Bảng Tra Cứu Bước Răng Và đường Kính Lỗ Khoan Tương ứng Taro
Có thể bạn quan tâm
Trong ngành cơ khí , ren được sử dụng rộng rãi để nối ghép hoặc để truyền chuyển động giữa các chi tiết, các cơ cấu, các thiết bị. Các ren tam giác chủ yếu dùng để cắt ghép chặt còn các ren vuông ren thang dùng trong các cơ cấu vít. Các ren thông dụng là ren hệ mét, ren Anh, ren trục vít, ren vít.
Quá trình tạo thành bề mặt ren gọi là cắt ren. Cắt ren là phương pháp gia công có phôi để tạo nên các đường xoắn ốc.
Trong quá trình chọn mũi khoan và taro tương ứng của các anh em kỹ thuật, chúng tôi cung cấp bảng tra để anh em kỹ thuật tra cứu và lựa chọn chính xác cho ứng dụng khoan taro ngành cơ khí và gỗ :

| Taro bước răng mịn | Taro bước răng thô | ||
| Taro x bước răng | Lỗ khoan | Taro x bước răng | Lỗ khoan |
| M4 x 0.35 | 3.6 | M1 x 0.25 | 0.75 |
| M4 x 0.5 | 3.5 | M1.1 x 0.25 | 0.85 |
| M5 x 0.5 | 4.5 | M1.2 x 0.25 | 0.95 |
| M6 x .5 | 5.5 | M1.4 x 0.3 | 1.1 |
| M6 x .75 | 5.25 | M1.6 x 0.35 | 1.25 |
| M7 x .75 | 6.25 | M1.8 x 0.35 | 1.45 |
| M8 x .5 | 7.5 | M2 x 0.4 | 1.6 |
| M8 x .75 | 7.25 | M2.2 x 0.45 | 1.75 |
| M8 x 1 | 7 | M2.5 x 0.45 | 2.05 |
| M9 x 1 | 8 | M3 x 0.5 | 2.5 |
| M10 x 0.75 | 9.25 | M3.5 x 0.6 | 2.9 |
| M10 x 1 | 9 | M4 x 0.7 | 3.3 |
| M10 x 1.25 | 8.8 | M4.5 x 0.75 | 3.7 |
| M11 x 1 | 10 | M5 x 0.8 | 4.2 |
| M12 x .75 | 11.25 | M6 x 1 | 5 |
| M12 x 1 | 11 | M7 x 1 | 6 |
| M12 x 1.5 | 10.5 | M8 x 1.25 | 6.8 |
| M14 x 1 | 13 | M9 x 1.25 | 7.8 |
| M14 x 1.25 | 12.8 | M10 x 1.5 | 8.5 |
| M14 x 1.5 | 12.5 | M11 x 1.5 | 9.5 |
| M16 x 1 | 15 | M12 x 1.75 | 10.25 |
| M16 x 1.5 | 15 | M14 x 2 | 12 |
| M18 x 1 | 17 | M16 x 2 | 14 |
| M18 x 2 | 16 | M18 x 2.5 | 15.5 |
| M20 x 1 | 19 | M20 x 2.5 | 17.5 |
| M20 x 1.5 | 18.5 | M22 x 2.5 | 19.5 |
| M20 x 2 | 18 | M24 x 3 | 21 |
| M22 x 1 | 21 | M27 x 3 | 24 |
| M22 x 1.5 | 20.5 | M30 x 3.5 | 26.5 |
| M22 x 2 | 20 | M33 x 3.5 | 29.5 |
| M24 x 1.5 | 22.5 | M36 x 4 | 32 |
| M24 x 2 | 22 | M39 x 4 | 35 |
| M26 x 1.5 | 24.5 | M42 x 4.5 | 37.5 |
| M27 x 1.5 | 25.5 | M45 x 4.5 | 40.5 |
| M27 x 2 | 25 | M48 x 5 | 43 |
| M28 x 1.5 | 26.5 | M52 x 5 | 47 |
| M30 x 1.5 | 28.5 | M56 x 5.5 | 50.5 |
| M30 x 2 | 28 | M60 x 5.5 | 54.5 |
| M33 x 2 | 31 | M64 x 6 | 58 |
| M36 x 3 | 36 | M68 x 6 | 62 |
Từ khóa » đường Kính Lỗ M6
-
BẢNG TRA CỨU BƯỚC RĂNG VÀ ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN ...
-
Bảng Tra Bước Răng Và đường Kính Lỗ Khoan Tương ứng Khi Taro
-
Bảng Tra đường Kính Lỗ Khoan Tương ứng Khi Taro - Bu Lông Nam Hải
-
Bảng Thông Số đường Kính Lỗ Khoan Trước Taro : Ren Hệ Met , Hệ ...
-
BẢNG TRA BƯỚC RĂNG VÀ ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TƯƠNG ...
-
Tra Cứu đường Kính Lỗ Khoan Dùng Cho Taro Ren Hệ Mét - Viettechview
-
Đường Kính Thanh Cho Ren M6. Đường Kính Của Thanh để Chọn Ren ...
-
Nhổ Bulong Gãy M3-M6, Lỗ Khoan 2,5mm, đường Kính Mũi 1,75mm.
-
Bảng Tra Cứu Bước Răng Và đường Kính Lỗ Khoan Tương ứng Khi Taro
-
Lỗ Khoan Taro - Cách Tính Chiều Sâu Lỗ để Taro
-
Bảng Tra Mũi Khoan Và Taro
-
BẢNG TRA BƯỚC REN TIÊU CHUẨN HỆ MÉT
-
BẢNG TRA BƯỚC REN TIÊU CHUẨN - Đồ Họa Cơ Khí