Bảng Tra Dấu Hỏi Ngã Ph-Qu-R-S | HTTTD

– P –

Phả ► gia phả .

Phải ► phải biết , phải đạo , phải đấy , phải lòng , phải phép , phải trái , vừa phải ; phía tay mặt bên phải , tay phải ; bị , mắc phải bịnh , phải gió , phải phạt , lầm phải , mắc phải ; buộc , ước gì phải nghe lời cha mẹ , phải chi tôi trúng số … phải khi ấy … thái độ ba phải .

Phản ► chống lại , nghịch lại phản bạn , phản bội , phản chiếu , phản chủ , phản chứng , phản công , phản cung , phản đối , phản động , phản gián , phản hồi , phản kháng , phản lực , phản loạn , phản nghịch , phản pháo , phản phúc , phản quốc , phản trắc , phản ứng , phản xạ , tương phản ; giường phản bộ phản gỗ , kê phản .

Phảng ► phảng phất , lưỡi phảng .

Phẳng ► bằng , không lồi lõm phẳng lặng , phẳng lì , phẳng phiu , bằng phẳng sòng phẳng .

Phẩm ► màu nhuộm phẩm đỏ , phẩm xanh ; giá trị tốt xấu phẩm cách , phẩm chất , phẩm giá , nhân phẩm ; thứ bực quan lại phẩm cấp , phẩm hàm , phẩm trật , tột phẩm ; từng loại phẩm loại , phẩm vật , ấn phẩm , cống phẩm ; khen chê bình phẩm .

Phẩn ► cứt , phẩn bò , phẩn heo .

Phẫn ► bực tức phẫn chí , phẫn nộ , phẫn uất , căm phẫn , công phẫn .

Phẫu ► mổ xẻ giải phẫu , phẫu thuật .

Phẩy ► chấm phẩy , dấu phẩy , phây phẩy , phe phẩy .

Phễu ► dùng phễu rót nước vào chai hay vào lọ .

Phỉ ► phỉ báng , phỉ chí , phỉ dạ , phỉ lòng , phỉ nhổ , thổ phỉ .

Phỉnh ► nói khéo để gạt phỉnh gạt , phỉnh nịnh , phỉnh phờ , nói phỉnh .

Phỏng ► đoán đại khái phỏng chừng , phỏng độ , phỏng định , phỏng đoán , mô phỏng , tính phỏng , phỏng vấn , ví phỏng ; phồng lên vì nóng cháy da phỏng tráng , phỏng lửa , phỏng nước sôi .

Phổng ► lớn phổng , tầm phổng , sướng phổng mũi .

Phỗng ► phỗng đá , thằng phỗng , phỗng tay trên , bài tổ tôm nhiều phỗng .

Phổ ► phổ biến , phổ cập , phổ độ , phổ nhạc , phổ quát , phổ thông .

Phổi ► bổ phổi , đau phổi , lao phổi , sưng phổi .

Phở ► phở bò , phở gà , phở tái , phở xào .

Phỡn ► phè phỡn .

Phủ ► bao trùm phủ đầu , phủ lấp , bao phủ , che phủ , tuyết phủ , vây phủ , nhiễu điều phủ lấy giá gương ; đầy đủ ăn uống phủ phê ; khu vực phủ đường , phủ thủ tướng , âm phủ , địa phủ ; bác bỏ phủ định , phủ nhận , phủ quyết ; cuối xuống phủ phục ; người đàn ông ngư phủ ; chức quan tri phủ , tuần phủ , đốc phủ , phủ huyện ; vỗ về phủ an bá tánh , phủ dụ ; bộ phận trong người ngũ tạng lục phủ .

Phũ ► phũ phàng .

Phủi ► phủi bụi , phủi ơn , phủi tay , phủi nợ trần .

Phủng ► thấu qua , lủng đâm phủng , giùi phủng .

Phưỡn ► phồng bụng ra ăn no phưỡn bụng .

Phưởng ► hơi giống phưởng phất .

* * * Q –

Quả ► hộp tròn có nắp quả bánh , quả đồ may , quả đồ lễ , quả trầu ; trái , hình tròn quả bom , quả bóng , quả cầu , quả đất , quả đấm , quả tạ , quả tim ; chắc chắn quả có , quả nhiên , quả quyết , quả tang , quả thiệt , quả vậy ; trái cây quả dưa , hoa quả ; kết cuộc của việc quả báo , hậu quả , hiệu quả , kết quả , nhân quả ; cô đơn , goá bụa cô quả , quả nữ ( gái chưa chồng ) , quả phụ ( đàn bà chồng đã chết ) .

Quải ► giỗ quải , cúng quải .

Quảy ► gác trên vai quảy gánh , quảy hàng , quảy khăn gói lên đường .

Quản ► để ý đến và ngại quản bao , quản chi , quản gì , quản ngại gian lao , chẳng quản nắng mưa ; ống tròn huyết quản , khí quản ; coi sóc quản chế , quản đốc , quản gia , quản hạt , quản lý , quản thủ , quản thúc , quản trị , cai quản , chưởng quản , tổng quản .

Quảng ► tên xứ Quảng Bình , Quảng Đông , Quảng Nam , Quảng Ngãi , Quảng Trị ; rộng rãi quảng bá , quảng cáo , quảng đại , quảng giao ; tên bịnh sâu quảng .

Quãng ► một khoảng cách quãng , quãng trống , vào quãng ba giờ chiều , đi một quãng đường .

Quảu ► thúng nhỏ rổ quảu , một quảu lúa .

Quẳng ► vứt bỏ , quăng quẳng đi , quẳng xuống , quẳng vào thùng rác .

Quẩn ► loanh quanh lẩn quẩn , quanh quẩn , quẩn trí , nghĩ quẩn , gà què ăn quẩn cối xay .

Quẫn ► nghèo túng quẫn bách , cùng quẫn , khốn quẫn , túng quẫn .

Quẩy ► mang trên vai quẩy gánh đi chợ , quẩy gói lên đường , quẩy nước tưới hoa , bánh dầu chao quẩy , xúi quẩy .

Quẻ ► phép bói quẻ Diệc , bói quẻ , đặt quẻ gieo quẻ , sủ quẻ , trở quẻ .

Quẽ ► quạnh quẽ .

Quở ► rầy la quở mắng , quở phạt , quở trách , bị quở .

Quỷ , Quỉ ► quỷ kế , quỷ khốc , quỷ quái , quỷ quyệt , quỷ sứ , quỷ thần , ác quỷ , đồ quỷ , ma quỷ , quỷ thuật

Quỹ , Quỹ ► quầy , tủ tiền công quỹ , gây quỹ , ký quỹ , nạp quỹ , ngân quỹ , sung quỹ , thủ quỹ , quỹ đạo .

Quyển ► quyển sách , quyển vở , tiếng kèn tiếng quyển , té gãy ống quyển .

* * *

– R –

Rả ► cười ra rả , rả rich , mưa rỉ rả .

► rời nhau ra , mỏi mệt rã bèn , rã bọt mép , rã đám , rã hùn , rã rời , rã sòng , rã thây , tan rã , mỏi rã chân , kêu rã họng , đói rã ruột , rã rượi , ròng rã , rộn rã .

Rải ► phân ra nhiều nơi rải của , rải rác , rải truyền đơn .

Rãi ► chậm rãi , chẫm rãi , rộng rãi , rỗi rãi .

Rảy ► vung toé ra rảy mực , rảy nước , búng rảy , phủi rảy .

Rẩy ► run rẩy

Rẫy ► đất trồng tỉa rẫy bái , đất rẫy , làm rẫy , ruộng rẫy ; bỏ rẫy vợ , rẫy chồng , ruồng rẫy , phụ rẫy .

Rảng ► lớn tiếng rang rảng , rổn rảng ; bớt , giảm lần mây rảng , mưa đã rảng .

Rảnh ► ở không rảnh mắt , rảnh nợ , rảnh rang , rảnh rỗi , rảnh tay , rảnh việc , rảnh trí , giờ rảnh .

Rãnh ► đường thoát nước mương rãnh , cống rãnh đào rãnh , khai rãnh .

Rảo ► bước mau rảo bước , rảo phố , rảo quanh , chạy rảo .

Rẩm ► rên rẩm .

Rẫm ► lẫm rẫm , rà rẫm , rờ rẫm .

Rẻ ► không đắt tiền rẻ mạt , rẻ rề , rẻ thúi , bán rẻ , của rẻ , giá rẻ ; khinh khi coi rẻ , khinh rẻ , rẻ rúng , chim rẻ quạt .

Rẽ ► chia , tách ra rẽ duyên , rẽ đường ngôi , rẽ ròi , rẽ thuý chia uyên , chia rẽ , con đường rẽ , rành rẽ , riêng rẽ , cái rỏ rẽ , tàu rẽ sóng , rẽ tay trái .

Rể ► chồng con gái mình con rể , cô dâu chú rể , chàng rể , kén rể , làm rể , ở rể , phù rể .

Rễ ► rễ cây rễ cái , rễ con , rễ chùm , bén rễ , cội rễ , đâm rễ , gốc rễ , mọc rễ .

Rểu ► qua lại chạy rểu , đi rểu , thưa rểu , rểu qua rểu lại .

Rỉ ► mưa rỉ rả , chảy ri rỉ , rỉ hơi , rên rỉ , rỉ tai , rủ rỉ , sắt rỉ .

► rầu rĩ , rền rĩ , rầm rĩ .

Rỉa ► rứt từng miếng rỉa ráy , rỉa rói , rúc rỉa , cá rỉa mồi , chim rỉa lông .

Rỉnh ► bụng binh rỉnh .

Rỏ ► thèm rỏ dãi , cái rỏ rẽ ( róc rách ) .

► minh bạch , tỏ rõ ràng , rõ rệt , tỏ rõ , hiểu rõ , nghe rõ , thấy rõ , rõ khéo , hai năm rõ mười .

Rỏi ► rắn rỏi .

Rõi ► rõi bước .

Rỏm ► cỏm rỏm .

Rỏn ► đi rình đi rỏn , tuần rỏn .

Rỗng ► không có ruột rỗng không , rỗng ruột , rỗng tuếch , trống rỗng , thùng rỗng kêu to .

Rổ ► rổ may , rổ quảu , rổ rá , rổ xúc , cải rổ , chơi bóng rổ , thúng rổ .

Rỗ ► lỗ thẹo mặt rỗ chằng , rỗ hoa mè , gót rỗ .

Rổi ► đi rổi , ghe rổi , phường rổi .

Rỗi ► ít việc phải làm rỗi hơi , rỗi rãi , nhàn rỗi , rảnh rỗi , ngồi rỗi ; xin cho khỏi tội rỗi tội , rỗi xin , cứu rỗi , tâu rỗi , tiêu rỗi .

Rổn ► tiếng khua chén dĩa khua rổn rảng , ăn nói rổn rảng .

Rỡ ► rỡ danh , rỡ mặt rỡ mày , rỡ ràng , càn rỡ , mừng rỡ , rạng rỡ , rực rỡ , sáng rỡ .

Rởm ► lố lăng ăn mặc rởm , hàng rởm , đài các rởm , bọn rởm đời , tính rởm , trò rởm .

Rởn ► sợ rởn tóc gáy , rởn gai ốc .

Rỡn ► không nghiêm nói cà rỡn , chơi cà rỡn .

Rủ ► bảo theo rủ nhau , rủ ren , rủ rê , rủ rỉ , quyến rủ [ xem Ghi Chú 1 ] .

► lả xuống vì kiệt sức rũ rượi , rũ liệt , cú rũ , ủ rũ , già rũ , héo rũ , tù rũ xương ; rung cho sạch ( Dũ ) rũ sạch lo âu , rũ sạch nợ đời .

Rủa ► câu chửi trù chửi rủa , nguyền rủa , rủa độc , rủa thầm , rủa sả .

Rủi ► không may rủi ro , rủi tay , gặp rủi , may rủi , phận rủi , cuộc đời dun rủi , may ít rủi nhiều , một may một rủi .

Ruổi ► ruổi ngựa đuổi theo , ruổi mau , giong ruổi .

Rủn ► mềm , hết hăng rủn chí , sợ rủn người , bủn rủn , mềm rủn .

Ruỗng ► rỗng bên trong ruỗng nát , đục ruỗng , ruỗng xương , mọt ăn ruỗng gổ .

Rửa ► làm cho sạch rửa hận , rửa hờn , rửa hình , rửa mặt , rửa ráy , rửa tay , gột rửa , phép rửa tội , tắm rửa .

Rữa ► rã , vữa , tàn héo chín rữa , thúi rữa , úa rữa , hoa tàn nhuỵ rữa .

Rưởi ► phân nửa của đơn vị trăm rưởi , ngàn rưởi , cân rưởi , chỉ rưởi , ngày rưởi , giờ rưởi , thước rưởi , chục rưởi , triệu rưởi [xem Ghi Chú 2 về chữ Rưởi] .

Ghi Chú 

Ghi Chú 1 :

Chữ rủ trong quyến rủ viết dấu hỏi , vì chữ rủ nầy có nghĩa rủ rê , rủ ren , dụ dỗ đến với mình . Chữ rũ dấu ngã có nghĩa rũ rượi , mệt mỏi , kiệt sức , không đúng theo nghĩa dụ dỗ , rủ ren của quyến rủ ( Đ-s-T ) .

Ghi Chú 2 – Về từ « rưởi »

Việt Nam Tự Điển ( Lê Văn Đức ) , quyển Hạ , trang 1258 , ghi :

* Rưởi phân nửa của số trăm , số ngàn sắp lên ( muôn rưởi , ngàn rưởi , triệu rưởi )

* Rưỡi nửa phần của một số dưới số trăm , hay của một đơn vị có kể tên ( cắc rưỡi , cân rưỡi , chỉ rưỡi )

Việt Ngữ Chánh Tả Tự Vị ( Lê Ngọc Trụ ) , trang 385 ghi :

* Rưởi phân nửa , số trên một trăm ( ngàn rưởi , trăm rưởi , thiên rưởi )

* Rưỡi ( dùng với danh từ ) nửa phần ( cắc rưỡi , cân rưỡi , chục rưỡi , đồng rưỡi )

Việt Nam Tự Điển Hội Khai Trí Tiến Đức , trang 477 ghi :

* Rưởi nửa , rưởi ( trăm rưởi , nghìn rưởi )

* Rưỡi phần nửa ( một đồng rưỡi , một ngày rưỡi )

Từ Điển Tiếng Việt ( Hoàng Phê , Viện Ngôn Ngữ , Hà Nội 1994 ) , tr 811 ghi :

* Rưởi như Rưỡi ( nhưng thường chỉ dùng sau số đơn vị từ hàng trăm trở lên ) : Vạn rưởi .

* Rưỡi một nửa của đơn vị : Một đồng rưỡi . Hai tháng rưỡi . Năm trăm rưỡi . Tăng gấp rưỡi ( tăng 50 % )

Cả 4 quyển đều không giải thích vì sao khi số lượng đơn vị trên 100 thì viết dấu « hỏi » , và dưới 100 thì viết dấu « ngã » .

Theo thiển ý của chúng tôi thì Rưởi có nghĩa là thêm phân nửa của đơn vị vào số lượng đơn vị đang có .

Ví dụ nói :

2 Ngàn rưởi , là 2 Ngàn + Nửa Ngàn . 3 Chỉ rưởi , là Ba Chỉ + Nửa Chỉ . 5 Ngày rưởi , là 5 Ngày + Nửa Ngày . 1 triệu rưởi , là 1 triệu + Nửa triệu .

Như vậy thì Rưởi của Một Triệu , hay của Một Ngày , của Một Chỉ , hay của Một trăm , Một Ngàn , đều mang một nghĩa duy nhất là phân nửa của đơn vị ấy được thêm vào số lượng đơn vị đang có .

Tỷ lệ của Rưởi đối với Đơn vị luôn luôn là Nửa Phần của đơn vị dù đơn vị đó là Một chỉ , Một ngày , Một cân , Một trăm , Một ngàn , hay Một triệu , thì Rưởi vẫn là nửa phần của đơn-vị ấy . Từ đó ta có thể nói :

1 – Định nghĩa của Rưởi là : Nửa phần của đơn vị , được Thêm vào số Đơn-Vị- Nguyên đang có .

2 – Tỷ Lệ 50 % giữa Rưởi và Đơn vị luôn luôn Không thay đổi .

Nói theo Toán học , thì đơn vị Chục , Trăm , Ngàn , Muôn , Triệu , Cân , Chỉ , Ngày , đều là 1/1 . Và Rưởi của Cân , của Chỉ , của Ngày , của Chục , của Trăm , của Triệu , lúc nào cũng là nửa phần , tức là 50 % của đơn vị ấy .

Vậy , khi mà trong mọi trường hợp , Định Nghĩa của Rưởi và Tỷ Lệ giữa Rưởi với Đơn vị không thay đổi , chúng tôi không thấy lý do tại sao lại thay đổi dấu chữ Rưởi chỉ vì Đơn vị đứng trước chữ Rưởi ấy có tên gọi khác nhau ( tên đơn vị lớn hơn Trăm hay khác hơn Trăm thì viết Hỏi , nhỏ hơn Trăm hay khác hơn Trăm thì viết Ngã ? ! ) .

Ngoài ra , theo Luật Hỏi Ngã thì Rưởi là Tiếng Nôm có Gốc Hán là chữ Bán . Chữ Hán Bán có nghĩa là Phân nửa . Thí dụ :

Ba ngày rưởi , chữ Hán nói : Tam nhật bán . Năm giờ rưởi , nói : Ngũ điểm bán . Hai chỉ rưởi , nói : Nhị tiền bán . Bốn lượng rưởi , nói : Tứ lượng bán . Sáu cân rưởi , nói : Lục cân bán .

Cũng theo luật Hỏi Ngã , tiếng Nôm có gốc chữ Hán phải tuỳ Thinh của chữ Hán gốc mà bỏ dấu . Chữ Hán « Bán » thuộc Thanh Thinh ( Bổng ) thì tiếng nôm RƯỞI phải viết dấu Hỏi .

Còn như không muốn nhận Rưởi là có Gốc Hán , thì phải nhận Rưởi là Tiếng Nôm Lõi , có gốc là chữ « Nửa » ( Nửa phần ) . Theo Luật Hỏi Ngã cho Tiếng Nôm Lõi thì tiếng Rưởi cũng phải tuỳ Thinh của tiếng gốc là chữ Nửa mà viết dấu . Thinh của NỬA là Thanh Thinh ( Bổng ) , thì Rưởi phải viết dấu Hỏi .

Vì các lẽ trên , chúng tôi thiển nghĩ nên viết chữ Rưởi với dấu Hỏi trong mọi trường hợp , cho nên trong sách này chúng tôi không có ghi chữ Rưởi với dấu Ngã .

Chúng tôi xin trình bày ra đây để rộng đường dư luận và xin sẵn sàng đón nhận mọi điều chỉ giáo của quý vị độc giả uyên bác [ ĐST ] .

* * *

– S –

Sả ► cỏ lá dài mùi thơm bụi sả , củ sả , dầu sả , lá sả , muối sả ớt ; chẻ ra sả làm hai , sả thịt , bổ sả ra , chém sả .

► suồng sã , sòng sã .

Sải ► lội sải , ngựa sải , té nằm sải tay , dài hai ba sải .

Sãi ► sư ông thầy sãi , sãi vãi , lắm sãi không ai đóng cửa chùa .

Sảy ► mụt nhỏ , ngứa nổi trên da mọc sảy , em bé nổi sảy , rôm sảy , sảy cắn , cái sảy nảy cái ung ; hất cho sạch sảy gạo , sảy thóc , sàng sảy , gằn sảy .

Sản ► sản lượng , sản ngạch , sản nghiệp , sản phẩm , sản xuất , bất động sản , di sản , điền sản , động sản , gia sản , hằng sản , khoáng sản , lâm sản , sự sản , tài sản , thổ sản , tán gia bại sản ; sinh đẻ sản dục , sản hậu , sản khoa , sản phụ , sinh sản , tiểu sản .

Sảng ► sợ , mê man sảng kinh , sảng sốt , mê sảng , nói sảng ; tỉnh táo , sáng suốt sảng khoái , thanh sảng ; giọng sang sảng .

Sảnh ► nhà lớn thị sảnh , sảnh đường .

Sảo ► sảo thai , sắc sảo , rổ sảo .

Sẵn ► có thể xử dụng ngay sẵn bày , sẵn dịp , sẵn lòng , sẵn rồi , sẵn sàng , sẵn trớn để sẵn , sắm sẵn .

Sẩm ► trời sẩm , sẩm tối , á sẩm .

Sẫm ► màu sắc đậm , thẫm sẫm da , đen sẫm , đỏ sẫm , màu sẫm , tím sẫm , sờ sẫm ( rờ rẫm ) .

Sẩy ► vuột , thoát , hụt sẩy chân , sẩy cha còn chú , sẩy tay , sẩy thai , sơ sẩy , sẩy đàn tan nghé , sẩy lời khó chữa .

Sẩu ► bực , thối chí sẩu mình , sẩu gan .

Sẻ ► sẻ áo chia cơm , bắn sẻ , chia sẻ , chim sẻ , san sẻ , tra con sẻ ( tra chốt bằng gỗ ) .

Sẽ ► chỉ việc sắp đến sẽ biết , sẽ hay , sẽ liệu , sẽ làm , sẽ thấy ; nhè nhẹ sẽ thức lắm , đi sẽ chân , nói se sẽ chút , làm sẽ tay , giơ cao đánh sẽ , sẽ lén , sạch sẽ .

Sẻn ► hà tiện ăn sẻn , bỏn sẻn , dè sẻn , tiêu sẻn .

Sể ► chổi sể , lông mày chổi sể .

Sỉ ► buôn bán lớn mua sỉ bán lẻ , giá sỉ ; xấu hổ sỉ nhục , sỉ vả , liêm sỉ , quốc sỉ .

► học trò , người có tài sĩ khí , sĩ phu , sĩ tử , ẩn sĩ , bác sĩ , chí sĩ , cư sĩ , đạo sĩ , hàn sĩ , học sĩ , nghĩa sĩ , nghệ sĩ , nữ sĩ , thi sĩ , tiến sĩ , trí sĩ , văn sĩ ; binh lính sĩ quan , binh sĩ , chiến sĩ , hạ sĩ , quân sĩ , tướng sĩ .

Siểm ► nịnh hót siểm nịnh , gièm siểm .

Sỏ ► đầu sỏ , sừng sỏ , trùm sỏ .

Sỏi ► đá nhỏ sỏi đá , đất sỏi , sạn sỏi , sành sỏi .

Sõi ► khoẻ mạnh nói sõi , ông già còn sõi , người bịnh đã sõi , có vẻ sõi đời lắm .

Sổ ► sách để biên chép sổ bộ , sổ sách , sổ tay , biên sổ , ghi sổ , khoá sổ , tính sổ , xét sổ ; kéo từ trên xuống sổ dọc , sổ toẹt , nét sổ ; sút ra , tuột sổ đầu tóc , chim sổ lồng , sổ mũi , sổ sữa , cửa sổ , sút sổ .

Sỗ ► không giữ lễ phép , sỗ sàng .

Sổng ► chạy thoát gà chạy sổng , tù sổng .

Sở ► sở cầu , sở cậy , sở dĩ , sở đắc , sở đoản , sở hữu , sở nguyện , sở tại , sở tổn , sở thích , sở trường , khổ sở , Sở-Khanh , đầu Ngô mình Sở ; chỗ sở làm , công sở , cơ sở , hội sở , trú sở , trụ sở , xứ sở ; một khu sở đất , sở ruộng , sở vườn .

Sỡ ► sặc sỡ , sàm sỡ .

Sởi ► bịnh hay lây bịnh sởi , lên sởi .

Sởn ► em bé sởn sơ , sởn tóc gáy , sởn gai ốc .

Sủ ► cá sủ .

Sủa ► chó sủa , sáng sủa .

Sủi ► sôi bọt nhỏ sủi bọt , sủi tăm .

Sủng ► chỗ khuyết lỗ sủng , đường sủng ; thương yêu đắc sủng , thất sủng , sủng ái , ân sủng .

Sũng ► đẫm nước ướt sũng , sũng nước .

Suyển ► lòng tin không suy suyển .

Suyễn ► tên bịnh hen hen suyễn , khí suyễn , lên cơn suyễn .

Sử ► sử dại , sử dụng ( xử dụng ) , sử lược , sử quan , sử sách , sử xanh , bí sử , dã sử , giả sử , hành sử , kinh sử , lịch sử , ngự sử , quốc sử , thứ sử , thanh sử , tình sử , tiểu sử .

Sửa ► làm lại , chữa lại sửa chữa , sửa dạy , sửa đổi sửa lại , sửa lưng , sửa phạt sửa sai , sửa sang , sắp sửa , sửa soạn , sắm sửa .

Sữa ► sữa bột , sữa bò , sữa dê , sữa mẹ , sữa tươi , bơ sữa , bánh sữa , mọc răng sữa , cây vú sữa , sữa đậu nành , miệng còn hôi sữa .

Sửng ► kinh ngạc sửng sốt , sửng sờ , ngó sửng , chết sửng .

Sững ► sừng sững , đứng sững lại , nhìn sững , xe đứng sững .

Sưởi ► hơ cho ấm đốt sưởi , sưởi ấm , máy sưởi , lò sưởi .

Sửu ► vị thứ nhì của 12 Địa Chi năm Sửu , tuổi Sửu , giờ Sửu .

Việt Nam Thư Quán – C/N 2015/02/25

Từ khóa » Chia Sẽ Dấu Hỏi Hay Dấu Ngã