Bão Cát Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
sandstorm, sand-storm, dust storm là các bản dịch hàng đầu của "bão cát" thành Tiếng Anh.
bão cát noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm bão cátTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
sandstorm
nounstrong wind carrying clouds of sand [..]
Thứ duy nhất ngoài đó là bão cát.
The only thing out there is a sandstorm.
en.wiktionary.org -
sand-storm
nounĐoàn người của cô ấy bị cơn bão cát hung ác vùi lấp.
Her caravan was swallowed by the most ferocious sand storm.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
sandstorm
enwiki-01-2017-defs
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- duststorm
- haboob
- sand storm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bão cát " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Bão cát + Thêm bản dịch Thêm Bão cátTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
dust storm
nounmeteorological phenomenon common in arid and semi-arid regions
Kỳ lạ là sau cơn bão cát trời lại trong biết chừng nào.
Odd how clear they always are after a dust storm.
wikidata
Hình ảnh có "bão cát"
Bản dịch "bão cát" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cơn Bão Cát Là Gì
-
Bão Cát – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bão Cát - Wiki Là Gì
-
ĐịNh Nghĩa Bão Cát - Tax-definition
-
Một Từ Khác Cho "bão Cát" Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bão Cát
-
Bão Bụi Là Gì? - 2022 - Chủ YếU
-
Samoom Là Một Cơn Bão Cát. Bão Bụi Bão Bụi Xảy Ra ở đâu?
-
Trung - Hàn đấu Khẩu Về Nguồn Gốc Bão Cát - VnExpress
-
Nguyên Nhân Bão Cát Hoành Hành Khắp Trung Đông
-
Làm Thế Nào để Xảy Ra Bão Cát Và Bụi?
-
Vì Sao Có Bão Cát? - Môi Trường
-
Bão Cát - đây Là Những Gì?
-
Bão Cát ở Bắc Kinh, Trung Quốc Thực Sự Tồi Tệ Hơn Nhiều Người ...