Bảng Số Liệu Theo Năm

GDP bình quân đầu người của Việt Nam vào năm 2024 là 4,717.29 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Việt Nam tăng 435.20 USD/người so với con số 4,282.09 USD/người trong năm 2023.

Ước tính GDP bình quân đầu người Việt Nam năm 2025 là 5,196.72 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Việt Nam và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Việt Nam được ghi nhận vào năm 1985 là 238.65 USD/người, trải qua khoảng thời gian 39 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 4,717.29 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 4,717.29 USD/người vào năm 2024.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Việt Nam giai đoạn 1985 - 2024

Phóng To chia sẽ tải về

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Việt Nam giai đoạn 1985 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1985 - 2024 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 4,717.29 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1989 là 98.11 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Việt Nam qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Việt Nam giai đoạn (1985 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20244,717
20234,282
20224,116
20213,704
20203,534
20193,441
20183,222
20172,956
20162,735
20152,578
20142,546
20132,360
20122,185
20111,951
20101,683
20091,226
20081,164
2007926
2006808
2005711
2004565
2003497
2002445
2001419
2000404
1999376
1998361
1997362
1996337
1995288
1994230
1993189
1992145
1991144
199099
198998
1988405
1987595
1986436
1985239

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

Loại dữ liệuMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vịGiai đoạn
GDP bình quân đầu người4,7174,2824,71798USD/người1985-2024
GDP476,388,230,307429,716,969,044476,388,230,3076,293,304,975USD1985-2024
GNP460,695,230,307407,253,969,044460,695,230,3076,059,727,465USD1989-2024

+ Tất cả chỉ số

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Liberia846772846611960-2024
Costa Rica18,58716,94218,5873351960-2024
Estonia31,17030,13331,1702,6861993-2024
Comoros1,7841,5901,7844891980-2024
Serbia13,52412,28213,5249751995-2024
Quần đảo Bắc Mariana23,78619,45631,22613,5992002-2022
Tanzania1,1861,2241,2242171960-2024
Haiti2,1431,7062,143691960-2024
Mexico14,15813,79014,1583551960-2024
Latvia23,36822,50323,3682,2571995-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

Từ khóa » Grdp Bình Quân đầu Người Việt Nam 2020