Bảng Quy đổi Hệ đo Lường Trong Nấu ăn Và Làm Bánh | Kitchen Day
Bảng quy đổi hệ đo lường trong nấu ăn và làm bánh
Mong rằng bảng quy đổi này sẽ một phần giúp được các bạn “linh hoạt” hơn trong việc “cân đo đong đếm” các nguyên vật liệu trong nấu ăn và làm bánh :”>
<><><><><><><><><>
Ghi chú bổ sung:
Cách đổi độ Fahreinheit (độ F) qua độ Celsius (độ C) và ngược lại:
Độ F được dùng ở Hoa Kỳ với 32 độ là nhiệt độ nước đá (0 độ C), 212 độ là nhiệt độ nước sôi (100 độ C), còn đa số các nước khác trên thế giới dùng độ C – trong đó có Việt Nam 🙂 Vì vậy công thức chuyển đổi nhiệt độ dưới đây sẽ giúp bạn quy đổi nhanh trong trường hợp không có bảng quy đổi nhiệt độ để tham chiếu ngay lúc đó :”>
* Đổi từ độ F –> độ C: độ C = (độ F – 32)/1.8
* Đổi từ độ C –> độ F: độ F = độ C x 1.8 + 32
OVEN TEMPERATURES –
BẢNG QUY ĐỔI NHIỆT ĐỘ LÒ NƯỚNG
| 250oF = 120Oc 275oF = 140oC 300oF = 150oC 325oF = 160oC 350oF = 180oC 375oF = 190oC 400oF = 200oC 425oF = 220oC 450oF = 230oC 475oF = 250oC |
BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU THƯỜNG DÙNG
| 1 cup bột mì = 125 g 1 cup đường hạt = 225 g 1 cup đường nâu = 175 g 1 cup bơ/ margarine = 225 g 1 cup nho khô = 200 g 1 cup bột hạnh nhân = 110 g 1 cup phô-mai bào = 110 g 1 stick (thỏi) bơ = 110 g |
VOLUME MEASUREMENT (DRY) –
BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG KHÔ
teaspoon = tsp = muỗng cafe
tablespoon = tbs = muỗng xúp, muỗng canh
pint = pt = panh (ở Mỹ 1 pt = 0.58 lít, ở Anh 1pt = 0.473 lít)
quart = qt = lít = 1/4 galông
| 1/8 teaspoon = 0.5 ml ¼ teaspoon = 1 ml 1/2 teaspoon = 2 ml 3/4 teaspoon = 4 ml 1 teaspoon = 5 ml 1 tablespoon = 15 ml ¼ cup = 60 ml 1/3 cup = 75 ml ½ cup = 125 ml 2/3 cup = 150 ml ¾ cup = 175 ml 1 cup = 250 ml 2 cups = 1 pint = 500 ml 3 cups = 750 ml 4 cups = 1 quart = 1 L |
VOLUME MEASUREMENT (FLUID) –
BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG LỎNG
fluid ounce = 1/16 pint (panh) Mỹ
| 1 fluid ounce (2 tablespoon) = 30 mL 4 fluid ounces (½ cup) = 125 mL 8 fluid ounces (1 cup) = 250 mL 12 fluid ounces (1 ½ cup) = 375 mL 16 fluid ounces (2 cups) = 500 mL |
WEIGHT (mass) – BẢNG QUY ĐỔI CÂN NẶNG
| ½ ounce = 15 g 1 ounce = 30 g 3 ounces = 90 g 4 ounces = 120 g 8 ounces = 225 g 10 ounces = 285 g 12 ounces = 360 g 16 ounces = 1 pound (lb) = 450 g |
DIMENSIONS – BẢNG QUY ĐỔI KÍCH THƯỚC
| 1/16 inch = 2 mm 1/8 inch = 3 mm ¼ inch = 6 mm ½ inch = 1.5 cm ¾ inch = 2 cm 1 inch = 2.5 cm |
BAKING PANS SIZE –
BẢNG QUY ĐỔI KÍCH THƯỚC KHUÔN BÁNH
| Utensil (dụng cụ) | Size in Inches/ Quarts | Metric Volume (mL/ L) | Size in Centimeters (cm) |
| Baking or Cake Pan (square or rectangular) (khuôn vuông) | 8x8x2 9x9x2 12x8x2 13x9x2 | 2 L2.5 L3 L3.5 L | 20x20x5 23x23x5 30x20x5 33x23x5 |
| Loaf Pan(khuôn bánh mì) | 8x4x3 9x5x3 | 1.5 L2 L | 20x10x7 23x13x7 |
| Round Layer Cake Pan(khuôn tròn) | 8×1 ½ 9×1 ½ | 1.2 L1.5 L | 20×4 23×4 |
| Pie Plate (khuôn pie) | 8×1 ¼ 9×1 ¼ | 750 m1 L | 20×3 23×3 |
| Baking Dish or Casserole (nồi đất) | 1 quart 1 ½ quart 2 quart | 1 L1.5 L2 L | __ __ __ |
Share bài của Bếp ^.^
- X
- More
Từ khóa » Bảng đo Lường Trong Làm Bánh
-
Cách Quy đổi đơn Vị Trong Làm Bánh Cho Những Người Mới Bắt đầu
-
Dụng Cụ đo Lường Và Cách Quy đổi đơn Vị Trong Làm Bánh
-
Cách đổi Các đơn Vị Trong Nấu ăn, Pha Chế Và Làm Bánh Sang Gram ...
-
Quy Đổi Các Đơn Vị Đo Lường Trong Nấu Ăn Thế Nào Cho Đúng?
-
[Tất Tần Tật] Bảng Hệ Thống Quy đổi Các Đơn Vị đo Lường Tiêu Chuẩn ...
-
Quy đổi Hệ đo Lường Trong Công Thức Nấu ăn, Làm Bánh
-
Cách đổi đơn Vị Pha Chế Trong Nấu ăn, Làm Bánh, Pha Chế Sang ...
-
Hệ Thống đo Lường Trong Làm Bánh Và Nấu ăn | Candy Can Cook
-
Bảng Quy đổi Hệ đo Lường Trong Nấu ăn Thường Gặp Chuẩn Quốc Tế
-
Cách đổi đơn Vị đo Lường Chuẩn Trong Làm Bánh Bạn Nên Biết
-
Hệ đo Lường Trong Làm Bánh Và Nấu ăn - Tạp Chí Đẹp
-
Cách đổi đơn Vị đo Lường Trong Làm Bánh/nấu ăn
-
Bảng Chuyển Đổi Đơn Vị Đo Lường | Bếp Nhà Cá Vàng