Bảng Tra Kích Thước Phe Gài - Công Ty TNHH Lean Tech
GIA CÔNG CHI TIẾT MÁY CÔNG NGHIỆP
Menu -
Trang chủ - Gia công cơ khí chính xác
- Dao cắt công nghiệp
- Chi tiết máy công nghiệp
- Khuôn dập nguội
- Gia công cắt dây
- Giới thiệu
- Tin tức & Sự kiện
- Kiến thức chuyên ngành
- Cuộc sống tươi đẹp
- Liên hệ
Gia công cơ khí chính xác
Dao cắt công nghiệp
Chi tiết máy công nghiệp
Khuôn dập nguội
Gia công cắt dây
Bảng tra kích thước phe gài
14:41:10 05-03-2020
Bảng tra phe gài sẽ giúp bạn thiết kế và gia công nhanh chóng lựa chọn được kích thước rãnh phe Ghi chú: Chúng tôi không bán phe gài Gia công chi tiết máy công nghiệplà dịch vụ chính của chúng tôi Định nghĩa: Phe gài là cái khóa dùng để giữ chi tiết không di chuyển dọc trục. Khi gài vào, phần tiếp xúc sẽ hoạt động như là cái vai để định vị chi tiết hoặc cụm. Phe cài thường được làm từ thép cacbon, thép không rỉ hoặc đồng Beri để chống lại sự ăn mòn tùy theo môi trường mà chúng được sử dụng. Ở Việt Nam ta thường dùng phe gài lỗ (C-Type retaining ring internal ) và phe gài trục (C-Type retaining external) theo tiêu chuẩn KS B 1336. Để dễ dàng lựa chọn phe gài cho lỗ hoặc trục khi thiết kế và gia công ta chỉ cần dựa vào đường kính của trục và tìm được đường kính của rãnh và độ dày của phe theo bảng sau: Phe gài lỗ: (C-Type retaining ring internal)
Hướng dẫn tra: D1: Đường kính lỗ D2: Đường kính rãnh. T: Độ dày phe. Đơn vị : mm | D1 | D2 | T | D1 | D2 | T |
| 10 | 10.7 | 1 | 52 | 56.2 | 2 |
| 11 | 11.8 | 1 | 55 | 59.2 | 2 |
| 12 | 13 | 1 | 56 | 60.2 | 2 |
| 13 | 14.1 | 1 | 58 | 62.2 | 2 |
| 14 | 15.1 | 1 | 60 | 64.2 | 2 |
| 15 | 16.2 | 1 | 62 | 66.2 | 2 |
| 16 | 17.3 | 1 | 63 | 67.2 | 2 |
| 17 | 18.3 | 1 | 65 | 69.2 | 2.5 |
| 18 | 19.5 | 1 | 68 | 72.5 | 2.5 |
| 19 | 20.5 | 1 | 70 | 74.5 | 2.5 |
| 20 | 21.5 | 1 | 72 | 76.5 | 2.5 |
| 21 | 22.5 | 1 | 75 | 79.5 | 2.5 |
| 22 | 23.5 | 1 | 78 | 82.5 | 2.5 |
| 24 | 25.9 | 1.2 | 80 | 85.5 | 2.5 |
| 25 | 26.9 | 1.2 | 82 | 87.5 | 2.5 |
| 26 | 27.9 | 1.2 | 85 | 90.5 | 3 |
| 28 | 30.1 | 1.2 | 88 | 93.5 | 3 |
| 30 | 32.1 | 1.2 | 90 | 95.5 | 3 |
| 32 | 34.4 | 1.2 | 92 | 97.5 | 3 |
| 34 | 36.5 | 1.6 | 95 | 100.5 | 3 |
| 35 | 37.8 | 1.6 | 98 | 103.5 | 3 |
| 36 | 38.8 | 1.6 | 100 | 105.5 | 3 |
| 37 | 39.8 | 1.6 | 102 | 108 | 4 |
| 38 | 40.8 | 1.6 | 105 | 112 | 4 |
| 40 | 43.5 | 1.8 | 108 | 115 | 4 |
| 42 | 45.5 | 1.8 | 110 | 117 | 4 |
| 45 | 48.5 | 1.8 | 112 | 119 | 4 |
| 47 | 50.5 | 1.8 | 115 | 122 | 4 |
| 48 | 51.5 | 1.8 | 120 | 127 | 4 |
| 50 | 54.2 | 2 | 125 | 132 | 4 |
Hướng dẫn tra: d1: Đường kính trục. d2: Đường kính rãnh. T: Độ dày phe. Đơn vị : mm | d1 | d2 | T | d1 | d2 | T |
| 10 | 9.3 | 1 | 48 | 44.5 | 1.8 |
| 11 | 10.2 | 1 | 50 | 45.8 | 1.8 |
| 12 | 11.1 | 1 | 52 | 47.8 | 1.8 |
| 13 | 12 | 1 | 55 | 50.8 | 2 |
| 14 | 12.9 | 1 | 56 | 51.8 | 2 |
| 15 | 13.8 | 1 | 58 | 53.8 | 2 |
| 16 | 14.7 | 1 | 60 | 55.8 | 2 |
| 17 | 15.7 | 1 | 62 | 57.8 | 2 |
| 18 | 16.5 | 1.2 | 63 | 58.8 | 2 |
| 19 | 17.5 | 1.2 | 65 | 60.8 | 2.5 |
| 20 | 18.5 | 1.2 | 68 | 63.5 | 2.5 |
| 21 | 19.5 | 1.2 | 70 | 65.5 | 2.5 |
| 22 | 20.5 | 1.2 | 72 | 67.5 | 2.5 |
| 24 | 22.2 | 1.2 | 75 | 70.5 | 2.5 |
| 25 | 23.2 | 1.2 | 78 | 73.5 | 2.5 |
| 26 | 24.2 | 1.2 | 80 | 74.5 | 2.5 |
| 28 | 25.9 | 1.6 | 82 | 76.5 | 2.5 |
| 29 | 26.9 | 1.6 | 85 | 79.5 | 3 |
| 30 | 27.9 | 1.6 | 88 | 82.5 | 3 |
| 32 | 29.6 | 1.6 | 90 | 84.5 | 3 |
| 34 | 31.5 | 1.6 | 95 | 89.5 | 3 |
| 35 | 32.2 | 1.6 | 100 | 94.5 | 3 |
| 36 | 33.2 | 1.8 | 105 | 98 | 4 |
| 38 | 35.2 | 1.8 | 110 | 103 | 4 |
| 40 | 37 | 1.8 | 115 | 108 | 4 |
| 42 | 38.5 | 1.8 | 120 | 113 | 4 |
| 45 | 41.5 | 1.8 | 125 | 118 | 4 |
Tin tức khác:
(13:07:00 23-10-2014) BẢNG QUY ĐỔI TIÊU CHUẨN ỐNG TỰ HỆ INCH SANG HỆ MET
(08:02:33 16-05-2016) BẢNG TRA KÍCH THƯỚC BU LÔNG (ĐẦU LỤC GIÁC CHÌM)
(11:45:55 02-03-2020) BẢNG TRA KÍCH THƯỚC VÒNG BI BẠC ĐẠN
(16:00:58 14-05-2016) BẢNG TRA BƯỚC REN TIÊU CHUẨN HỆ MÉT
(16:52:03 18-05-2016) BẢNG TRA DUNG SAI LẮP GHÉP (H7, K6)
(13:04:53 23-10-2014) HƯỚNG DẨN CÁCH SỬ DỤNG PANME
(10:52:07 23-10-2014) ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG CƠ KHÍ_PHƯƠNG PHÁP ĐO VÀ DỤNG CỤ ĐO KIỂM
(13:08:14 23-10-2014) KHẮC LASER NGÀNH CƠ KHÍ
(11:24:10 17-10-2014) CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN -XỬ LÝ BỀ MẶT KIM LOẠI
Giỏ hàng của bạn Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng!
Sản phẩm nổi bật-
Đuôi tôm -
Dao cắt công nghiệp 01 -
Cụm lấy keo -
Gia công phay CNC -
Sản phẩm cắt dây 005 -
Sản phẩm cắt dây 003 -
Sản phẩm cắt dây 001 -
Khuôn dập sắt 1 -
Khuôn gạch gió -
khuôn dập cắt kim loại 3
Buổi sáng7g30 - 11g30
Buổi chiều13g00 - 17g00
Chúa NhậtNghỉ Tin tức và sự kiện
HÀNG TRĂM DN THAM GIA TRIỄN LÃM CHẾ TẠO CƠ KHÍ CHÍNH XÁC
BẢNG QUY ĐỔI TIÊU CHUẨN ỐNG TỰ HỆ INCH SANG HỆ MET
Bảng tra kích thước phe gài
BẢNG TRA KÍCH THƯỚC VÒNG BI BẠC ĐẠN
HƯỚNG DẨN CÁCH SỬ DỤNG PANME
Menu -
Trang chủ - Gia công cơ khí chính xác
- Dao cắt công nghiệp
- Chi tiết máy công nghiệp
- Khuôn dập nguội
- Gia công cắt dây
- Giới thiệu
- Tin tức & Sự kiện
- Kiến thức chuyên ngành
- Cuộc sống tươi đẹp
- Liên hệ
CÔNG TY TNHH LEAN TECH MST: 031.233.5058 Hotline: 0918981340 Zalo: 0918981340 Email: [email protected] Địa chỉ: Số 243/27/72A Mã Lò, Khu phố 10, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam THÀNH LẬP TỪ 2013
Giờ làm việcBuổi sáng7g30 - 11g30
Buổi chiều13g00 - 17g00
Chúa NhậtNghỉ ® Bản quyền thuộc về leantech.com.vn Thiết kế web Kingweb.vn Trở lên trên
Từ khóa » Phe Chặn Trong
-
VÒNG CHẶN TRONG | VÒNG PHE TRONG - Iwisu
-
VÒNG CHẶN NGOÀI | VÒNG PHE NGOÀI | BOLT AND NUT - Iwisu
-
Phe Gài Lỗ - MECSU
-
10 Chiếc Phe Gài Lỗ. Vòng Phanh Lỗ. Vòng Phe. Phe Cài. Vòng Chặn ...
-
Vòng Phanh Chặn Trục - Phe Gài Trục - Vòng Chặn Ngoài
-
Phe Gài Lỗ Thép 65Mn DIN 472
-
Các Loại Phe Gài Thép Không Gỉ, Phe Gài Thép Cacbon - Bu Lông Inox
-
Phe Gài 2 Lỗ (vòng Chặn 2 Lỗ) M8 M10 M12 M16 M20
-
Vòng Phe Chặn Trục Chữ C Phi 8 - Thế Giới Công Nghiệp
-
Vòng đệm Kẹp Hình C (Vòng Phanh Lỗ, Vòng Chặn Trong ) RTW
-
Vòng Phe Chặn Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Phanh Trục, Vòng Lò Xo, Vòng Phe, Phe Gài Trục, Vòng Chặn Ngoài ...
-
Phe Gài Tai Ngoài-phe Gài Ngoài