Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Phân Biệt 5 Dung Dịch KNO3, KCl ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Tấn Quỳnh Mai
phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học : KOH,KCL,K2SO4,KNO3,K2CO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề kiểm tra 1 tiết chương I: Các loại hợp chất vô... 1 0
Gửi Hủy
𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 * Dùng quỳ tím
- Quỳ tím hóa xanh: KOH và K2CO3 (Nhóm 1)
- Quỳ tím không đổi màu: KCl, K2SO4 và KNO3 (Nhóm 2)
* Đổ dd BaCl2 vào từng nhóm
- Đối với nhóm 1
+) Xuất hiện kết tủa: K2CO3
PTHH: \(BaCl_2+K_2CO_3\rightarrow2KCl+BaCO_3\downarrow\)
+) Không hiện tượng: KOH
- Đối với nhóm 2
+) Xuất hiện kết tủa: K2SO4
PTHH: \(BaCl_2+K_2SO_4\rightarrow2KCl+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: KCl và KNO3
* Đổ dd AgNO3 vào 2 dd còn lại
- Xuất hiện kết tủa: KCl
PTHH: \(AgNO_3+KCl\rightarrow KNO_3+AgCl\downarrow\)
- Không hiện tượng: KNO3
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Uyên Nguyễn
hãy phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. a.H2SO4,HCl và KCl b.KOH,KNO3,K2SO4,H2SO4
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Nguyễn Nho Bảo Trí a) Trích mẫu thử :
Cho quỳ tím vào từng mẫu thử :
+ Hóa đỏ ; H2SO4 , HCl
+ Không đổi màu : KCl
Cho dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ :
+ Chất nào xuất hiện kết tủa trắng không tan trong axit : H2SO4
Pt : \(BaCl_2+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2HCl\)
Không hiện tượng : HCl
Chúc bạn học tốt
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Nho Bảo Trí b) Trích mẫu thử :
Cho quỳ tím vào từng mẫu thử :
+ Hóa đỏ : H2SO4
+ Hóa xanh : KOH
+ Không đổi màu : KNO3 , K2SO4
Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào 2 mẫu thử không làm quỳ tím đổi màu :
+ Chất ào xuất hiện kết tủa trắng : K2SO4
Pt : \(Ba\left(NO_3\right)_2+K_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2KNO_3\)
Không hiện tượng : KNO3
Chúc bạn học tốt
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nhi Phạm
Phân biệt các dung dịch muối sau bằng phương pháp hóa học:
a) NaNO3 , NH4Cl, NaCl
b)KCl, NH4NO3, KNO3, K2SO4
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Hồng Phúc a, Trích các mẫu thử rồi đánh dấu.
Cho quỳ tím vào các mẫu thử.
- Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là: \(NH_4Cl\)
- Hai mẫu thử không làm đổi màu quỳ tím là: \(NaNO_3,NaCl\)
Cho hai mẫu thử vào dung dịch \(AgNO_3\) dư.
- Mẫu thử làm xuất hiện kết tủa trắng là: \(NaCl\)
- Còn lại \(NaNO_3\) không xảy ra hiện tượng.
PTHH: \(NaCl+AgNO_3\rightarrow AgCl\downarrow+NaNO_3\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hồng Phúc b, Trích các mẫu thử rồi đánh dấu.
Cho các mẫu thử vào dung dịch \(AgNO_3\).
- Mẫu thử làm xuất hiện kết tủa trắng là: \(KCl\)
- Còn lại \(NH_4NO_3,KNO_3,K_2SO_4\) không xảy ra hiện tượng.
PTHH: \(KCl+AgNO_3\rightarrow AgCl+KNO_3\)
Cho các mẫu thử vào dung dịch \(Ba\left(OH\right)_2\).
- Mẫu thử làm xuất hiện kết tủa trắng là: \(K_2SO_4\)
- Mẫu thử có khí thoát ra là: \(NH_4NO_3\)
- Còn lại \(KNO_3\) không xảy ra hiện tượng.
PTHH: \(K_2SO_4+Ba\left(OH\right)_2\rightarrow BaSO_4\downarrow+2KOH\)
\(NH_4NO_3+Ba\left(OH\right)_2\rightarrow NH_3\uparrow+BaNO_3+H_2O\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- ohcatcam
Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch trong những lọ mất nhãn sau: A) HCl, NaOH, K2SO4, K2CO3 B) HCl, Ba(OH)2, CaCO3, KNO3
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Kudo Shinichi a)
_Trích mẫu thử, đánh STT_
Cho các mẫu thử lần lượt tác dụng với dd AgNO3, sau đó nhúng QT:
- Có kết tủa màu trắng, QT hoá đỏ: HCl
\(AgNO_3+HCl\rightarrow AgCl\downarrow+HNO_3\)
- Có kết tủa màu đen, QT không đổi màu: NaOH
\(2AgNO_3+2NaOH\rightarrow2NaNO_3+Ag_2O\downarrow+H_2O\)
- Có kết tủa màu trắng, QT không đổi màu: K2SO4
\(2AgNO_3+K_2SO_4\rightarrow Ag_2SO_4\downarrow+2KNO_3\)
- Có kết tủa màu vàng cam: K2CO3
\(2AgNO_3+K_2CO_3\rightarrow Ag_2CO_3\downarrow+2KNO_3\)
_Dán nhãn_
b)
_Trích mẫu thử, đánh STT_
Hoà các mẫu thử vào nước, sau đó nhúng QT:
- Tan, QT hoá đỏ: HCl
- Tan, QT hoá xanh: Ba(OH)2
- Không tan: CaCO3
- Tan, QT không đổi màu: KNO3
_Dán nhãn_
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh trích 1 ít dung dịch ra làm mẫu thử rồi đánh stt rồi nhỏ vài giọt vào QT QT hóa xanh => NaOHQT hóa đỏ => HCl QT không đổi màu => K2SO4 , K2CO3 cho HCl tác dụng với 2 mẫu thử còn lại có khí => K2CO3 không hiện tượng => K2SO4 dán nhãnb) trích 1 ít dung dịch ra làm mẫu thử rồi đánh stt rồi nhỏ vài giọt vào QT QT hóa xanh => Ba(OH)2 QT hóa đỏ => HCl QT không đổi màu => CaCO3 , KNO3 cho 2 dung dịch vào nước cất tan => KNO3không tan => CaCO3dán nhãn
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Trần Hoàng Nhật Vi
Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 6 dung dịch ko màuKOH, Ba(OH)2, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit, axit 1 0
Gửi Hủy
Lê Nguyên Hạo /hoi-dap/question/63160.htm
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Gấu Trắng
Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết: a) 4 dd: NaOH, HCl, K2SO4, KCl. b) 4 dd:KOH, K2SO4, K2CO3, KNO3. c) 4 kim loại: Al, Ag, Fe, Na d) 4 chất rắn: CaO, Fe2O3, Na2O, P2O5.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG a)
- Cho các dd tác dụng quỳ tím:
+ QT hóa đỏ: HCl
+ QT hóa xanh: NaOH
+ QT không đổi màu: K2SO4, KCl (1)
- Cho 2 dd còn lại tác dụng với dd Ba(OH)2
+ Kết tủa trắng: K2SO4
K2SO4 + Ba(OH)2 --> BaSO4\(\downarrow\) + 2KOH
+ Không hiện tượng: KCl
b)
- Cho quỳ tím tác dụng với các dd
+ QT hóa xanh: KOH, K2CO3 (1)
+ QT không đổi màu: K2SO4, KNO3 (2)
- Cho 2 dd ở (1) tác dụng với dd Ba(OH)2
+ Kết tủa trắng: K2CO3
K2CO3 + Ba(OH)2 --> BaCO3\(\downarrow\) + 2KOH
+ Không hiện tượng: KOH
- Cho 2 dd ở (2) tác dụng với dd Ba(OH)2
+ Kết tủa trắng: K2SO4
K2SO4 + Ba(OH)2 --> BaSO4\(\downarrow\) + 2KOH
+ Không hiện tượng: KNO3
c)
- Hòa tan các kim loại vào nước:
+ Kim loại tan: Na
2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2
+ Kim loại không tan: Al, Ag, Fe
- Hòa tan 3 kim loại còn lại vào dd NaOH:
+ Kim loại tan: Al
2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2
+ Kim loại không tan: Ag, Fe
- Hòa tan 2 kim loại còn lại vào dd HCl
+ Kim loại tan: Fe
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
+ Kim loại không tan: Ag
d)
-Hòa tan 4 chất rắn vào nước rồi cho tác dụng với quỳ tím:
+ Chất rắn không tan: Fe2O3
+ Chất rắn tan, đổi màu QT thành màu xanh: CaO, Na2O
CaO + H2O--> Ca(OH)2
Na2O + H2O --> 2NaOH
+ Chất rắn tan, đổi màu QT thành màu đỏ: P2O5
P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4
- Cho CO2 tác dụng với lượng dư 2 dd làm QT hóa xanh
+ Kết tủa trắng: Ca(OH)2 --> Nhận biết được CaO
Ca(OH)2 + CO2 --> CaCO3\(\downarrow\) + H2O
+ Không hiện tượng: NaOH --> Nhận biết được Na2O
2NaOH + CO2 --> Na2CO3 + H2O
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Batri Htkt
Nhận biết
a.K2SO3, K2S, KNO3, K2SO4 ,H2SO4
b. Na2S ,KCl, NaBr ,K2SO4, HCl
c.Phân biệt các dung dịch trên Bằng phương pháp hóa học NaCl, NaNO3, Na2SO4, HCl, HNO3
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Ôn tập cuối học kì II 0 0
Gửi Hủy
- chang
bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 5 dung dịch riêng biệt sau HCl , H2SO4 , NaOH , Ca(OH)2 , K2SO4
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
creeper - Dùng quỳ tím đưa vào mỗi dung dịch:
+ Qùy tím hóa xanh -> dd NaOH
+ Qùy tím hóa đỏ -> dd HCl
+ Qùy tím không đổi màu -> dd K2SO4.
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Hương Lê
Câu 2: . Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau; Viết PTHH minh họa? a) Na2SO4, H2SO4, KNO3, HCl. b)Na2 SO4, HCl, KCl, NaOH (Giúp mình với có ai khum,cứu cứu mình)
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
乇尺尺のレ a)
| \(Na_2SO_4\) | \(H_2SO_4\) | \(KNO_3\) | \(HCl\) | |
| Quỳ tím | _ | Đỏ | _ | Đỏ |
| \(BaCl_2\) | ↓Trắng | ↓Trắng | _ | _ |
\(BaCl_2+Na_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2NaCl\\ BaCl_2+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2HCl\)
b)
| \(Na_2SO_4\) | \(HCl\) | \(KCl\) | \(NaOH\) | |
| Quỳ tím | _ | Đỏ | _ | Xanh |
| \(BaCl_2\) | ↓Trắng | _ | _ | _ |
\(BaCl_2+Na_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2NaCl\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phạm Thị Yến Vy
Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau
a) KCl,K2SO4,K2CO3,KNO3
b) MgSO4,Na2SO4
c) 3 chất rắn riêng biệt: Al2O3,Al,Fe
d)3 dung dịch riêng biệt: FeCl2, FeSO4,FeCl3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 4 0
Gửi Hủy
Cheewin 14 tháng 12 2017 lúc 19:58 b) MgSO4, Na2SO4
Trích mỗi mẫu 1 ít
+ cho mẫu thử trên tác dụng với NaOH
- phản ứng tạo kết tủa là MgSO4
pt:MgSO4 + 2NaOH-> Mg(OH)2 + Na2SO4
- không phản ứng : Na2SO4
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Cheewin 14 tháng 12 2017 lúc 20:05 a)+ Trích mỗi mẫu 1 ít, đánh sô thứ tự:
+Cho một lượng nhỏ các chất td dd HCl dư
- Phản ứng có hiện tượng sủi bọt khí là K2CO3 PT: K2CO3+ 2HCl --> 2KCl + H2O + CO2 Cho 3 chất còn lại tác dụng với BaCl2
- phản ứng tạo ra kết tủa là K2SO4 PT:K2SO4 + BaCl2--> BaSO4 + 2KCl +Hai chất còn lại cho tác dụng với dd AgNO3
-Phản ứng xuất hiện kết tủa trắng là KCl
PT: KCl + AgNO3 -> KNO3 + AgCl
=> Chất còn lại là KNO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Trần Hữu Tuyển c;
Cho các mẫu thử vào dd NaoH dư nhận ra:
+Fe ko tan
+Al;Al2O3 tan
Lấy 2 chất rắn cho vào dd HCl nhận ra
+Al có khí thoát ra
+Al2O3 có hiện tượng
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Từ khóa » Nhận Biết Kcl K2so4 Kno3 K2s
-
Nhân Biết KI, KCL, K2SO4, K2S, KNO3. Mn Giúp Mk Vs. Mk Cần Gấp
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Phân Biệt KNO3, KCl, K2S; K2SO4
-
Nhân Biết KI, KCL, K2SO4, K2S, KNO3. Mn Giúp Mk Vs. Mk Cần Gấp
-
Nhận Biết A.K2SO3, K2S, KNO3, K2SO4 ,H2SO4 B. Na2S ,KCl, NaBr ...
-
A)Na2S, HCl, H2SO4, NAOH B)KCl, KNO3, K2SO4, K2SO3, K2S C ...
-
Nhận Biết Các Chất Sau: KOH, K2SO4 , KCl, KNO3
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Sau: KCl; K2SO4; K2CO3; KNO3 - Lazi
-
Câu 2:nhận Biết A)NaF,NaCl,NaBr,NaI B)NaCl,Na2SO4,NaBr ... - Olm
-
Hỏi đáp 24/7 – Giải Bài Tập Cùng Thủ Khoa
-
Top 14 Hóa Học K2s 2022
-
Hóa 11 - Đề Olympic | Cộng đồng Học Sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Nhận Biết 4 Dung Dịch Mất Nhãn Sau