Bảng Word Form Lớp 7 đầy đủ
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloBảng tra cứu word form lớp 7 đầy đủ
Với mong muốn giúp các em học sinh ôn tập tiếng Anh lớp 7 theo chuyên đề hiệu quả, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu rất nhiều tài liệu Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 khác nhau. Tổng hợp word form lớp 7 giúp các em tra cứu cách thành lập từ & ghi nhớ các dạng Động từ - Danh từ - Tính từ của từ vựng tiếng Anh lớp 7 hiệu quả.
* Bạn đọc nhấn tổ hợp Ctrl + F sau đó gõ từ cần tìm
| VERB | NOUN | ADJ | Nghĩa |
|
| anger /ˈæŋɡə(r)/ | angry /ˈæŋɡri/ | giận |
|
| anxiety /æŋˈzaɪəti/ | anxious /ˈæŋkʃəs/ | lo lắng |
| act /ækt/ | activity | active /ˈæktɪv/ | hoạt động |
| affect /əˈfekt/ | affectation | affected | ảnh hưởng |
| amuse /əˈmjuːz/ | amusement /əˈmjuːzmənt/ | amusing/amused | vui chơi |
| attract /əˈtrækt/ | attraction /əˈtrækʃn/ | attractive /əˈtræktɪv/ | hấp dẫn |
| avoid | avoidance | avoidable | tránh |
| benefit | benefit | beneficial | Lợi ích |
| beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ | beauty /ˈbjuːti/ | beautiful /ˈbjuːtɪfl/ | đẹp |
|
| business; businessman | busy | bận việc |
| care /keə(r)/ | care /keə(r)/ | careful; careless | cẩn thận |
| celebrate | celebration; celebrity |
| tổ chức lễ |
|
| center | central | trung tâm |
| collect | collection, collector | collective | thu thập |
| comfort | comfort | (un)comfortable | tiện nghi |
| communicate | communication | communicative | thông tin |
|
| curiosity | curious | tò mò |
| endanger /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ | danger /ˈdeɪndʒə(r)/ | dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ | nguy hiểm |
| die /daɪ/ | death /deθ/ | dead /ded/ | chết |
| deafen /ˈdefn/ | deafness /ˈdefnəs/ | deaf /def/ | điếc |
| deepen /ˈdiːpən/ | depth /depθ/ | deep /diːp/ | sâu |
| depend /dɪˈpend/ | (in)dependence | (in)dependent | phụ thuộc, tự do |
| differ /ˈdɪfə(r)/ | difference /ˈdɪfrəns/ | different /ˈdɪfrənt/ | khác nhau |
|
| difficulty /ˈdɪfɪkəlti/ | difficult /ˈdɪfɪkəlt/ | khó khăn |
| Disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ | disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ | disappointing/disappointed | thất vọng |
|
| economy, economics | economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ | kinh tế |
| electrify /ɪˈlektrɪfaɪ/ | electrician, electricity | electric, electrical | điện |
| excite /ɪkˈsaɪt/ | excitement /ɪkˈsaɪtmənt/ | excited, exciting | hào hứng |
| explain | explaination |
| giải thích |
| fatten | fat | fat | mỡ, chất béo |
| fascinate | fascination | fascinating, fascinated | lôi cuốn |
|
| friend | friendly | bạn bè |
|
| fluency | fluent | trôi chảy |
| harm | harm | harmful, harmless | hại |
|
| happiness | happy, unhappy | hạnh phúc |
|
| health | healthy, healthful | sức khỏe |
|
| history, historican | historic, historical | lịch sử |
| inform | information | informative | thông tin |
| invent | invention, inventor |
| phát minh |
|
| laziness | lazy | lười biếng |
| lengthen | length | long | dài |
| move | movement |
| di chuyển |
|
| nation, nationality | national, international | nước/ quốc tịch |
|
| nature | natural | tự nhiên |
| please | pleasure | pleasant | vui vẻ |
| pollute | pollution, pollutant | polluted | ô nhiễm |
| possess | possession | possessive | sở hữu |
|
| popularity | popular | phổ biến |
| practise | practice | practical | thực hành |
| prepare | preparation | preparatory | chuẩn bị |
| prevent | prevention | preventive | ngăn cản |
| produce | production, product, productivity | productive | sản xuất |
| protect | protection | protective | bảo vệ |
| reason | reason | reasonable, unreasonable | lý do |
|
| science, scientist | scientific | khoa học |
| socialize | society | sociable | xã hội |
| strengthen | strength | strong | mạnh |
| stress | stress | stressful, stressed | căng thẳng |
| succeed | success | successful, unsuccessful | thành công |
| value | valuation | valuable | quý giá |
| vary | variety | varius | đa dạng |
| evaluate | value | valuable, invaluable, valueless | giá trị |
|
| violence | violent | bạo động |
| widen | width | wide | rộng |
| wonder | wonder | wonderful | kỳ diệu |
* Xem thêm bài ôn tập Word form lớp 7 có đáp án tại:
Bài tập Word Form Tiếng Anh lớp 7 có đáp án
Trên đây là Bảng thành từ loại trong tiếng Anh lớp 7.
Tham khảo thêm
-
Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kì 2 có đáp án năm 2026
-
Bài tập Word Form lớp 7 Global Success
-
Bảng Word Form tiếng Anh đầy đủ & miễn phí
-
Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 1 Free time
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school có đáp án
-
Bài tập Word Form lớp 8 Unit 4
-
Bài tập Word Form lớp 7 Unit 4
-
Bài tập Word Form lớp 7 Unit 5
-
Bài tập tiếng Anh 7 i-Learn Smart World Unit 1
-
Bài tập Word Form lớp 7 Unit 8
Bảng word form lớp 7 đầy đủ
157,2 KB-
Bảng word form lớp 7 đầy đủ - File PDF
239,1 KB
- Chia sẻ bởi:
Ma Kết
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Lớp 7 -
Tiếng Anh 7 mới
Tiếng Anh 7 mới
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school có đáp án
-
Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 1 Free time
-
Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kì 2 có đáp án năm 2026
-
Bài tập tiếng Anh 7 i-Learn Smart World Unit 1
-
Đề thi hsg tiếng Anh 7 cấp huyện năm 2026
-
Write a short paragraph about what we should do to save energy
Gợi ý cho bạn
-
Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn tiếng Anh 7 có file nghe
-
Bộ đề thi tiếng Anh 7 học kì 1 chương trình mới năm 2023
-
Phân tích giá trị nhân đạo của đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ
-
Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 1 Free time
-
Bài tập tiếng Anh 7 i-Learn Smart World Unit 1
-
Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh năm 2023
-
6 Đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh có đáp án
-
Bài tập Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World Unit 1
-
3 Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 7 Thí điểm Phòng GD-ĐT Thái Thụy, Thái Bình có đáp án
-
Bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 7 có đáp án
Từ khóa » Cách Làm Bài Word Form Lớp 7
-
Bài Tập Word Form Lớp 7 Có đáp án
-
Bài Tập Word Form Lớp 7 – Tổng Hợp Những Bài Tập Luyện Tập
-
Cách Làm Bài Tập Word Form Lớp 7
-
Lý Thuyết & Bài Tập Word Form Tiếng Anh 7 Có Đáp Án
-
Bài Tập Word Form Lớp 7
-
Phương Pháp Học Word Form Hiệu Quả Mà Chúng Ta Nên Biết
-
Hướng Dẫn Làm Bài Tập Dạng Word Form đạt điểm Cao - YouTube
-
100 Câu Word Form Tiếng Anh Lớp 7 - YouTube
-
Cách Làm Bài Tập Word Form Lớp 7 | HoiCay - Top Trend News
-
Cách Làm Dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức...
-
Tải Bài Tập Word Form Tiếng Anh Lớp 7 - 123doc
-
LOP 7 WORD FORM HK I - 123doc
-
[Word Form] Tổng Hợp Công Thức Và Hướng Dẫn Bài Tập
-
Tổng Hợp Word Form Lớp 7 đầy đủ