Bảo Chứng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːw˧˩˧ ʨɨŋ˧˥ | ɓaːw˧˩˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | ɓaːw˨˩˦ ʨɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˧˩ ʨɨŋ˩˩ | ɓa̰ːʔw˧˩ ʨɨ̰ŋ˩˧ | ||
Từ nguyên
Bảo: chịu trách nhiệm; chứng: nhận thựcĐộng từ
bảo chứng
- Bảo đảm cho. Dùng tiền kí quĩ để bảo chứng sự vay vốn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bảo chứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sổ Bảo Chứng Là Gì
-
Bảo Chứng Là Gì? - First American Title | Multicultural Resources
-
Nghĩa Của Từ Bảo Chứng - Từ điển Việt
-
Giao Dịch Bảo Chứng (margin Trading) Là Gì? - Dân Kinh Tế
-
Bảo Chứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bảo Chứng
-
Chứng Quyền Có đảm BảoKHTC - KBSV
-
Lãi Suất Bảo Chứng Là Gì? Ví Dụ Và Những đặc điểm Cần Lưu ý
-
Tiết Kiệm Bảo Chứng Thấu Chi | VPBank Online
-
Tiết Kiệm Bảo Chứng Thấu Chi - VPBank
-
Trái Phiếu Là Gì? Đặc điểm Và Phân Loại Trái Phiếu - Luật LawKey
-
Chứng Khoán – Wikipedia Tiếng Việt