO3, NaCl. - Hoc24
-
A) HCl, NaCl, NaNO3, NaBr B) HCl, HNO3, NaCl, BaCl2 - Hoc24
-
Để Phân Biệt 4 Dung Dịch NaCl, HCl, NaNO3, HNO3 Ta Có Thể Dùng
-
Để Phân Biệt 4 Dung Dịch NaCl, HCl, NaNO3 - CungHocVui
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Sau: NaCl, NaNO3, HCl, HNO3 - DocumenTV
-
Nhận Biết Các Dd Mất Nhãn Sau A)Hcl;Nacl;NaNO3 - MTrend
-
Thuốc Thử Dùng để Nhận Biết 3 Dung Dịch Nacl, Hcl Và Hno3 Là
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Nhận Biết Các Chất Sau HNO3 ...
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Sau Bằng Phương Pháp Hóa Học HCl ...
-
NaNO3, NaCl, NaF, NaBr, NaI, HNO3, HCl, HBr, HI