BẰNG TIẾN SĨ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẰNG TIẾN SĨ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từbằng tiến sĩ
phd
tiến sĩnghiên cứutiến sỹdoctorate
tiến sĩbằng tiến sĩhọc vị tiến sĩtiến sỹtiến sĩ tiến sĩdoctoratetiến sĩdoctoral degree
bằng tiến sĩmức độ tiến sĩbằng tiến sỹtrình độ tiến sĩbằng thạc sĩph.d.
tiến sĩphdnghiên cứutiến sỹphphds
tiến sĩtiến sỹby drdoctoral degrees
bằng tiến sĩmức độ tiến sĩbằng tiến sỹtrình độ tiến sĩbằng thạc sĩdoctorates
tiến sĩbằng tiến sĩhọc vị tiến sĩtiến sỹtiến sĩ tiến sĩdoctoratetiến sĩ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Copy of the DR;Bằng tiến sĩ là không cần thiết.
A Dr is not necessary.Tôi có hai bằng tiến sĩ.
I had two dr's.Trao bằng tiến sĩ 2019.
Talk with a Doc 2019.Tác giả có bằng Tiến sĩ c.
Captions are by Dr. C.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từca sĩ trẻ Sử dụng với động từbác sĩ phẫu thuật gặp bác sĩđến bác sĩgọi bác sĩbác sĩ bảo bác sĩ biết sĩ quan chỉ huy đến nha sĩbác sĩ kiểm tra bác sĩ khuyên HơnSử dụng với danh từbác sĩtiến sĩthụy sĩnghệ sĩbinh sĩca sĩthượng nghị sĩnha sĩsĩ quan bằng thạc sĩHơnÔng có bằng Tiến sĩ tại Đại học Duke, Durham.
He obtained an MD from Duke University, Durham.Năm là cần thiết cho bằng tiến sĩ.
Years is required for the Ph.D.Một ứng viên có bằng tiến sĩ sẽ nhận được 20 điểm.
An applicant with a PhD will get 20 points.Thời gian dự kiến để hoàn thành bằng tiến sĩ.
The expected duration to complete the Ph.D.Cấp từ 50 hoặc hơn bằng tiến sĩ mỗi năm;
Award 50 or more doctoral degrees each year.Những người có bằng tiến sĩ- chúng ta tin những điều họ nói.
People have PhDs-we believe in what they say.WPUT có quyền trao bằng tiến sĩ.
WPUT has powers to confer the Ph.D.Nghiên cứu gần đây ởTrung Quốc được tóm tắt bằng Tiến sĩ C.
Recent research in China was summarized by Dr. C.Theo dõi hoặc theo đuổi bằng tiến sĩ trong lãnh đạo.
Track or pursue the Ph.D. in leadership.Bạn cũng có thể tiếptục với các nghiên cứu dẫn đến bằng tiến sĩ.
You could also continue your studies with a PhD.Năm 1980, ông đã nhận được bằng tiến sĩ tại Đại học Gdańsk.
In 1980 he was awarded his PhD by Gdańsk University.Tất nhiên, nhiều sinh viên tốtnghiệp cũng nộp đơn xin bằng tiến sĩ.
Of course, many graduates also apply for a Ph.D.Swetha Sivaswamy đang theo đuổi bằng tiến sĩ tại Atlanta, GA.
Swetha Sivaswamy is pursuing her doctoral diploma in Atlanta, GA.Kết quả quan trọngnhất là những người đạt được bằng Tiến sĩ G.
The most important results were those achieved by Dr. G.Nhà văn China Miéville đã tốt nghiệp bằng tiến sĩ tại LSE.
Writer China Miéville graduated with a Ph.D. from the LSE.LLucas Lu nhận bằng tiến sĩ Vật Lí Hạt từ đại học SMU vào năm 2005.
Lucas received his PHD degree in Particle Physics from SMU in 2005.UNCONDITIONAL PASS( sinh viên được trao bằng tiến sĩ);
UNCONDITIONAL PASS(student awarded the doctorate);Phần lớn họ đều có bằng tiến sĩ về Khoa học máy tính và là chuyên gia ngôn ngữ lập trình.
Most of them have PhDs in Computer Science and are experts in programming languages.Thứ ngài cần bây giờ là một ai đó có bằng tiến sĩ đánh đấm.
What you need now is someone with a Ph. D in roughhouse.Điều này cũng đúng cho những người muốn học lấy bằng tiến sĩ.
The same is true for those wishing to study for a doctoral degree.Trường yêu cầu sinh viên được chấp nhận bằng tiến sĩ.
The University requires that students who are accepted to the Ph.D.Bạn cũng có thể tiếptục với các nghiên cứu dẫn đến bằng tiến sĩ.
You can also continue with research studies leading towards a doctoral degree.Chương trình trực tiếp từ bằng BS hoặc người chuyển sang bằng tiến sĩ.
Program directly from a B.S. degree or who switch to the Ph.D.Sau khi các ứng viên đã kết thúc chuỗi hội thảo,họ sẽ bắt tay vào viết đề xuất luận án và thực hiện bằng tiến sĩ của họ.
After the candidates have concluded the seminar series,they will embark on writing the thesis proposal and performing their Ph.D.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0631 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
bằng tiến sĩ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bằng tiến sĩ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có bằng tiến sĩhave a doctoratehas a doctoratehave phdsông nhận bằng tiến sĩhe received his doctoratehe received his phdtrao bằng tiến sĩ danh dựawarded an honorary doctoratenhận bằng tiến sĩ danh dựreceived an honorary doctoratebằng thạc sĩ hoặc tiếna master's or doctorate degreemaster's or doctoral degreeđược trao bằng tiến sĩ danh dựwas awarded an honorary doctoratekiếm được bằng tiến sĩearn a phdbằng tiến sĩ toán họcphd in mathematicsTừng chữ dịch
bằnggiới từbywithinthroughbằngtính từequaltiếndanh từtiếnmoveprogresstiếntrạng từforwardtiếnđộng từproceedsĩdanh từartistdoctordrofficer STừ đồng nghĩa của Bằng tiến sĩ
ph phd nghiên cứu học vị tiến sĩ mức độ tiến sĩTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phd Là Tiến Sĩ
-
PhD, MD, MA, MSc, BA, BSc Có Nghĩa Là Gì?
-
PHD Là Gì ? Làm Sao Có được Tấm Bằng PHD Danh Giá
-
Tản Mạn Về Mảnh Bằng Ph.D
-
PhD Là Gì? Yêu Cầu để Lấy được Bằng PhD?
-
Ph D Là Gì? PhD Là Bằng Gì? Câu Trả Lời đầy đủ Nhất Cho Bạn
-
Tiến Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt
-
PhD, MD, MA, MSc, BA, BSc Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Nào
-
PHD Là Gì ? Làm Sao Có được Tấm Bằng PHD Danh Giá !!
-
Ph.D Nghĩa Là Gì – PhD Doctor Of Philosophy Học Vị Tiến Sĩ Là Gì
-
Cách Viết Tắt Của Học Vị Tiến Sĩ Trong Tiếng Anh Và Tiếng Việt
-
PhD, MD, MA, MSc, BA, BSc Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Nào?
-
PhD, MD, MA, MS, BA, BSc Là Gì - SGV
-
Bằng PhD Là Gì Vậy? Sự Khác Nhau Giữa PhD Candidate & PhD ...
-
PhD Là Gì? Ý Nghĩa Của Tấm Học Vị Cao Quý PhD? Phân Biệt PhD, MD ...