Bảng Tuần Hoàn Tương Tác - Virtual Lab - Open Classroom

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Bao gồm tương tác trực quan, tính chất, obitan, đồng vị và hóa chất. Open Classroom Virtual Lab Tải về
  • Viền
  • Tên
  • Khối lượng
  • Electron
  • Bảng dài
  • Wikipedia
    • Wikipedia
    • RSC / IUPAC
    • Giả kim thuật
    • Lịch sử
    • Biểu tượng trực quan
    • Xu hướng
  • Tính chất
  • Obitan
  • Đồng vị
  • Hóa chất
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
1 1 H Hydro 1,0081 Số hiệu hiệu Tên KLNT
C Rắn
Hg Lỏng
H Khí
Rf Chưa biết
Tên
Khối lượng
Năng lượng liên kết
Độ phổ biến
Chu kỳ bán rã
Độ rộng phân rã
Kim loại Phi kim
Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Họlantan Kim loại chuyển tiếp Kim loại yếu Á kim Phi kim khác Halogen Khí hiếm
Họactini
Kelvin
°Celsius
°Fahrenheit
Bán kính
Độ cứng
Mô đun
Khối lượng riêng
Độ dẫn
Nhiệt
Độ phổ biến
Năm phát hiện
Nhóm
Trạng thái ở
Nhiệt độ nóng chảy
Nhiệt độ bay hơi
Độ âm điện
Ái lực điện tử
Hóa trị
Năng lượng ion hóa
7s
6s
5s
4s
3s
2s
1s
7p
6p
5p
4p
3p
2p
6d
5d
4d
3d
=
m=
n=
5f
4f
s
p
d
f
α Phân rã alpha β− Phân rã beta
p Phát xạ proton β+ Phát xạ positron
n Phát xạ neutron K+ Bắt giữ electron
SF Phân hạch tự phát   Bền
2 He Heli 4,0026022 K
2 3 Li Liti 6,9421 4 Be Berili 9,01218222 5 B Bo 10,8123 6 C Cacbon 12,01124 7 N Nitơ 14,00725 8 O Oxy 15,99926 9 F Flo 18,998403227 10 Ne Neon 20,179728 KL
3 11 Na Natri 22,98976928281 12 Mg Magie 24,305282 13 Al Nhôm 26,9815386283 14 Si Silic 28,085284 15 P Phốtpho 30,973762285 16 S Lưu huỳnh 32,06286 17 Cl Clo 35,45287 18 Ar Argon 39,948288 KLM
4 19 K Kali 39,09832881 20 Ca Canxi 40,0782882 21 Sc Scandi 44,9559122892 22 Ti Titan 47,86728102 23 V Vanadi 50,941528112 24 Cr Crom 51,996128131 25 Mn Mangan 54,93804528132 26 Fe Sắt 55,84528142 27 Co Coban 58,93319528152 28 Ni Niken 58,693428162 29 Cu Đồng 63,54628181 30 Zn Kẽm 65,3828182 31 Ga Gali 69,72328183 32 Ge Gecmani 72,6328184 33 As Asen 74,9216028185 34 Se Selen 78,9628186 35 Br Brom 79,90428187 36 Kr Krypton 83,79828188 KLMN
5 37 Rb Rubiđi 85,4678281881 38 Sr Stronti 87,62281882 39 Y Yttri 88,90585281892 40 Zr Zirconi 91,2242818102 41 Nb Niobi 92,906382818121 42 Mo Molypden 95,962818131 43 Tc Tecneti (98)2818132 44 Ru Rutheni 101,072818151 45 Rh Rhodi 102,905502818161 46 Pd Paladi 106,42281818 47 Ag Bạc 107,86822818181 48 Cd Cadimi 112,4112818182 49 In Indi 114,8182818183 50 Sn Thiếc 118,7102818184 51 Sb Antimon 121,7602818185 52 Te Telua 127,602818186 53 I Iốt 126,904472818187 54 Xe Xenon 131,2932818188 KLMNO
6 55 Cs Xêsi 132,905451928181881 56 Ba Bari 137,32728181882 57–71 72 Hf Hafni 178,49281832102 73 Ta Tantan 180,94788281832112 74 W Wolfram 183,84281832122 75 Re Rheni 186,207281832132 76 Os Osmi 190,23281832142 77 Ir Iridi 192,217281832152 78 Pt Platin 195,084281832171 79 Au Vàng 196,966569281832181 80 Hg Thủy ngân 200,59281832182 81 Tl Tali 204,38281832183 82 Pb Chì 207,2281832184 83 Bi Bismut 208,98040281832185 84 Po Poloni (209)281832186 85 At Astatin (210)281832187 86 Rn Radon (222)281832188 KLMNOP
7 87 Fr Franxi (223)2818321881 88 Ra Radi (226)2818321882 89–103 104 Rf Rutherfordi (267)28183232102 105 Db Dubni (268)28183232112 106 Sg Seaborgi (271)28183232122 107 Bh Bohri (272)28183232132 108 Hs Hassi (270)28183232142 109 Mt Meitneri (276)28183232152 110 Ds Darmstadti (281)28183232171 111 Rg Roentgeni (280)28183232181 112 Cn Copernixi (285)28183232182 113 Nh Nihoni (284)28183232183 114 Fl Flerovi (289)28183232184 115 Mc Moscovi (288)28183232185 116 Lv Livermori (293)28183232186 117 Ts Tennessine (294)28183232187 118 Og Oganesson (294)28183232188 KLMNOPQ
Đối với các nguyên tố không có đồng vị bền, số khối của đồng vị có chu kỳ bán rã dài nhất được đặt trong ngoặc đơn.
Các nguyên tố họ lantan (57-71) và họ actini (89-103)
57 La Lantan 138,9054728181892 58 Ce Xeri 140,11628181992 59 Pr Praseodymi 140,9076528182182 60 Nd Neodymi 144,24228182282 61 Pm Promethi (145)28182382 62 Sm Samari 150,3628182482 63 Eu Europi 151,96428182582 64 Gd Gadolini 157,2528182592 65 Tb Terbi 158,9253528182782 66 Dy Dysprosi 162,50028182882 67 Ho Holmi 164,9303228182982 68 Er Erbi 167,25928183082 69 Tm Thuli 168,9342128183182 70 Yb Ytterbi 173,05428183282 71 Lu Luteti 174,966828183292
89 Ac Actini (227)2818321892 90 Th Thori 232,0380628183218102 91 Pa Protactini 231,035882818322092 92 U Urani 238,028912818322192 93 Np Neptuni (237)2818322292 94 Pu Plutoni (244)2818322482 95 Am Americi (243)2818322582 96 Cm Curi (247)2818322592 97 Bk Berkeli (247)2818322782 98 Cf Californi (251)2818322882 99 Es Einsteini (252)2818322982 100 Fm Fermi (257)2818323082 101 Md Mendelevi (258)2818323182 102 No Nobeli (259)2818323282 103 Lr Lawrenci (262)2818323283
×⇧ Wikipedia - - Bảng tuần hoàn

Bảng tuần hoàn các nguyên tố đang tải…

Từ khóa » Hg Trong Bảng Tuần Hoàn