Bằng Phương Pháp Hóa Học Nhận Biết Các Dung Dịch Không Màu ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Nguyễn Thu Thảo
Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch không màu sau:
a) HF, HI, HCl, HNO3
b) HNO3, NaCl, HCl, KBr
c) Ba(OH)2, HBr, CaF2, HF
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 6. Oxi - Lưu huỳnh 1 0
Gửi Hủy
tran thi phuong 17 tháng 4 2016 lúc 9:07 
Gửi Hủy
- Tony Sony
Hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trong suốt, không màu sau:
a) Ca(NO3)2, HCl, Ba(OH)2
b) Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl.
c) HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG a)
- Cho các dd tác dụng với quỳ tím
+ QT chuyển đỏ: HCl
+ QT chuyển xanh: Ba(OH)2
+ QT không chuyển màu: Ca(NO3)2
b)
- Cho các dd tác dụng với quỳ tím
+ QT chuyển xanh: Na2CO3, NaOH (1)
+ QT chuyển đỏ: HCl
+ QT không chuyển màu: NaCl
- Cho dd ở (1) tác dụng với dd HCl
+ Có khí thoát ra: Na2CO3
Na2CO3 + 2HCl --> 2NaCl + CO2 + H2O
+ Không hiện tượng: NaOH
NaOH + HCl --> NaCl + H2O
c)
- Cho các chất tác dụng với quỳ tím
+ QT chuyển đỏ: HCl
+ QT chuyển xanh: NaOH
+ QT không chuyển màu: Na2SO4, NaCl, NaNO3 (1)
- Cho các chất ở (1) tác dụng với dd Ba(OH)2
+ Không hiện tượng: NaCl, NaNO3 (2)
+ Kết tủa trắng: Na2SO4
Na2SO4 + Ba(OH)2 --> BaSO4\(\downarrow\) +2NaOH
- Cho chất ở (2) tác dụng với dd AgNO3
+ Kết tủa trắng: NaCl
NaCl + AgNO3 --> AgCl\(\downarrow\) + NaNO3
+ Không hiện tượng: NaNO3
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- 5. Nguyễn Hoàng Chung
Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các chất sau: HCl, HBr, HF, NaCl, Na2SO4
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG - Trích một ít các chất làm mẫu thử:
- Cho các chất tác dụng với dd BaCl2 dư:
+ Không hiện tượng: HCl, HBr, HF, NaCl (1)
+ Kết tủa trắng: Na2SO4
\(BaCl_2+Na_2SO_4\rightarrow BaSO_4\downarrow+2NaCl\)
- Cho các dd ở (1) tác dụng với dd AgNO3 dư:
+ Không hiện tượng: NaCl, HF (2)
+ Kết tủa trắng: HCl
\(AgNO_3+HCl\rightarrow AgCl\downarrow+HNO_3\)
+ Kết tủa vàng nhạt: HBr
\(AgNO_3+HBr\rightarrow AgBr\downarrow+HNO_3\)
+ Kết tủa vàng: HI
\(AgNO_3+HI\rightarrow AgI\downarrow+HNO_3\)
- Cho các chất ở (2) tác dụng với SiO2:
+ Chất rắn tan: HF
\(SiO_2+4HF\rightarrow SiF_4+2H_2O\)
+ Chất rắn không tan: NaCl
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hạ Nhi
Bằng phương pháp hóa học, nhận biết a)HF, Hcl, HBr, HI, NaNo3 b)HCL, HBr, KOH KCL
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG a)
- Cho các chất tác dụng với dd AgNO3
+ Không hiện tượng: HF, NaNO3 (1)
+ Kết tủa trắng: HCl
\(AgNO_3+HCl\rightarrow AgCl\downarrow+HNO_3\)
+ Kết tủa vàng nhạt: HBr
\(AgNO_3+HBr\rightarrow AgBr\downarrow+HNO_3\)
+ Kết tủa vàng: HI
\(AgNO_3+HI\rightarrow AgI\downarrow+HNO_3\)
- Cho SiO2 tác dụng với dd ở (1):
+ Chất rắn tan: HF
\(SiO_2+4HF\rightarrow SiF_4+2H_2O\)
+ Chất rắn không tan: NaNO3
b)
- Cho các dd tác dụng với giấy quỳ tím:
+ QT chuyển đỏ: HCl, HBr (1)
+ QT chuyển xanh: KOH
+ QT không chuyển màu: KCl
- Cho các dd ở (1) tác dụng với dd AgNO3:
+ Kết tủa trắng: HCl
\(AgNO_3+HCl\rightarrow AgCl\downarrow+HNO_3\)
+ Kết tủa vàng nhạt: HBr
\(AgNO_3+HBr\rightarrow AgBr\downarrow+HNO_3\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- 9/2 Thương Thư
Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch không màu sau gồm:
a) NaOH, Ba(OH)2 , HCl , NaCl
b) KOH , NaCl , NaNO3 , H2SO4
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ 0 0
Gửi Hủy
- Jerry
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch ko màu đựng riêng biệt trg các lọ hóa chất ko nhãn:
a. Nacl, Ca(OH)2, H2SO4
b. HNO3, NaOH, CuCl2
c. HCl, KOH, Ba(NO3)2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
2611 `a)`
\begin{array}{|c|c|c|}\hline \text{Thuốc thử}&NaCl&Ca(OH)_2&H_2 SO_4\\\hline \text{Quỳ tím}&\text{ko có ht}&\text{q/tím chuyển xanh}&\text{q/tím chuyển đỏ}\\\hline\end{array}
__________________________________________________________
`b)`
\begin{array}{|c|c|c|}\hline \text{Thuốc thử}&HNO_3&NaOH&CuCl_2\\\hline \text{Quỳ tím}&\text{q/tím chuyển đỏ}&\text{q/tím chuyển xanh}&\text{ko có ht}\\\hline\end{array}
_________________________________________________________
`c)`
\begin{array}{|c|c|c|}\hline \text{Thuốc thử}&HCl&KOH&Ba(NO_3)_2\\\hline \text{Quỳ tím}&\text{q/tím chuyển đỏ}&\text{q/tím chuyển xanh}&\text{ko có ht}\\\hline\end{array}
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Jerry 20 tháng 7 2022 lúc 21:41 Đung quỳ tím để thử
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phong Nguyệt
có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau NaCl ,Ba(OH)2 NaOH , HCl. Hãy nhận biết trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học. viết các pthh
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 1
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG - Trích một ít các dd làm mẫu thử
- Cho các dd tác dụng với quỳ tím:
+ QT chuyển đỏ: HCl
+ QT chuyển xanh: NaOH, Ba(OH)2 (1)
+ QT không chuyển màu: NaCl
- Cho 2 dd ở (1) tác dụng với dd Na2SO4
- Không hiện tượng: NaOH
+ Kết tủa trắng: Ba(OH)2
\(Ba\left(OH\right)_2+Na_2SO_4\rightarrow BaSO_4\downarrow+2NaOH\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
NPN TIKTOK 26 tháng 5 2022 lúc 16:47 Ko bt lm:)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- sophia
Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu sau : (Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra)a) NaOH, Na2SO4, NaNO3.
b) NaOH, NaCl, NaNO3, HCl.
c) Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.
d) NaOH, NaCl, HCl, H2SO4.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 1
Gửi Hủy
𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 a)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa xanh: NaOH
+) Không đổi màu: NaNO3 và Na2SO4
- Đổ dd BaCl2 vào 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: Na2SO4
PTHH: \(BaCl_2+Na_2SO_4\rightarrow2NaCl+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: NaNO3
b)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa xanh: NaOH
+) Hóa đỏ: HCl
+) Không đổi màu: NaCl và NaNO3
- Đổ dd AgNO3 vào 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: NaCl
PTHH: \(AgNO_3+NaCl\rightarrow NaNO_3+AgCl\downarrow\)
+) Không hiện tượng: NaNO3
Đúng 5 Bình luận (0)
Gửi Hủy
𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 c)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa xanh: Ba(OH)2 và NaOH
+) Không đổi màu: Na2SO4
- Đổ dd K2SO4 vào 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: Ba(OH)2
PTHH: \(K_2SO_4+Ba\left(OH\right)_2\rightarrow2KOH+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: NaOH
d)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa xanh: NaOH
+) Không đổi màu: NaCl
+) Hóa đỏ: HCl và H2SO4
- Đổ dd BaCl2 vào 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: H2SO4
PTHH: \(BaCl_2+H_2SO_4\rightarrow2HCl+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: HCl
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- uyen
-
trình bày phương pháp hóa học nhận biết dung dịch các chất sau đây đựng riêng biệt trong các lọ:
a. Na2SO4, Ba(OH)2, HNO3
B. K2SO4, Ca(oh)2, hcl
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh a) cho quỳ tím vào các dd QT hóa xanh => Ba(OH)2 QT hóa đỏ => HNO3 QT không đổi màu => Na2SO4 b) cho QT vào các dd QT hóa đỏ => HCl QT hóa xanh => Ca(OH)2 QT không đổi màu => K2SO4
Đúng 4 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- jasmin tran
3- Chỉ dùng 1 thuốc thử hãy nhận biết cả 3 chất rắn: Cu(OH)2 khan, Ba(OH)2,Na2CO3. Viết các PTHH.4- Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 dung dịch không màu: HCl,NaOH, Ca(OH)2, NaCl. Viết các PTHH.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
hnamyuh Bài 3 :
Trích mẫu thử
Cho dung dịch $H_2SO_4$ vào
- mẫu thử tan, tạo dung dịch xanh lam là $Cu(OH)_2$$Cu(OH)_2 + H_2SO_4 \to CuSO_4 + 2H_2O$
- mẫu thử tạo kết tủa trắng là $Ba(OH)_2$
$Ba(OH)_2 + H_2SO_4 \to BaSO_4 + 2H_2O$
- mẫu thử tạo khí khôn g màu không mùi là $Na_2CO_3$$Na_2CO_3 + H_2SO_4 \to Na_2SO_4 + CO_2 + H_2O$
Đúng 3 Bình luận (2)
Gửi Hủy
hnamyuh Bài 4 :
Trích mẫu thử
Cho quỳ tím vào các mẫu thử
- mẫu thử hóa đỏ là $HCl$
- mẫu thử hóa xanh là $NaOH, Ca(OH)_2$
- mẫu thử không đổi màu là $NaCl$
Cho dung dịch $Na_2CO_3$ vào hai mẫu thử còn :
- mẫu thử tạo kết tủa trắng là $Ca(OH)_2$$Ca(OH)_2 + Na_2CO_3 \to CaCO_3 + 2NaOH$
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Nhận Biết Hi Nacl Hf
-
NaCl, HI, NaF, HBr, NaI, HI, NaBr, HCl Câu Hỏi 324430
-
A. HCl, NaOH, NaCl, KNO3, HNO3 B. HCl, HNO3, H2SO4, HI C. HF ...
-
Hóa 10 | Cộng đồng Học Sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
-
Hãy Nhận Biết Các Dung Dịch Sau : NaCl , NaF, KBr , KI, HI, HCl ...
-
NaCl, HI, NaF, HBr, NaI, HI, NaBr, HCl - MTrend
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Nhận Biết Các Dung Dịch đựng ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Phân Biệt Các Dung Dịch Axit Sau : HF ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Trình Bày Cách Nhận Biết Các Dung ...
-
NaNO3, NaCl, NaF, NaBr, NaI, HNO3, HCl, HBr, HI
-
Nhận Biết Các Chất : KOH, HI, NaI, HCl, HF - Hóa Học Lớp 10
-
Cho Dãy Axit HF, HCl, HBr, HI. Theo Chiều Từ Trái Sang Phải, Tính
-
Nhận Biết Các Chất Sau Bằng Phương Pháp Hoá Học? - Narkive