Bảng Số Liệu Theo Năm

GDP bình quân đầu người của Trung Quốc vào năm 2024 là 13,303.15 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Trung Quốc tăng 689.09 USD/người so với con số 12,614.06 USD/người trong năm 2023.

Ước tính GDP bình quân đầu người Trung Quốc năm 2025 là 14,029.88 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Trung Quốc và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Trung Quốc được ghi nhận vào năm 1960 là 89.52 USD/người, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 13,303.15 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 13,303.15 USD/người vào năm 2024.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Trung Quốc giai đoạn 1960 - 2024

Phóng To chia sẽ tải về

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Trung Quốc giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 13,303.15 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 70.91 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Trung Quốc qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Trung Quốc giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202413,303
202312,614
202212,663
202112,618
202010,409
201910,144
20189,905
20178,817
20168,094
20158,016
20147,636
20137,020
20126,301
20115,614
20104,550
20093,832
20083,468
20072,694
20062,099
20051,753
20041,509
20031,289
20021,149
20011,053
2000959
1999873
1998829
1997782
1996709
1995610
1994473
1993377
1992366
1991333
1990318
1989311
1988284
1987252
1986282
1985294
1984251
1983225
1982203
1981197
1980195
1979184
1978156
1977185
1976165
1975178
1974160
1973157
1972132
1971119
1970113
1969100
196891
196797
1966104
196598
196486
196374
196271
196176
196090

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

Loại dữ liệuMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vịGiai đoạn
GDP bình quân đầu người13,30312,61413,30371USD/người1960-2024
GDP18,743,803,170,82717,794,783,039,55218,743,803,170,82747,209,186,415USD1960-2024
GNP18,613,041,683,55317,645,270,585,28718,613,041,683,55347,209,186,415USD1960-2024

+ Tất cả chỉ số

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Serbia13,52412,28213,5249751995-2024
Liên bang Micronesia4,1664,0844,1663381970-2024
Thổ Nhĩ Kỳ15,47313,10615,4732671960-2024
Maldives13,21612,53013,2161371970-2024
Iraq6,0745,56510,261231960-2024
Cape Verde5,2734,8515,2733851980-2024
Armenia8,5018,0538,5013481990-2024
Philippines3,9853,8053,9851671960-2024
Morocco3,9933,7713,9931691960-2024
Fiji6,2885,8896,2882771960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

Từ khóa » Thu Nhập Bình Quân đầu Người Trung Quốc Năm 2019