BaO, C2H6O, ZnO, SO3, KOH, CO2.a) CTHH Nào Là CTHH Của Oxit ...

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay GIA THIỆN NGUYỄN HỮU GIA THIỆN NGUYỄN HỮU 29 tháng 2 2020 lúc 22:31

Bài 2. Trong các CTHH sau: BaO, C2H6O, ZnO, SO3, KOH, CO2.

a) CTHH nào là CTHH của oxit.

b) Phân loại oxit axit và oxit bazơ.

c) Gọi tên các oxit 

Lớp 8 Toán Những câu hỏi liên quan Tranngochuetran
  • Tranngochuetran
25 tháng 1 2021 lúc 18:47 a.Đọc tên và phân loại cái oxit sau: P2O5, Fe2O3,SO2,CaO,N2O5,FeO,CO2,BaO,ZnO,K2O,MgO,HgO,CO,Cr2O3,cho,Al2O3,N2O,SO3 b. Viết CTHH và phân loại các oxit sau: Natri oxit, Đồng (I) oxit, sắt (II) oxit, nhôm oxit, lưu huỳnh tri oxit, cacbon đioxit, mangan(IV) oxit, sắt(III) oxit, kẽm oxit,đi nitơ tri oxit,crom (III) oxit,chì (II) oxit, kali oxit, Nitơ oxit Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 23: Bài luyện tập 4 2 0 Khách Gửi Hủy Thu Hồng Thu Hồng 25 tháng 1 2021 lúc 19:06

a) Đọc tên và phân loại cái oxit sau:

P2O5: điphotpho penta oxit,

Fe2O3: sắt (III)oxit,

SO2: lưu huỳnh đioxit,

CaO: canxi oxit,

N2O5: đinito penta oxit,

FeO: sắt (II)oxit,

CO2: cacbon đioxit,

BaO: bari oxit,

ZnO: kẽm oxit,

K2O: kali oxit,

MgO: magie oxit,

HgO: thủy ngân (II) oxit,

CO: cacbon monoxit,

Cr2O3: crom (III) oxit,

Al2O3: nhôm oxit,

N2O: nito oxit,

SO3: lưu huỳnh trioxit 

 

b. Viết CTHH và phân loại các oxit sau:

Natri oxit: Na2O,

Đồng (I) oxit: Cu2O,

sắt (II) oxit: FeO,

nhôm oxit: Al2O3,

lưu huỳnh tri oxit: SO3,

cacbon đioxit: CO2,

mangan(IV) oxit: MnO2,

sắt(III) oxit: Fe2O3,

kẽm oxit: ZnO,

đi nitơ tri oxit: N2O3,

crom (III) oxit: Cr2O3,

chì (II) oxit: PbO

kali oxit: K2O,

Nitơ oxit: N2O.

 

Chúc em học vui nha!

Đúng 5 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Kirito-Kun Kirito-Kun 27 tháng 1 2021 lúc 21:08

a)

P2O5: điphotpho pentaoxit: oxit axit.

Fe2O3: sắt(III) oxit: oxit bazơ.

SO2: lưu huỳnh đioxit: oxit axit.

CaO: Canxi oxit: oxit bazơ.

N2O5: đinitơ pentaoxit: oxit axit.

FeO: sắt(II) oxit: oxit bazơ.

CO2: cacbon đioxit: oxit axit.

BaO: bari oxit: oxit bazơ.

ZnO: kẽm oxit: oxit bazơ.

K2O: kali oxit: oxit bazơ.

MgO: magie oxit: oxit bazơ.

HgO: thủy ngân(II) oxit: oxit bazơ.

CO: cacbon oxit: oxit axit.

Cr2O3: crom(III) oxit: oxit bazơ.

Al2O3: nhôm oxit: oxit bazơ.

N2O: nitơ đioxit: oxit axit.

SO: lưu huỳnh oxit: oxit axit.

b) Công thức hóa học và phân loại theo thứ tự là:

                     CTHH         oxit axit         oxit bazơ
                      Na2O                               +
                      Cu2O                +
                      FeO                +
                      Al2O3                +
                      SO2                + 
                      CO2                + 
                      MnO2                +
                      Fe2O3                +
                      ZnO                +
                      NO2                + 
                      Cr2O3                +
                      PbO                +
                      K2O                +
                      NO                + 

 

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Tranngochuetran
  • Tranngochuetran
25 tháng 1 2021 lúc 18:48 a.Đọc tên và phân loại cái oxit sau: P2O5, Fe2O3,SO2,CaO,N2O5,FeO,CO2,BaO,ZnO,K2O,MgO,HgO,CO,Cr2O3,cho,Al2O3,N2O,SO3 b. Viết CTHH và phân loại các oxit sau: Natri oxit, Đồng (I) oxit, sắt (II) oxit, nhôm oxit, lưu huỳnh tri oxit, cacbon đioxit, mangan(IV) oxit, sắt(III) oxit, kẽm oxit,đi nitơ tri oxit,crom (III) oxit,chì (II) oxit, kali oxit, Nitơ oxit Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 23: Bài luyện tập 4 1 0 Khách Gửi Hủy Thu Hồng Thu Hồng 25 tháng 1 2021 lúc 19:08

a) Đọc tên và phân loại cái oxit sau:

P2O5: điphotpho penta oxit,

Fe2O3: sắt (III)oxit,

SO2: lưu huỳnh đioxit,

CaO: canxi oxit,

N2O5: đinito penta oxit,

FeO: sắt (II)oxit,

CO2: cacbon đioxit,

BaO: bari oxit,

ZnO: kẽm oxit,

K2O: kali oxit,

MgO: magie oxit,

HgO: thủy ngân (II) oxit,

CO: cacbon monoxit,

Cr2O3: crom (III) oxit,

Al2O3: nhôm oxit,

N2O: nito oxit,

SO3: lưu huỳnh trioxit 

 

b. Viết CTHH và phân loại các oxit sau:

Natri oxit: Na2O,

Đồng (I) oxit: Cu2O,

sắt (II) oxit: FeO,

nhôm oxit: Al2O3,

lưu huỳnh tri oxit: SO3,

cacbon đioxit: CO2,

mangan(IV) oxit: MnO2,

sắt(III) oxit: Fe2O3,

kẽm oxit: ZnO,

đi nitơ tri oxit: N2O3,

crom (III) oxit: Cr2O3,

chì (II) oxit: PbO

kali oxit: K2O,

Nitơ oxit: N2O.

 

Chúc em có những trải nghiệm học thú vị nha!

Đúng 7 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Tôn Nữ Quỳnh Anh
  • Tôn Nữ Quỳnh Anh
9 tháng 3 2023 lúc 17:04

Cho các oxit có các CTHH sau: SO3,N2O5, CO2, Fe2O3, CuO, Cao a) Những chất trên thuộc loại oxit nào? b) Gọi tên các oxit trên

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Cihce Cihce 9 tháng 3 2023 lúc 17:30

Cho các oxit có các CTHH sau: SO3,N2O5, CO2, Fe2O3, CuO, Cao

a) Những chất trên thuộc loại oxit nào?

- Oxide base: \(Fe_2O_3;CuO;CaO\) 

- Oxide acid: \(SO_3;N_2O_5;CO_2\)

b) Gọi tên các oxit trên 

- Oxide base:

+ Fe2O3: Iron (III) oxide.

+ CuO: Copper (II) oxide.

+ CaO: Calcium oxide.

- Oxide acid: 

+ SO3: Sulfur trioxide.

+ N2O5: Dinitrogen pentoxide.

+ CO2: Carbon dioxide. 

  Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Trần Bình Phương Anh
  • Trần Bình Phương Anh
22 tháng 3 2022 lúc 20:05

gọi tên và phân loại oxit và viết CTHH axit, bazo tương ứng với các oxit sau CuO,SO2,P2O5,Al2O3,MgO,CO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 1 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Ngọc Huy Toàn Nguyễn Ngọc Huy Toàn 22 tháng 3 2022 lúc 20:07

CuO: Đồng (II) oxit - oxit bazơ

SO2: Lưu huỳnh đioxit - oxit axit

P2O5: điphotpho pentaoxit - oxit axt

Al2O3: nhôm oxit - oxit lưỡng tính

MgO: magie oxit - oxit bazơ

CO2: cacbon đioxit - oxit axit

Đúng 2 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Thuy Bui
  • Thuy Bui
6 tháng 3 2022 lúc 14:50

Câu 2.a/ Đọc tên phân loại các oxit sau: MgO; Na2O; SO3; CO2; Fe2O3; P2O5; CaO; CuO; BaO; HgO, PbO.

b/ Phân loại và viết CTHH của các oxit sau: đi nito oxit; lưu huỳnh đi oxit; sắt (II) oxit; kali oxit, đi nito pentaoxit

còn nhiều cứ tự nhiên

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy Kudo Shinichi Kudo Shinichi 6 tháng 3 2022 lúc 14:57

MgO: oxit bazơ: magie oxit

Na2O: oxit bazơ: natri oxit

SO3: oxit axit: lưu huỳnh trioxit

CO2: oxit axit: cacbon đioxit

Fe2O3: oxit bazơ: sắt (III) oxit

P2O5: oxit axit: điphotpho pentaoxit

CaO: oxit bazơ: canxi oxit

BaO: oxit bazơ: bari oxit

HgO: oxit bazơ: thủy ngân oxit

PbO: oxit bazơ: chì (II) oxit

b, oxit trung tính: N2O

oxit axit: SO2

Oxit bazơ: FeO

Oxit bazơ: K2O

Oxit axit: N2O5

Đúng 2 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Nguyễn Ngọc Huy Toàn Nguyễn Ngọc Huy Toàn 6 tháng 3 2022 lúc 14:59

a.

MgO: magie oxit - oxit bazơ

Na2O: natri oxit - oxit bazơ

SO3: lưu huỳnh trioxit - oxit axit

CO2: cacbon đioxit - oxit axit

Fe2O3: sắt (III) oxit - oxit bazơ

P2O5: điphotpho pentaoxit - oxit axit

CaO: canxi oxit - oxit bazơ

CuO: đồng (II) oxit - oxit bazơ

BaO: bari oxit - oxit bazơ

HgO: Thủy ngân ( II) oxit - oxit bazơ

PbO: chì (II) oxit - oxit bazơ

b.

đinito oxit: N2O - oxit axit

lưu huỳnh đioxit: SO2 - oxit axit

sắt (III) oxit: Fe2O3 - oxit bazơ

kali oxit: K2O - oxit bazơ

đinito pentaoxit: N2O5

Đúng 2 Bình luận (2) Khách Gửi Hủy Nguyen Phuong
  • Nguyen Phuong
17 tháng 7 2021 lúc 18:39 giúp t luôn vs ạ ngài mai thi hoá rùi mà ko bt làm:(Đầy đủ hộ t nhé ạ t cảm ơn nhiều ạViết CTHH và phân loại các oxit có tên sau đây: Tên CTHH Phân loại Tên  CTHH  Phân loại  Kali oxit  K2O  Bazơ Canxi oxit  CaO Bazơ Cacbon đioxit  CO2  Axit Sắt (III) oxit  Fe2O3 Bazơ Lưu huỳnh đioxit SO2 Axit Lưu huỳnh trioxit  SO3 Axit Đi photpho pentaoxit  P2O5 Axit Đồng oxit  Cuo Bazơ Đọc tiếp

giúp t luôn vs ạ ngài mai thi hoá rùi mà ko bt làm:(

Đầy đủ hộ t nhé ạ t cảm ơn nhiều ạ

Viết CTHH và phân loại các oxit có tên sau đây: 

Tên 

CTHH 

Phân loại 

Tên  

CTHH  

Phân loại  

Kali oxit  

K2O 

 

Bazơ 

Canxi oxit  

CaO 

Bazơ 

Cacbon đioxit  

CO2 

 

Axit 

Sắt (III) oxit  

Fe2O3 

Bazơ 

Lưu huỳnh đioxit 

SO2 

Axit 

Lưu huỳnh trioxit  

SO3 

Axit 

Đi photpho pentaoxit  

P2O5 

Axit 

Đồng oxit  

Cuo 

Bazơ 

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 2. Một số oxit quan trọng 1 0 Khách Gửi Hủy hnamyuh hnamyuh 17 tháng 7 2021 lúc 18:43

Tên 

CTHH 

Phân loại 

Tên  

CTHH  

Phân loại  

Kali oxit  

K2O 

 

Oxit bazo 

Canxi oxit  

CaO 

Oxit Bazơ 

Cacbon đioxit  

CO2 

 

Oxit Axit 

Sắt (III) oxit  

Fe2O3 

Oxit Bazơ 

Lưu huỳnh đioxit 

SO2 

Oxit Axit 

Lưu huỳnh trioxit  

SO3 

Oxit Axit 

Đi photpho pentaoxit  

P2O5 

Oxit Axit 

Đồng (II) oxit  

CuO 

Oxit Bazơ 

(Đã sửa lại những lỗi sai nhé)

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nhã Bình
  • Nhã Bình
13 tháng 2 2022 lúc 15:24

Đọc tên và phân loại các oxit sau: P2O5, Fe2O3, SO2, Na2O, CuO, K2O, SO3.

b/ Viết công thức axit hoặc bazơ tương ứng với oxit đó. Gọi tên axit, bazơ

c/ Viết CTHH của muối tạo bởi các axit và bazơ trên

giúp mình câu c thôi ạ , mình cần gấp í 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy GV Nguyễn Trần Thành Đạt GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 13 tháng 2 2022 lúc 15:38

a) Đọc tên:

P2O5: Điphotpho pentaoxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

SO2: lưu huỳnh ddiooxxit (khí sunfurơ)

Na2O: Natri oxit

CuO: Đồng(II) oxit

K2O: Kali oxit

SO3: lưu huỳnh trioxit

b) 

P2O5 có H3PO4 là axit tương ứng (axit photphoric)

Fe2O3 có Fe(OH)3 là bazo tương ứng (Sắt (III) hidroxit)

SO2 có H2SO3 là axit tương ứng (axit sunfuro)

Na2O có NaOH là bazo tương ứng (Natri hidroxit hay xút)

CuO có Cu(OH)2 là bazo tương ứng (Đồng (II) hidroxit)

K2O có KOH là bazo tương ứng (kali hidroxit)

SO3 có H2SO4 là axit tương ứng (axit sunfuric)

c)

\(H_3PO_4+3KOH\rightarrow K_3PO_4+3H_2O\\ H_2SO_3+2KOH\rightarrow K_2SO_3+2H_2O\\ H_2SO_4+2KOH\rightarrow K_2SO_4+2H_2O\\ 2Fe\left(OH\right)_3+3H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+6H_2O\\ 2Fe\left(OH\right)_3+3H_2SO_3\rightarrow Fe_2\left(SO_3\right)_3+6H_2O\\ Fe\left(OH\right)_3+H_3PO_4\rightarrow FePO_4+3H_2O\\ Cu\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+2H_2O\\ Cu\left(OH\right)_2+H_2SO_3\rightarrow CuSO_3+2H_2O\\ 3Cu\left(OH\right)_2+2H_3PO_4\rightarrow Cu_3\left(PO_4\right)_2+6H_2O\\ 2NaOH+H_2SO_3\rightarrow Na_2SO_3+2H_2O\\ 2NaOH+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+2H_2O\\ 3NaOH+H_3PO_4\rightarrow Na_3PO_4+3H_2O\)

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Ngáo Ngơ Alice
  • Ngáo Ngơ Alice
13 tháng 9 2021 lúc 10:18 Hãy viết CTHH của các chất sau và phân loại chúng: Kali cacbonat, Đồng (II) oxit, Lưu huỳnh trioxit, Axit sunfuric, Magie nitrat, Natri hiđroxit.Kali cacbonat: K2CO3 : MuốiĐồng (II) oxit: CuO : Oxit bazơLưu huỳnh trioxit: SO3 : Oxit axitAxit sunfuric: H2SO4 : AxitMagie nitrat: Mg(NO3)2 : MuốiNatri hidroxit: NaOH : BazơGhi tên, phân loại các hợp chất sau: Na2O, SO2, HNO3, CuCl2, Fe2(SO4)3, Mg(OH)2 Na2O: Natri oxit : Oxit bazơSO2: Lưu huỳnh dioxit : Oxit axitHNO3: Axit nitric : AxitCuCl2: Đồng (II...Đọc tiếp

Hãy viết CTHH của các chất sau và phân loại chúng: Kali cacbonat, Đồng (II) oxit, Lưu huỳnh trioxit, Axit sunfuric, Magie nitrat, Natri hiđroxit.Kali cacbonat: K2CO3 : MuốiĐồng (II) oxit: CuO : Oxit bazơLưu huỳnh trioxit: SO3 : Oxit axitAxit sunfuric: H2SO4 : AxitMagie nitrat: Mg(NO3)2 : MuốiNatri hidroxit: NaOH : BazơGhi tên, phân loại các hợp chất sau: Na2O, SO2, HNO3, CuCl2, Fe2(SO4)3, Mg(OH)2 Na2O: Natri oxit : Oxit bazơSO2: Lưu huỳnh dioxit : Oxit axitHNO3: Axit nitric : AxitCuCl2: Đồng (II) clorua : MuốiFe2(SO4)3: Sắt (III) sunfat : MuốiMg(OH)2: Magie hidroxit : Bazơ1.Hãy tính số mol có trong:a. 27,2gam ZnCl 2b. 11,2lít khí O2(đktc)c. 150ml dd NaOH 2Md. 200 gam dung dịch H2SO4 19,6% Cho 2,7gam Al phản ứng với dd có chứa 29,4gam H2SO4.a. Lập PTHHb. Chất nào dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam.c. Tính khối lượng muối thu được.d. Tính thể tích khí sinh ra( đktc).

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 56. Ôn tập cuối năm 3 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Trần Thành Đạt Nguyễn Trần Thành Đạt 13 tháng 9 2021 lúc 10:27

1.Hãy tính số mol có trong:\(a.27,2\left(g\right)ZnCl_2\\ n_{ZnCl_2}=\dfrac{27,2}{136}=0,2\left(mol\right)\\ b.V_{O_2\left(đktc\right)}=11,2\left(l\right)\\ n_{O_2}=\dfrac{11,2}{22,4}=0,5\left(mol\right)\\ c.150\left(ml\right)ddNaOH2M\\ n_{NaOH}=0,15.2=0,3\left(mol\right)\\ d.200\left(g\right)ddH_2SO_419,6\%\\ n_{H_2SO_4}=\dfrac{200.19,6\%}{98}=0,4\left(mol\right)\)Cho 2,7gam Al phản ứng với dd có chứa 29,4gam H2SO4.a. Lập PTHHb. Chất nào dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam.c. Tính khối lượng muối thu được.d. Tính thể tích khí sinh ra( đktc).

----

\(a.2Al+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2\\ n_{Al}=\dfrac{2,7}{27}=0,1\left(mol\right)\\ n_{H_2SO_4}=\dfrac{29,4}{98}=0,3\left(mol\right)\\b. Vì:\dfrac{0,1}{2}< \dfrac{0,3}{3}\Rightarrow H_2SO_4dư\\ m_{H_2SO_4\left(dư\right)}=98.\left(0,3-0,1.\dfrac{3}{2}\right)=14,7\left(g\right)\\ c.n_{Al_2\left(SO_4\right)_3}=\dfrac{0,1}{2}=0,05\left(mol\right)\\ m_{Al_2\left(SO_4\right)_3}=342.0,05=17,1\left(g\right)\\ d.n_{H_2}=\dfrac{3}{2}.0,1=0,15\left(mol\right)\\ V_{H_2\left(đktc\right)}=0,15.22,4=3,36\left(l\right)\)

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Trần Thành Đạt Nguyễn Trần Thành Đạt 13 tháng 9 2021 lúc 10:29

Bài gọi tên phân loại hình như em làm rồi mà?

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Edogawa Conan Edogawa Conan 13 tháng 9 2021 lúc 10:34

1.

a,\(n_{ZnCl_2}=\dfrac{27,2}{136}=0,2\left(mol\right)\)

b,\(n_{O_2}=\dfrac{11,2}{22,4}=0,5\left(mol\right)\)

c,\(n_{NaOH}=0,15.2=0,3\left(mol\right)\)

d,\(m_{H_2SO_4}=200.19,6\%=39,2\left(g\right)\Rightarrow n_{H_2SO_4}=\dfrac{39,2}{98}=0,4\left(mol\right)\)

2.

a, \(n_{Al}=\dfrac{2,7}{27}=0,1\left(mol\right);n_{H_2SO_4}=\dfrac{29,4}{36,5}=0,3\left(mol\right)\)

PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Mol:     0,1       0,15              0,05        0,15

b,Ta có: \(\dfrac{0,1}{2}< \dfrac{0,3}{3}\) ⇒ Al hết, H2SO4 dư

\(m_{H_2SO_4dư}=\left(0,3-0,15\right).98=14,7\left(g\right)\)

c,\(m_{Al_2\left(SO_4\right)_3}=0,05.342=17,1\left(g\right)\)

d,\(V_{H_2}=1,5.22,4=3,36\left(l\right)\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy maiizz
  • maiizz
7 tháng 4 2022 lúc 14:18 3/  Cho các CTHH sau và cho biết chất đó thuộc loại nào: Axit, bazơ, muối, oxit.K2O, HF, ZnSO4 , CaCO3 , Fe(OH)2, CO2, H2O,  AlCl3 , H3PO4, NaOH,  KOH, SO3, HCl4/ Hãy viết CTHH của những  axit và bazơ có tên sau:Đồng (I) hiđroxit, Sắt (III) hiđroxit, axit sunfuric, axit nitric, kali hỉđoxit,  bari hidroxit, axit bromhidric, axit sunfuhiricĐọc tiếp

3/  Cho các CTHH sau và cho biết chất đó thuộc loại nào: Axit, bazơ, muối, oxit.

K2O, HF, ZnSO4 , CaCO3 , Fe(OH)2, CO2, H2O,  AlCl3 , H3PO4, NaOH,  KOH, SO3, HCl

4/ Hãy viết CTHH của những  axit và bazơ có tên sau:

Đồng (I) hiđroxit, Sắt (III) hiđroxit, axit sunfuric, axit nitric, kali hỉđoxit,  bari hidroxit, axit bromhidric, axit sunfuhiric

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 7 tháng 4 2022 lúc 14:24

3) 

CTHHPhân loại
K2OOxit
HFAxit
ZnSO4Muối
CaCO3Muối
Fe(OH)2Bazo
CO2Oxit
H2OOxit
AlCl3Muối
H3PO4Axit
NaOHBazo
KOHBazo
SO3oxit
HClAxit

 

4) 

Thứ tự lần lượt nhé :)

CuOH

Fe(OH)3

H2SO4

HNO3

KOH

Ba(OH)2

HBr

H2S

 

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Kudo Shinichi Kudo Shinichi 7 tháng 4 2022 lúc 14:25

3/

Axit: HF, H3PO4, HCl

Bazơ: Fe(OH)2, NaOH, KOH

Muối: ZnSO4, CaCO3, AlCl3

Oxit: K2O, CO2, H2O, SO3

4/ CuOH, Fe(OH)3, H2SO4, HNO3, KOH, Ba(OH)2, HBr, H2S

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Quang Minh Nguyễn Quang Minh 7 tháng 4 2022 lúc 14:25
CTHHPhân Loại
K2OOxit bazo
HFaxit ko có ntu O
ZnSO4 muối TH
CaCO3Muối TH
Fe(OH)2bazo ko tan
CO2oxit axit 
H2Ooxit axit 
AlCl3Muối TH
H3PO4axit có ntu O
NaOHbazo ko tan
KOHbazo

 

SO3: oxit axit HCl : axit ko có ntu O4) a) CuOHb) Fe(OH)3 c) HCl d) HNO3e) KOHf) Ba(OH)2 g) HBrh) H2S

 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » C2h6o Là Oxit Gì