Bảng Tra Cứu điốt (diode) Công Suất Nhỏ - Mạch Điện Lý Thú
Có thể bạn quan tâm
Đã được đăng vào 23/05/2019 @ 13:52
Bảng tra cứu điốt (diode) công suất nhỏ Mục lục hiện Bảng tra cứu điốt (diode) công suất nhỏ Các loại công suất lớn trình bày trong Bảng tra thông số điôt (diode) công suất lớn II. Điôt ổn áp A. Bảng tra cứu diode các loại điôt ổn áp của NGA B. Bảng tra cứu diode ổn áp tây âu. (Theo RS) 2. Loại có độ ổn định nhiệt caoNội dung dưới đây là bảng tra tham số các loại điốt công suất nhỏ: điôt chỉnh lưu thông dụng, điốt đóng mở nhanh, cực nhanh, các loại điốt ổn áp công suất 0.4W, 0.5W, 1W, 5W.
- Diode bán dẫn là gì ?
- Bảng tra thông số điôt (diode) công suất lớn
Các loại công suất lớn trình bày trong Bảng tra thông số điôt (diode) công suất lớn
- Điốt chỉnh lưu
- Điôt chỉnh lưu thông dụng.

- Điôt nhanh (thời gian khoá không 300 nanô giây)

- Điôt cực nhanh (thời gian khoá không 150 nanô giây)

II. Điôt ổn áp
A. Bảng tra cứu diode các loại điôt ổn áp của NGA
Công suất nhỏ dưới 1W, sai số điện áp ± 10% .
| Ký hiệu | U ổn áp V | Pmax mW | RđΩ | ImaxmA | Ký hiệu | U ổn áp V | PmaxW | RđΩ | ImaxmA | |
| kc133a | 3,3 | 300 | 65 | 81 | kc433a | 3,3 | 1 | 30 | 191 | |
| kc139a | 3,9 | 300 | 60 | 70 | kc439a | 3,9 | 1 | 30 | 176 | |
| kc147a | 4,7 | 300 | 56 | 58 | kc447a | 4,7 | 1 | 30 | 159 | |
| kc156a | 5,6 | 300 | 46 | 55 | kc456a | 5,6 | 1 | 30 | 139 | |
| kc162a | 6,2 | 150 | 35 | 22 | kc468a | 6,8 | 1 | 30 | 119 | |
| kc168a | 6,8 | 300 | 28 | 45 | kc482a | 8,2 | 1 | 5 | 96 | |
| kc175a | 7,5 | 150 | 16 | 18 | kc510a | 10 | 1 | 5 | 79 | |
| kc182a | 8,2 | 150 | 14 | 17 | kc512a | 12 | 1 | 5 | 67 | |
| kc191a | 9,1 | 150 | 18 | 33 | kc515a | 15 | 1 | 5 | 53 | |
| kc210b | 10 | 150 | 22 | 14 | kc518a | 18 | 1 | 5 | 53 | |
| kc211b | 11 | 280 | 15 | 33 | kc520b | 20 | 0,5 | 5 | 45 | |
| kc212e | 12 | 125 | 30 | 11 | kc522a | 22 | 1 | 5 | 37 | |
| kc213 | 13 | 150 | 25 | 10 | kc524Б | 24 | 0,5 | 5 | 33 | |
| kc215 | 15 | 125 | 40 | 8,3 | kc527a | 27 | 1 | 5 | 30 | |
| kc216 | 16 | 125 | 70 | 7,3 | kc531b | 31 | 0,5 | 10 | 15 | |
| kc218 | 18 | 125 | 70 | 6,9 | kc533a | 33 | 0,64 | 40 | 17 | |
| kc220 | 20 | 125 | 70 | 6,2 | kc539Б | 39 | 0,72 | 65 | 17 | |
| kc222 | 22 | 125 | 70 | 5,7 | kc547b | 47 | 0,5 | 280 | 10 | |
| kc224 | 24 | 125 | 70 | 5,2 | 2c551a | 51 | 1 | 200 | 14,6 | |
| kc291a | 91 | 250 | 700 | 2,7 | kc568b | 68 | 0,72 | 400 | 10 | |
| kc582Б | 82 | 0,72 | 480 | 8 | ||||||
| kc596b | 96 | 1 | 560 | 7 | ||||||
| 2c600a | 100 | 1 | 450 | 8,1 | ||||||
| kc620a | 120 | 5 | 150 | 42 | ||||||
| kc630a | 130 | 5 | 180 | 38 | ||||||
| kc650a | 150 | 5 | 270 | 33 | ||||||
| kc680a | 180 | 5 | 330 | 28 |
Bảng tra cứu diode công suất trung bình trung bình .
| Ký hiệu | U ổn áp V | Pmax W | RđΩ | Imax mA | Ký hiệu | U ổn áp V | PmaxW | RđΩ | Imax mA | |
| Д 814A | 7 – 8,5 | 0,34 | 6 | 40 | Д 816A | 22 | 5 | 10 | 230 | |
| Д 814Б | 8 – 9,5 | 0,34 | 10 | 36 | Д 816Б | 27 | 5 | 12 | 180 | |
| Д 814B | 9 – 10,5 | 0,34 | 12 | 32 | Д 816B | 33 | 5 | 15 | 150 | |
| Д 814Γ | 10 – 12 | 0,34 | 15 | 29 | Д 816Γ | 39 | 5 | 18 | 130 | |
| Д 814Д | 11,5- 14 | 0,34 | 18 | 24 | Д 816Д | 47 | 5 | 22 | 110 | |
| Д 815 | 4,7 | 8 | 0,82 | 1400 | Д 817A | 56 | 5 | 47 | 90 | |
| Д 815A | 5,6 | 8 | 1 | 1400 | Д 817Б | 68 | 5 | 56 | 75 | |
| Д 815Б | 6,8 | 8 | 1,2 | 1150 | Д 817B | 82 | 5 | 68 | 60 | |
| Д 815B | 8,2 | 8 | 1,5 | 950 | Д 817Γ | 100 | 5 | 82 | 50 | |
| Д 815Γ | 10 | 8 | 2,7 | 800 | ||||||
| Д 815 Д | 12 | 8 | 3,3 | 650 | ||||||
| Д 815E | 15 | 8 | 3,9 | 550 | ||||||
| Д 815Ф | 18 | 8 | 4,7 | 450 |
B. Bảng tra cứu diode ổn áp tây âu. (Theo RS)
Loại BZX79 . Loại BZX85 .công suất 0,5W , sai số ∆U = ± 5% công suất 1,3W , sai số ∆U = ± 5%
| U ổn áp V | Rđ maxΩ | Hệ số nhiệt mV/ oC | U ổn ápV | Rđ maxΩ | Hệ số nhiệt mV/ oC | |
| 2,4 | 100 | – 1,6 | 27 | 20 | – 0,008 | |
| 2,7 | 100 | – 2 | 30 | 20 | – 0,008 | |
| 3 | 95 | – 2,1 | 33 | 20 | – 0,008 | |
| 3,3 | 95 | – 2,4 | 36 | 15 | – 0,008 | |
| 3,6 | 90 | – 2,4 | 39 | 15 | – 0,007 | |
| 3,9 | 90 | – 2,5 | 43 | 113 | + 0,010 | |
| 4,3 | 90 | – 2,5 | 47 | 13 | + 0,040 | |
| 4,7 | 80 | – 1,4 | 51 | 10 | + 0,040 | |
| 5,1 | 60 | – 0,8 | 56 | 7 | + 0,050 | |
| 5,6 | 40 | + 1,2 | 62 | 4 | + 0,045 | |
| 6,2 | 10 | + 2,3 | 68 | 35 | + 0,050 | |
| 6,8 | 15 | + 3,0 | 75 | 3 | + 0,055 | |
| 7,5 | 15 | + 4,0 | 82 | 5 | + 0,060 | |
| 8,2 | 15 | + 4,6 | 91 | 5 | + 0,065 | |
| 9,1 | 15 | + 5,5 | 10 | 7 | + 0,075 | |
| 10 | 20 | +6,4 | 11 | 8 | + 0,075 | |
| 12 | 25 | +8,40 | 12 | 9 | + 0,080 | |
| 15 | 30 | +11,4 | 13 | 10 | + 0,080 | |
| 18 | 45 | +14,4 | 15 | 15 | + 0,085 | |
| 22 | 55 | +18,4 | 16 | 15 | + 0,085 | |
| 33 | 80 | +23,4 | 18 | 20 | + 0,090 | |
| 39 | 130 | +36,4 | 20 | 24 | + 0,090 | |
| 47 | 170 | 46,1 | 22 | 25 | + 0,095 | |
| 56 | 200 | 57,0 | 24 | 25 | + 0,095 | |
| 68 | 240 | 71,7 | 27 | 30 | + 0,095 | |
| 75 | 255 | 80.3 | 30 | 30 | + 0,095 | |
| 33 | 35 | + 0,095 | ||||
| 36 | 40 | + 0,095 | ||||
| 39 | 50 | + 0,095 | ||||
| 43 | 50 | + 0,095 | ||||
| 41 | 115 | + 0,095 | ||||
| 46 | 120 | + 0,095 | ||||
| 62 | 125 | + 0,095 |
2. Loại có độ ổn định nhiệt cao
Có ký hiệu 1N821 và 1N827 cùng có điện áp ổn áp 6,2 V và công suất 0,4 W.
Độ ổn định điện áp ổn áp theo nhiệt độ là 0,01%/ oC ( cho 1N821) và 0,001%/ oC cho 1N827

- Chia sẻ lên Facebook
- Chia sẻ lên Twitter
- Chia sẻ lên LinkedIn
Từ khóa » Diode Chỉnh Lưu Công Suất Lớn
-
Diode Công Suất Lớn Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Diode Chỉnh Lưu Công Suất Lớn
-
Diode Chỉnh Lưu 6A10 Diode Công Suất Cao Chân Dài Công ... - Shopee
-
Bảng Tra Thông Số điôt (diode) Công Suất Lớn - Mạch điện Tử
-
Cầu Diode Công Suất Chất Lượng, Giá Hấp Dẫn, Với Nhiều Ưu Đãi
-
Diode Chỉnh Lưu Công Suất Lớn Giá Sốc, Khuyến Mãi Hấp Dẫn
-
Diode Chỉnh Lưu - Mobitool
-
FRD100CA120 | Điốt Sanrex - Công Ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật ...
-
Mạch Chỉnh Lưu – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Bộ Chỉnh Lưu Không điều Khiển CHƯƠNG II: B 2
-
CÁC DẠNG BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT - StuDocu
-
[PDF] ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT NGÀNH/NGHỀ: Đ