BẢO CÁC CON RẰNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BẢO CÁC CON RẰNG " in English? bảo
securitybaoprotectionsecuremakecác con rằng
you thatchildren thatsons thatthat their
{-}
Style/topic:
I have told you that I will come like a thief in the night.Ông bảo các con rằng các con không thể phán xét một cái cây, một con người, chỉ qua một mùa, và bản chất họ ra sao cũng như niềm vui, tình yêu đến từ cuộc sống chỉ có thể đo được vào cuối cùng, khi các mùa đã qua đi.
He told them that you cannot judge a tree, or a person, by only one season, and that the essence of which they are- the pleasure, joy and love that come from life can only be measured at the end, when all the seasons are up.Và Người nói:" Bởi đó, Ta bảo các con rằng: Không ai có thể đến với Ta, nếu không được Cha Ta ban cho.
And he said,"For this reason I have told you that no one can come to me unless it is granted him by my Father..Mẹ muốn bảo các con rằng trong những ngày này, Thánh giá phải thành trung tâm( cuộc sống của các con..
Dear children, I want to tell you that the cross should be central these days.Ngài lại nói:“ Vì vậy,Ta đã bảo các con rằng nếu Cha không ban cho, thì không ai có thể đến với Ta được..
And so he said,“For this reason,I said to you that no one is able to come to me, unless it has been given to him by my Father..Combinations with other parts of speechUsage with nounschính sách bảo mật chính sách bảo hiểm thời gian bảo hành tác dụng bảo vệ lỗ hổng bảo mật thiết bị bảo vệ nhân viên bảo vệ mua bảo hiểm hệ thống bảo vệ khả năng bảo vệ MoreUsage with adverbsđừng bảobảo vệ nhiều hơn bảo mật tích hợp từng bảobảo vệ bình đẳng đảm bảo tối đa bảo mật tiềm ẩn điều trị bảo thủ bảo hiểm cao hơn MoreUsage with verbsgiúp bảo vệ bảo vệ khỏi muốn đảm bảonhằm đảm bảogiúp đảm bảomuốn bảo vệ cố gắng bảo vệ nhằm bảo vệ cam kết bảo vệ nhằm bảo đảm MoreTôi bảo các con rằng nhà mình không có đất đai để lại cho con cái khi lớn lên,” ông nói tiếp.
I tell my children that we don't own land that I can leave them when they grow up,” he added.Suốt thời gian ấy, Mẹ muốn bảo các con rằng Thiên Chúa- Cha các con- chính là Con Đường, là Sự Thật, là Sự Sống duy nhất.
For nine years I wanted to tell you that God, your Father, is the only way, truth and life.Tôi thường bảo các con tôi rằng tự do không phải tự nhiên mà có được.
I often tell my kids that freedom is not free.Anh bảo các con mình rằng trong kinh doanh và trong cuộc sống, tính nết, nhân cách, và các mối quan hệ con người là quan trọng hơn sự khéo léo.
He tells his sons that in business as in life, character, personality and human connections are more important than smarts.Hãy bảo đảm với các con rằng cha mẹ sẽ luôn ở bên chúng, cho dù xẩy ra bất cứ điều gì.
Assure parents that no matter what, you will be there to walk along side of them.Anh hai tôi thường bảo các con của anh ấy rằng:“ Bà nội các con lớn tuổi nhất trong nhà, nhưng lúc nào bà cũng khỏe nhất.
My second eldest brother often told his children,“Your grandma is the oldest in our family, but she is in the best health.Ta bảo đảm với các con rằng tất cả những ai yêu mến Khuôn Mặt Thánh cách đặc biệt thì sẽ được cảnh cáo trước những nguy hiểm và tai họa.
I assure you that all who have a special love for the Holy Face will be warned of dangers and catastrophes.Các con phải luôn trung thành với Tặng Ân của Bí Tích Thánh Thể ngay cả khi người ta bảo với các con rằng Bí Tích này không còn phù hợp- không còn được chấp nhận trong tôn giáo toàn cầu mới.
You must remain true to the gift of the Holy Eucharist even when you are told that it is no longer relevant- no longer acceptable in the new world religion.Ông không thể rút ra dưới dạng tiền mặt,vì ông Murdoch đã đảm bảo rằng các con ông không thể bán cổ phần cho người ngoài.
He couldn't cash out,because Murdoch had made sure that none of his children would be able to sell their voting shares to an outsider.Gia đình Gates đã nỗ lực tham gia vào hoạt động cộng đồng và từ thiện,nhằm đảm bảo rằng các con của họ cũng tham gia.
The Gates family made a point of being involved in community work and philanthropy,making sure that their kids participated too.Các con được bảo rằng phải dành nhiều thời gian để thỏa mãn cơn đói tìm kiếm sự giàu có.
You are told that you must spend your time satisfying your hunger for wealth.Các bà mẹ bảo tôi rằng các con họ nhắc nhở họ tập thiền- Tôi nghĩ rằng điều đó nói lên tất cả.
Mothers tell me their children remind them to meditate- I think that says it all..Các con được dạy bảo rằng phải chăm sóc bản thân, rằng các con là người quan trọng nhất trong cuộc sống của các con..
You are told that you must look after yourself- that you are the most important person in your life.Tôi thường bảo các con tôi rằng tự do không phải tự nhiên mà có được.
I told my children over and over again that the freedom of speech doesn't guarantee the freedom from consequence.Cô đảm bảo các con của mình rằng mọi thứ sẽ tốt đẹp.
Reassure your children that things will be fine.Tôi bảo với các con rằng,“ Bộ phim nào mà cô Ellie mất đi ấy nhỉ?.
I said[to the kids],'What is the movie that Ellie died in?.Nhưng Cha bảo với các con rằng hãy vui mừng lên vì các con sẽ thấy, lần đầu tiên trong cuộc đời, một Dấu Chỉ Thánh Thiêng, một Dấu Chỉ thực sự mang lại tin vui cho những tội nhân khắp mọi nơi.
But I say rejoice for you will see, for the first time in your lives, a truly Divine Sign that represents great news for sinners everywhere.Và đảm bảo rằng các con không gặp phải những ngày tồi tệ.
And, make sure you don't have bad days.Mẹ có thể bảo đảm rằng các con nhận đƣợc phúc lành của Chúng Ta.
You can be sure we count you among our blessings.Ta sẽ không bao giờ cạnh tranh với Chính Tiếng Nói của Ta, vì Ta phải bảo đảm rằng các con được ban cho Sự Thật.
I would never compete with my own voice, because I must ensure that you are given the truth.Khi các con ăn, uống, ngủ, nghỉ và thư giãn hãy bảo đảm rằng các con làm với sự điều độ.
When you eat, drink, sleep, rest and relax, ensure that it is done in moderation.Họ phải luôn bảo đảm rằng các con chiên mà họ dẫn dắt phải được ban cho sự bảo vệ bởi Ấn Tín của Thiên Chúa Hằng Sống.
They must ensure that all those they lead are offered the protection of the Seal of the Living God.Con bảo rằng các ngươi không ăn bánh, vậy muốn ăn gì?
Mom says don't eat the cookie, and what do I do?Các ngươi bảo rằng con cái các ngươi sẽ bị bắt đi, nhưng ta sẽ đưa chúng nó vào hưởng xứ mà các ngươi không chịu vào.
You said that your children would be taken away, but I will bring them into the land to enjoy what you refused.Các ngươi bảo rằng con cái các ngươi sẽ bị bắt đi, nhưng ta sẽ đưa chúng nó vào hưởng xứ mà các ngươi không chịu vào.
You said that your children would be captured, but I will bring them into the land that you rejected, and it will be their home.Display more examples
Results: 1126768, Time: 0.8031 ![]()
bảo cô bébảo cô hãy

Vietnamese-English
bảo các con rằng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bảo các con rằng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
bảoadverbbảobaobảonounsecurityguaranteebảoverbsecurecácdeterminertheseallsuchthosecácsconnounconchildsonbabyconadjectivehumanrằngdeterminerthatrằngverbsayingTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Các Con Rằng
-
Ông B, Bà H Lấy Nhau Và đã Có Hai Người Con Gái Là Chị T Và Chị Q
-
Mat 5:28 - Kinh Thánh Bản Dịch Mới (NVB)
-
Ý Nghĩa Thần Số Học Số 9: Hoài Bão, Lý Tưởng Và Trách Nhiệm - MoMo
-
Thư Gửi Con Yêu - Sacombank
-
Mác 11:24 BPT - Nên Ta Bảo Các Con, Hãy Tin Rằng - Bible Gateway
-
Lu-ca 12:51-53 BPT - Các Con Tưởng Rằng Ta đến - Bible Gateway
-
Cách Nói Chuyện Với Con Bạn Về Nạn Bắt Nạt | UNICEF Việt Nam
-
Tính Tổng Giá Trị Dựa Trên Nhiều điều Kiện - Microsoft Support