Bảng Xếp Hạng Nhạc Số Gaon – Wikipedia Tiếng Việt

Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. Bạn có thể giúp Wikipedia bằng cách cập nhật cho bài viết này.

Circle Digital Chart, trước đây là Gaon Digital Chart, là một bảng xếp hạng âm nhạc toàn quốc dành cho các bài hát tại Hàn Quốc do Hiệp hội ngành công nghiệp âm nhạc Hàn Quốc quản lý. Bắt đầu hoạt động từ đầu năm 2010,[1] Gaon Digital Chart bao gồm các bảng xếp hạng trong nước, bảng xếp hạng quốc tế và bảng xếp hạng tổng hợp được thống kê theo từng tuần, từng tháng và từng năm.[2] Circle Digital Chart tổng hợp số liệu về số lượt tải về và số lượt nghe trực tuyến được cung cấp bởi các nhà phân phối âm nhạc trực tuyến bao gồm Bugs, Olleh Music, Melon, Genie, Cyworld, Monkey3, Daum Music, Naver Music, Mnet và Soribada.

Danh sách bài hát đứng đầu bảng xếp hạng theo năm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • 2009
  • 2010
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
Bảng xếp hạng quốc tế
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018

Bài hát đứng đầu bảng xếp hạng trong nhiều tuần nhất

[sửa | sửa mã nguồn]

13 tuần

  • NewJeans – "Ditto" (2022)

11 tuần

  • BTS – "Dynamite" (2020)

8 tuần

  • NewJeans – "Super Shy" (2023)

7 tuần

  • Zico – "Any Song" (2020)
  • Mirani, Munchman, Khundi Panda, Mushvenom hợp tác với Justhis – "VVS" (2020)

6 tuần

  • iKon – "Love Scenario" (2018)
  • IU – "Celebrity" (2021)
  • The Kid Laroi và Justin Bieber – "Stay" (2021)
  • Younha – "Event horizon" (2022)
  • Hwasa - “Good Goodbye” (2025)

5 tuần

  • IU – "Good Day" (2010)
  • Psy – "Gangnam Style" (2012)
  • SSAK3 – "Beach Again" (2020)
  • Brave Girls – "Rollin'" (2021)
  • BTS – "Butter" (2021)
  • M.O.M – "Foolish Love" (2021)

Nghệ sĩ có nhiều bài hát đứng đầu bảng xếp hạng nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
# 1 2 3 4 5
Nghệ sĩ IU Big Bang 2NE1, Sistar,

Twice

Huh Gak, Girls' Generation, Davichi, BTS, Zion.T Taeyeon, Park Hyo-shin, AKMU
Tổng số bài hát 28 10 9 8 7

Nghệ sĩ có nhiều tuần quán quân nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
# 1 2 3 4 5
Nghệ sĩ IU BTS NewJeans Big Bang Ive
Tổng số tuần 60 24 23 22 17

Nghệ sĩ có nhiều tháng quán quân nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
# 1 2 3 4 5
Nghệ sĩ IU Big Bang NewJeans Psy Davichi, 2NE1, BTS, Ive
Tổng số tháng 15 9 6 5 4

Bảng xếp hạng cuối năm

[sửa | sửa mã nguồn] 2010 10 bài hát hàng đầu năm 2010
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng điểm Tổng doanh số
1 "Bad Girl Good Girl" Miss A JYP Entertainment 805.177.964 3.119.784
2 "Nagging" IU & Seulong LOEN Entertainment 760.005.040 3.008.795
3 "Sick Enough to Die" MC Mong IS Entermedia Group 667.681.012 2.698.185
4 "Go Away" 2NE1 YG Entertainment 620.931.026 2.444.933
5 "Oh!" Girls' Generation SM Entertainment 615.916.330 3.316.889
6 "2 Different Tears" Wonder Girls JYP Entertainment 612.819.160 2.790.298
7 "Still Eating Well" Homme JYP Entertainment 608.648.207 2.533.104
8 "Then Then Then" Supreme Team Amoeba Culture 583.746.890 1.973.089
9 "Confession" Hot Potato Daeum Entertainment 578.141.618 2.331.998
10 "Hoot" Girls' Generation SM Entertainment 563.799.214 2.138.179
2011 10 bài hát hàng đầu năm 2011
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng điểm Tổng doanh số
1 "Roly Poly" T-ara Core Contents Media 364.153.533 4.077.885
2 "Having An Affair" GG MBC 351.036.352 3.625.939
3 "Please" Kim Bum-soo MBC 336.397.420 2.848.317
4 "Lonely" 2NE1 YG Entertainment 320.954.351 2.935.930
5 "Don't Cry" Park Bom YG Entertainment 320.214.905 2.512.950
6 "Pinocchio (Danger)" F(x) SM Entertainment 316.835.223 2.603.271
7 "I Am the Best" 2NE1 YG Entertainment 316.657.233 3.467.674
8 "Tonight" Big Bang YG Entertainment 315.062.421 2.314.355
9 "On Rainy Days" Beast Cube Entertainment 309.357.651 2.588.038
10 "A Story Only I Didn't Know" IU LOEN Entertainment 300.332.766 2.118.880
2012 10 bài hát hàng đầu năm 2012
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng điểm Tổng doanh số
1 "Gangnam Style" PSY YG Entertainment 422.421.666 3.842.109
2 "Cherry Blossom Ending" Busker Busker CJ E&M 345.286.318 3.399.202
3 "Alone" Sistar Starship Entertainment 328.241.151 3.203.685
4 "Loving U" Sistar Starship Entertainment 319.781.095 3.017.035
5 "Fantastic Baby" Big Bang YG Entertainment 289.919.209 3.339.871
6 "I Love You" 2NE1 YG Entertainment 286.364.520 2.777.520
7 "Lovey-Dovey" T-ara Core Contents Media 273.723.497 3.758.864
8 "All For You" Jung Eun-ji & Seo In-guk Jellyfish & A Cube Entertainment 269.049.917 2.499.273
9 "Heaven" Ailee YMC Entertainment 265.436.439 3.227.917
10 "Blue" Big Bang YG Entertainment 262.850.290 3.365.275
2013 10 bài hát hàng đầu năm 2013
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng điểm Tổng doanh số
1 "Gentleman" PSY YG Entertainment 241.561.865 1.604.778
2 "Shower of Tears" Beachigi hợp tác với Ailee YMC Entertainment 214.989.454 1.880.676
3 "Gone Not Around Any Longer" Sistar19 Starship Entertainment 210.610.064 1.723.704
4 "Bom Bom Bom" Roy Kim CJ E&M 209.513.707 1.490.031
5 "Tears" Leessang Jungle Entertainment 204.199.418 1.806.317
6 "What's Your Name?" 4Minute Cube Entertainment 199.657.346 1.477.832
7 "Monodrama" Huh Gak Cube Entertainment 196.088.511 1.645.880
8 "Turtle" Davichi Core Contents Media 190.020.576 1.439.190
9 "Give It to Me" Sistar Starship Entertainment 169.597.316 1.486.661
10 "Be Warmed" Davichi Core Contents Media 162.985.325 1.316.544
2014 10 bài hát hàng đầu năm 2014
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số
1 "Some" Soyou & Junggigo Starship Entertainment 2.212.895
2 "Eyes. Nose. Lips" Taeyang YG Entertainment 1.613.109
3 "Wild Flower" Park Hyo-shin Jellyfish Entertainment 1.736.507
4 "A Midsummer Night's Sweetness" San E & Raina Pledis Entertainment 1.537.798
5 "The Meaning of You" IU hợp tác với Kim Chang-wan LOEN Entertainment 1.570.757
6 "Your Scent" Gary hợp tác với Jung-in Jungle Entertainment 1.346.118
7 "Not Spring. Love or Cherry Blossoms" IU & High4 LOEN Entertainment 1.403.026
8 "Mr. Chu (On Stage)" A Pink Cube Entertainment 1.290.794
9 "200%" Akdong Musician YG Entertainment 1.436.302
10 "Friday" IU hợp tác với Yijeong LOEN Entertainment 1.460.219
2015 10 bài hát hàng đầu năm 2015
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số
1 "Bang Bang Bang" Big Bang YG Entertainment 1.581.284
2 "Loser" Big Bang YG Entertainment 1.505.163
3 "Living in the Same Time" Naul CJ E&M Music 1.510.162
4 "Bae Bae" Big Bang YG Entertainment 1.421.715
5 "Eat" Zion.T Amoeba Culture 1.461.722
6 "Shouldn't Have" Baek Ah-yeon hợp tác với Young K JYP Entertainment 1.454.361
7 "Call Me Baby" EXO SM Entertainment 951.930
8 "Wi Ing Wi Ing" Hyukoh Cashmier Record 1.493.141
9 "Sugar" Maroon 5 Interscope Records 1.346.468
10 "Leon" IU & Park Myung Soo MBC Entertainment 1.381.196
2016 10 bài hát hàng đầu năm 2016[3]
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa
1 "Cheer Up" Twice JYP Entertainment
2 "Anywhere" MC the Max 325 E&C
3 "Rough" GFriend Source Music
4 "This Love" Davichi Music&NEW
5 "I Don't Love You" Urban Zakapa MakeUs Entertainment
6 "You Are My Everything" Gummy Music&NEW
7 "I Am You, You Are Me" Zico Seven Seasons
8 "Making a New Ending for This Story" Han Dong-geun Pledis Entertainment
9 "The Love I Committed" Im Chang-jung NH Media
10 "Always" Yoon Mi-rae Music&NEW
2017 10 bài hát hàng đầu năm 2017[4]
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa
1 "I Will Go to You Like the First Snow" Ailee YMC Entertainment
2 "Through the Night" IU LOEN Entertainment
3 "Like It" Yoon Jong-shin CJ E&M Music
4 "Shape of You" Ed Sheeran Warner Records
5 "You, Clouds, Rain" Heize hợp tác với Shin Yong-jae CJ E&M
6 "Tell Me You Love Me" Bolbbalgan4 Shofar Music
7 "Palette" IU hợp tác với G-Dragon LOEN Entertainment
8 "Knock Knock" Twice JYP Entertainment
9 "Last Goodbye" AKMU YG Entertainment
10 "Really Really" Winner YG Entertainment
2018 10 bài hát hàng đầu năm 2018[5]
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Điểm tổng hợp
1 "Love Scenario" iKON YG Entertainment 1,232,928,610
2 "Good Old Days" Jang Deok Cheol Limez Entertainment 1,140,111,375
3 "Every Day, Every Moment" Paul Kim SM Entertainment 1,006,784,017
4 "Bboom Bboom" Momoland MLD Entertainment 968,978,861
5 "Ddu-Du Ddu-Du" Blackpink YG Entertainment 940,214,913
6 "Pass By" Nilo PurplePine Entertainment 939,050,840
7 "Gift" MeloMance Heaven Company 915,842,576
8 "Way Back Home" Shaun DCTOM Entertainment 877,004,722
9 "Only Then" Roy Kim MMO Entertainment 870,444,304
10 "Travel" Bolbbalgan4 Shofar Music 861,213,547
2019 10 bài hát hàng đầu năm 2019[6]
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Điểm tổng hợp
1 "2002" Anne-Marie Warner Records 1,053,371,198
2 "If There Was Practice in Love" Lim Jae Hyun Kakao M 942,146,327
3 "Every Day, Every Moment" Paul Kim SM Entertainment 934,028,405
4 "The Day Was Beautiful" Kassy Nextar Entertainment 915,887,603
5 "Boy with Luv" BTS hợp tác với Halsey Big Hit Music 899,390,340
6 "After You've Gone" MC the Max 325 Entertainment 893,285,031
7 "Me After You" Paul Kim MMO Entertainment 880,765,876
8 "Gotta Go" Chungha MNH Entertainment 857,703,141
9 "Four Seasons" Taeyeon SM Entertainment 842,426,105
10 "For Lovers Who Hesitate" Jannabi Peponi Music 829,369,708
2020 10 bài hát hàng đầu năm 2020[7]
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Điểm tổng hợp
1 "Any Song" Zico KOZ Entertainment 991,888,968
2 "Meteor" Changmo Ambition Musik 922,076,675
3 "Aloha" Jo Jung-suk JAM Entertainment 869,270,427
4 "Your Shampoo Scent in the Flowers" Jang Beom-june Stone Music Entertainment 856,383,986
5 "Blueming" IU Kakao M 837,811,441
6 "Eight" IU hợp tác với Suga Kakao M 822,502,029
7 "Late Night" Noel C-JeS Entertainment 733,352,695
8 "How Can I Love the Heartbreak, You're the One I Love" AKMU YG Entertainment 694,653,300
9 "Psycho" Red Velvet SM Entertainment 693,910,356
10 "Start Over" Gaho Blending Entertainment 693,685,839
2021 10 bài hát hàng đầu năm 2021[8]
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Điểm tổng hợp
1 "Celebrity" IU Kakao M 888,135,191
2 "Rollin'" Brave Girls Brave Entertainment 821,525,830
3 "Dynamite" BTS Big Hit Entertainment 739,835,798
4 "Lilac" IU Kakao M 701,774,685
5 "Next Level" Aespa SM Entertainment 694,838,658
6 "Peaches" Justin Bieber hợp tác với Daniel Caesar và Giveon Def Jam 683,556,478
7 "Butter" BTS Big Hit Music 629,846,528
8 "Traffic Light" Lee Mu-jin Show Play 616,721,997
9 "Shiny Star (2020)" KyoungSeo Dream Engine 616,183,012
10 "Foolish Love" M.O.M Munhwa Broadcasting Corporation 558,981,702
2022 10 bài hát hàng đầu năm 2022[9]
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Điểm tổng hợp
1 "Love Dive" Ive Starship Entertainment 808,096,095
2 "Tomboy" (G)I-dle Cube Entertainment 756,188,453
3 "Drunken Confession" Kim Min-seok Mint Paper, Label GHS 681,836,572
4 "Love, Maybe" MeloMance Abyss Company 668,696,709
5 "Love Always Runs Away" Lim Young-woong Mulgogi Music 635,225,646
6 "Eleven" Ive Starship Entertainment 595,892,371
7 "Still Life" Big Bang YG Entertainment 569,666,809
8 "That That" Psy feat. Suga P Nation 536,264,813
9 "If You Lovingly Call My Name" GyeongseoYeji and Jeon Gunho Monday Kids Company 514,888,578
10 "Beyond Love" Big Naughty feat. 10cm H1ghr Music 495,877,807
2023 (tính đến tháng 5) 10 bài hát hàng đầu năm 2023 (tính đến tháng 5)[10]
# Bài hát Nghệ sĩ Hãng đĩa Điểm tổng hợp
1 "Ditto" NewJeans ADOR 431,231,462
2 "OMG" NewJeans ADOR 365,518,540
3 "Hype Boy" NewJeans ADOR 340,980,234
4 "Event Horizon" Younha C9 Entertainment 320,029,491
5 "Attention" NewJeans ADOR 228,644,496
6 "Antifragile" Le Sserafim Source Music 228,482,394
7 "After Like" Ive Starship Entertainment 217,431,743
8 "Candy" NCT Dream SM Entertainment 191,859,147
9 "Love Dive" Ive Starship Entertainment 182,065,194
10 "Teddy Bear" STAYC High Up Entertainment 175,690,031

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Han, Sang-hee (ngày 23 tháng 2 năm 2010). "Korea Launches First Official Music Charts Gaon". The Korea Times. The Korea Times. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2010.
  2. ^ "Gaon Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Gaon Music Chart. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2016.
  3. ^ 2016년 Digital Chart [2016 Digital Chart]. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2021.
  4. ^ 2017년 Digital Chart [2017 Digital Chart]. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2021.
  5. ^ 2018년 Digital Chart [2018 Digital Chart]. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2021.
  6. ^ 2019년 Digital Chart [2019 Digital Chart]. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2021.
  7. ^ 2020년 Digital Chart [2020 Digital Chart]. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2021.
  8. ^ 2021년 Digital Chart [2021 Digital Chart] (bằng tiếng Hàn). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2022.
  9. ^ "2022 Digital Chart". Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2023.
  10. ^ Circle 주간 디지털 차트 Score 단순 누적 (연간) 2023년 [Circle Weekly Digital Chart Score Simple Cumulative (annual) 2023] (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2023.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Website chính thức (bằng tiếng Hàn Quốc)
  • x
  • t
  • s
Bảng xếp hạng Circle
Bảng xếp hạng
  • Album Chart
  • Digital Chart
  • Social Chart
  • Weibo Chart
Danh sách quán quân
Album
  • 2010
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
Đĩa đơn
  • 2010
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
Đĩa đơn quốc tế
  • 2010
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • Ngưng hoạt động
Lễ trao giải
  • Circle Chart Music Awards
Chứng nhận
  • Album
  • Bài hát
Bài viết liên quan
  • Danh sách album bán chạy nhất
  • x
  • t
  • s
K-pop
Làn sóng Hàn Quốc · Nhạc ballad Hàn Quốc · Nhạc hip hop Hàn Quốc · Nhạc rock Hàn Quốc · Trot
Thuật ngữ
  • Công nghệ văn hoá
  • Vòng hoa gạo
  • Thần tượng
  • Người hâm mộ K-pop
  • Sasaeng fan
  • Hợp đồng nô lệ
Nghệ sĩ
  • Nghệ sĩ hoạt động cá nhân
  • Nhóm nhạc thần tượng
    • Nhóm nhạc nam
    • Nhóm nhạc nữ
Sự kiện
  • KCON
Trang web
  • Allkpop
  • Soompi
  • 360kpop
Chương trình âm nhạc
  • Inkigayo (SBS)
  • M Countdown (Mnet)
  • Music Bank (KBS2)
  • Music on Top (JTBC)
  • Pops in Seoul (Arirang TV)
  • Show Champion (MBC Music)
  • Show! Music Core (MBC)
  • The Show (SBS MTV)
  • Simply K-Pop (Arirang TV)
Bảng xếp hạng âm nhạc
  • Gaon Music Chart (album · đĩa đơn)
  • Billboard K-pop Hot 100
Hãng thu âm vànhà xuất bản nổi bật
Công ty
  • B2M Entertainment
  • Blossom Entertainment
  • BPM Entertainment
  • Brand New Music
  • Brave Entertainment
  • C9 Entertainment
  • Coridel Entertainment
  • Cube Entertainment
  • DR Music
  • DSP Media
  • Fantagio
  • FNC Entertainment
  • Happy Face Entertainment
  • Hybe Corporation
    • Big Hit Music
    • Pledis Entertainment
    • Source Music
  • Imagine Asia
    • Blue Star Entertainment
    • Dream Tea Entertainment
    • YMC Entertainment
  • Jellyfish Entertainment
  • JYP Entertainment
  • Kakao Entertainment
    • Play M Entertainment
    • Starship Entertainment
  • Konnect Entertainment
  • Maroo Entertainment
  • MBK Entertainment
  • MNH Entertainment
  • Music&NEW
  • Polaris Entertainment
    • Blockberry Creative
  • RBW
    • WM Entertainment
  • SM Entertainment
    • Mystic Story
    • Label SJ
    • Woollim Entertainment
  • Signal Entertainment Group
    • NH Media
  • Star Empire Entertainment
  • Stone Music Entertainment
    • AOMG
    • Hi-Lite Records
    • 1877 Entertainment
    • MMO Entertainment
    • Swing Entertainment
    • The Music Works
  • TOP Media
  • TS Entertainment
  • YG Entertainment
    • The Black Label
  • Yuehua Entertainment
Đơn vị xuất bản
  • Genie Music
  • iMBC
  • Interpark Music
  • Kakao Entertainment
  • Music&New
  • NHN Bugs
  • Pony Canyon Korea
  • SBS Contents Hub
  • SK Group
    • Dreamus
    • SK Communications
  • Sony Music Korea
  • Soribada
  • Stone Music Entertainment
  • Universal Music Korea
  • Warner Music Korea
  • YG Plus
Lễ trao giải âm nhạc
Chính
  • APAN Music Awards
  • Asia Artist Awards
  • Asia Song Festival
  • Gaon Chart Music Awards
  • Genie Music Awards
  • Golden Disc Awards
  • KBS Gayo Daechukje
  • Korean Music Awards
  • Korean Popular Culture and Arts Awards
  • MBC Gayo Daejejeon
  • Mnet 20's Choice Awards
  • Mnet Asian Music Awards
  • SBS Gayo Daejeon
  • Seoul Music Awards
  • Soribada Best K-Music Awards
  • The Fact Music Awards
Nhạc số
  • Cyworld Digital Music Awards
  • Melon Music Awards

Từ khóa » Các Bài Hát Xếp Hạng Trong Tuần