Báo Giá Sắt Thép Tại Hải Dương Tháng 3/2022
Có thể bạn quan tâm
Thị trường thép xây dựng tại Hải Dương luôn sôi động với sự biến động giá cả liên tục. Để giúp quý khách hàng nắm bắt thông tin kịp thời và đưa ra quyết định mua hàng thông minh, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến bạn bảng báo giá thép tại Hải Dương mới nhất, bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn để đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

- Tôn Thép MTP – Đại lý thép uy tín tại Hải Dương
- 1/ Thép cuộn
- 2/ Thép cây gân
- Báo giá sắt thép tại Hải Dương mới nhất 27/01/2026
- Báo giá sắt thép Việt Đức tại Hải Dương
- Báo giá sắt thép Hòa Phát ở tỉnh Hải Dương
- Báo giá thép xây dựng Việt Nhật tại Hải Dương
- Báo giá thép xây dựng Việt Ý tại Hải Dương
- Báo giá sắt thép xây dựng Miền Nam tại Hải Dương
- Báo giá sắt thép Việt Úc tại Hải Dương
- Báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Hải Dương
- Báo giá sắt thép xây dựng Pomina tại Hải Dương
- Báo giá sắt thép xây dựng Tung H tại Hải Dương
- Báo giá sắt thép xây dựng Shengli tại Hải Dương
- Báo giá sắt thép xây dựng Tisco tại Hải Dương
- Đại lý cung cấp sắt thép chất lượng cao, giá rẻ nhất tại Hải Dương
Tôn Thép MTP – Đại lý thép uy tín tại Hải Dương
Tôn thép MTP tự hào là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu tại Hải Dương, mang đến cho quý khách hàng sự lựa chọn đa dạng với các sản phẩm thép cuộn và thép gân vằn chất lượng cao. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật,... đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng với đầy đủ chứng từ CO, CQ.
1/ Thép cuộn
Thép cuộn với hình dạng cuộn tròn và bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân, phổ biến trong cả lĩnh vực xây dựng lẫn công nghiệp. Với đường kính đa dạng từ Ø6 đến Ø14mm, thép cuộn đáp ứng mọi yêu cầu về giới hạn chảy, độ bền, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công xây dựng.
Ứng dụng: Cốt thép bê tông, kéo dây kẽm buộc, sản xuất bu lông, đai ốc, phụ tùng cơ khí, chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính: Φ5.5 – Φ16
- Quy cách: Cuộn, trọng lượng ~ 500 – 2000kg/cuộn
- Đường kính ngoài cuộn: ~ Φ1200 mm
- Đường kính trong cuộn: ~ Φ900 mm
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, BS…
- Bề mặt: Trơn hoặc có gân
- Thương hiệu: Hòa Phát, Miền Nam, Tisco Thái Nguyên, Pomina, Việt Úc, Việt Mỹ…
2/ Thép cây gân
Thép thanh vằn còn được gọi là thép gân, là loại thép xây dựng không thể thiếu trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao. Với hình dạng thanh tròn và bề mặt gân nổi đặc trưng, thép thanh vằn tạo nên sự liên kết chặt chẽ với bê tông, đảm bảo sự vững chắc và an toàn cho mọi công trình.
Ứng dụng: Xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng, đặc biệt là các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao.

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính: Φ10 – Φ51 (mm)
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651:2008, JIS G3112, BS4449,…
- Mác thép: CB240-T, CB300-V, CB400-V, CB500-V,…
- Chiều dài: 11.7m hoặc cắt theo yêu cầu
- Quy cách: Đóng bó, trọng lượng ~ 1.5 – 3 tấn/bó
- Bề mặt: Có gân
- Thương hiệu: Hòa Phát, Miền Nam, Tisco Thái Nguyên, Pomina, Việt Úc, Việt Mỹ…
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép tại Hải Dương chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Thép cuộn: Tính theo kg.
- Thép thanh vằn: Tính theo cây hoặc kg.
- Thép thép hình, tròn trơn: Tính theo kg hoặc đếm cây.
- Vận chuyển:
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tới 2 thành phố (Hải Dương, Chí Linh) và 9 huyện: Bình Giang, Cẩm Giàng, Gia Lộc, Kim Thành, Kinh Môn, Nam Sách, Ninh Giang, Thanh Hà, Thanh Miện.
- Thời gian vận chuyển từ 1 – 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
Báo giá sắt thép tại Hải Dương mới nhất 27/01/2026
Các thương hiệu thép được ưa chuộng ở tỉnh Hải Dương có thể kể đến Việt Úc, Việt Nhật, Việt Đức, Việt Ý , Việt Mỹ, Pomina, thép miền Nam, Tisco,…Chọn sắt thép nào phù hợp với công trình của bạn? Tôn Thép MTP sẽ cung cấp Báo giá sắt thép tại tỉnh Hải Dương mới nhất, hỗ trợ CK 5 - 10% so với đơn hàng lớn.
Báo giá sắt thép Việt Đức tại Hải Dương
Dưới đây là bảng giá sắt thép Việt Đức tại Hải Dương.
| Chủng Loại | Barem Kg / Cây | Đơn giá VNĐ / Kg | Đơn giá VNĐ / Cây |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 11.000 | ||
| Thép cuộn Ø 8 | 11.000 | ||
| Thép cây Ø 10 | 7,21 | 11.050 | 79.671 |
| Thép cây Ø 12 | 10,39 | 10.900 | 113.251 |
| Thép cây Ø 14 | 14,13 | 10.900 | 154.017 |
| Thép cây Ø 16 | 18,47 | 10.900 | 201.323 |
| Thép cây Ø 18 | 23,38 | 10.900 | 254.842 |
| Thép cây Ø 20 | 28,85 | 10.900 | 314.465 |
| Thép cây Ø 22 | 34,91 | 10.900 | 380.519 |
| Thép cây Ø 25 | 45,09 | 10.900 | 491.481 |
| Thép cây Ø 28 | 56,56 | 10.900 | 616.504 |
| Thép cây Ø 32 | 73,83 | 10.900 | 804.747 |
Báo giá sắt thép Hòa Phát ở tỉnh Hải Dương
Dưới đây là báo giá Thép Hòa Phát tại tỉnh Hải Dương.
| CHỦNG LOẠI | HÒA PHÁT CB300 | HÒA PHÁT CB400 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 16,730 | 16,770 |
| Thép cuộn Ø 8 | 16,730 | 16,600 |
| Thép cây Ø 10 | 16,730 | 16,600 |
| Thép cây Ø 12 | 16,600 | 16,600 |
| Thép cây Ø 14 | 16,600 | 16,600 |
| Thép cây Ø 16 | 16,600 | 16,600 |
| Thép cây Ø 18 | 16,600 | 16,600 |
| Thép cây Ø 20 | 16,600 | 16,600 |
| Thép cây Ø 22 | liên hệ | liên hệ |
| Thép cây Ø 25 | liên hệ | liên hệ |
| Thép cây Ø 28 | liên hệ | liên hệ |
| Thép cây Ø 32 | liên hệ | liên hệ |
Báo giá thép xây dựng Việt Nhật tại Hải Dương
Mời bạn tham khảo báo giá sắt thép Việt Nhật dưới đây tại tỉnh Hải Dương giá rẻ.
| CHỦNG LOẠI | VIỆT NHẬT CB3 | VIỆT NHẬT CB4 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 17,350 | 17,650 |
| Thép cuộn Ø 8 | 17,350 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 10 | 17,650 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 12 | 17,000 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 14 | 17,000 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 16 | 17,000 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 18 | 17,000 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 20 | 17,000 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 22 | 17,000 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 25 | 17,000 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 28 | Liên hệ | |
| Thép cuộn Ø 32 | Liên hệ |
Báo giá thép xây dựng Việt Ý tại Hải Dương
Sau đây là Báo giá thép Việt Ý tại tỉnh Hải Dương chính hãng thép Việt Ý.
| Chủng Loại | ĐVT | Barem Kg / Cây | Đơn giá VNĐ / kg | Đơn giá VNĐ / Cây |
|---|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 11.000 | ||
| Thép Ø 8 | Kg | 11.000 | ||
| Thép Ø 10 | Cây | 7.21 | 11.050 | 79.671 |
| Thép Ø 12 | Cây | 10.93 | 10.900 | 113.251 |
| Thép Ø 14 | Cây | 14.13 | 10.900 | 154.017 |
| Thép Ø 16 | Cây | 18.47 | 10.900 | 201.323 |
| Thép Ø 18 | Cây | 23.38 | 10.900 | 254.842 |
| Thép Ø 20 | Cây | 28.85 | 10.900 | 314.465 |
| Thép Ø 22 | Cây | 34.91 | 10.900 | 380.519 |
| Thép Ø 25 | Cây | 45.09 | 10.900 | 491.481 |
| Thép Ø 28 | Cây | 56.56 | 10.900 | 616.504 |
| Thép Ø 32 | Cây | 73.83 | 10.900 | 804.747 |
| Đinh + Kẽm Buộc | Cây | 17.500 |
Báo giá sắt thép xây dựng Miền Nam tại Hải Dương
Dưới đây là báo giá sắt thép Miền Nam tại Hải Dương
| CHỦNG LOẠI | MIỀN NAM CB300 | MIỀN NAM CB400 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 16,900 | 17,000 |
| Thép cuộn Ø 8 | 16,900 | 16,750 |
| Thép cuộn Ø 10 | 17,000 | 16,750 |
| Thép cuộn Ø 12 | 16,750 | 16,750 |
| Thép cuộn Ø 14 | 16,750 | 16,750 |
| Thép cuộn Ø 16 | 16,750 | 16,750 |
| Thép cuộn Ø 18 | 16,750 | 16,750 |
| Thép cuộn Ø 20 | 16,750 | 16,750 |
| Thép cuộn Ø 22 | liên hệ | liên hệ |
| Thép cuộn Ø 25 | liên hệ | liên hệ |
| Thép cuộn Ø 28 | liên hệ | liên hệ |
| Thép cuộn Ø 32 | liên hệ | liên hệ |
Báo giá sắt thép Việt Úc tại Hải Dương
Mời quý khách hàng theo dõi báo giá sắt thép Việt Úc ngay dưới đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT ÚC | Khối lượng/Cây |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 18,200 | |
| Thép Ø 8 | Kg | 18,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 113,400 | 7,21 |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 178,000 | 10,39 |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 223.000 | 14,15 |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 295.000 | 18,48 |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 377.000 | 23,38 |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 466.000 | 28,28 |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 562.000 | 34,91 |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 733.000 | 45,09 |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 924.000 | 56,56 |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 1.206.000 | 73,83 |
Báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Hải Dương
Báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Hải Dương dưới đây sẽ giúp các bạn có những so sánh trước khi đưa ra quyết định.
| CHỦNG LOẠI | GIÁ VIỆT MỸ CB300 | GIÁ VIỆT MỸ CB400 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 16,460 | 16,500 |
| Thép cuộn Ø 8 | 16,460 | 16,300 |
| Thép cây Ø 10 | 16,500 | 16,300 |
| Thép cây Ø 12 | 16,300 | 16,300 |
| Thép cây Ø 14 | 16,300 | 16,300 |
| Thép cây Ø 16 | 16,300 | 16,300 |
| Thép cây Ø 18 | 16,300 | 16,300 |
| Thép cây Ø 20 | 16,300 | 16,300 |
| Thép cây Ø 22 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 25 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 28 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 32 | Liên hệ |
Báo giá sắt thép xây dựng Pomina tại Hải Dương
Báo giá sắt thép Pomina tại Hải Dương như sau:
| CHỦNG LOẠI | POMINA CB300 | POMINA CB400 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 17,210 | 17,300 |
| Thép cuộn Ø 8 | 17,210 | 17,300 |
| Thép cây Ø 10 | 17,300 | 16,900 |
| Thép cây Ø 12 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 14 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 16 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 18 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 20 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 22 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 25 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 28 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 32 | Liên hệ |
Báo giá sắt thép xây dựng Tung H tại Hải Dương
Báo giá sắt thép Tung Ho tại Hải Dương dưới đây sẽ giúp các bạn có những so sánh trước khi đưa ra quyết định.
| CHỦNG LOẠI | TUNG HO CB300 | TUNG HO CB400 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 16.000 | 16.000 |
| Thép cuộn Ø 8 | 16.000 | 16.000 |
| Thép cây Ø 10 | 111.000 | 113.000 |
| Thép cây Ø 12 | 157.000 | 162.000 |
| Thép cây Ø 14 | 214.000 | 220.000 |
| Thép cây Ø 16 | 279.000 | 287.000 |
| Thép cây Ø 18 | 353.000 | 363.000 |
| Thép cây Ø 20 | 436.000 | 448.000 |
| Thép cây Ø 22 | 527.0000 | 542.000 |
| Thép cây Ø 25 | 705.000 | |
| Thép cây Ø 28 | 885.000 | |
| Thép cây Ø 32 | 1.157.000 |
Báo giá sắt thép xây dựng Shengli tại Hải Dương
Bạn hãy cập nhập báo giá sắt thép tại Hải Dương của Shengli tại đây.
| Chủng Loại | Barem Kg / Cây | Đơn giá VNĐ / Kg | Đơn giá VNĐ / Cây |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 11.000 | ||
| Thép cuộn Ø 8 | 11.000 | ||
| Thép cây Ø 10 | 7,21 | 11.050 | 79.671 |
| Thép cây Ø 12 | 10,39 | 10.900 | 113.251 |
| Thép cây Ø 14 | 14,13 | 10.900 | 154.017 |
| Thép cây Ø 16 | 18,47 | 10.900 | 201.323 |
| Thép cây Ø 18 | 23,38 | 10.900 | 254.842 |
| Thép cây Ø 20 | 28,85 | 10.900 | 314.465 |
| Thép cây Ø 22 | 34,91 | 10.900 | 380.519 |
| Thép cây Ø 25 | 45,09 | 10.900 | 491.481 |
| Thép cây Ø 28 | 56,56 | 10.900 | 616.504 |
| Thép cây Ø 32 | 73,83 | 10.900 | 804.747 |
Báo giá sắt thép xây dựng Tisco tại Hải Dương
Dưới đây là báo giá sắt thép Tisco.
| CHỦNG LOẠI | SỐ CÂY/BÓ | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) | MÁC THÉP |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | 16.600 | CB240 | |||
| Thép cuộn Ø 8 | 16.600 | CB240 | |||
| Thép Ø 10 | 500 | 6.25 | 16.300 | 110.313 | SD295-A |
| Thép Ø 10 | 500 | 6.86 | 16.300 | 121.079 | CB300-V |
| Thép Ø 12 | 320 | 9.88 | 16.300 | 173.888 | CB300-V |
| Thép Ø 14 | 250 | 13.59 | 16.300 | 239.184 | CB300-V |
| Thép Ø 16 | 180 | 17.73 | 16.300 | 307.472 | SD295-A |
| Thép Ø 16 | 180 | 16.300 | 312.048 | CB300-V | |
| Thép Ø 18 | 140 | 22.45 | 16.300 | 395.120 | CB300-V |
| Thép Ø 20 | 110 | 27.70 | 16.300 | 487.520 | CB300-V |
| Thép Ø 22 | 90 | 33.40 | 16.300 | 587.840 | CB300-V |
| Thép Ø 25 | 70 | 43.58 | 16.300 | 767.008 | CB300-V |
| Thép Ø 28 | 60 | 54.80 | 16.300 | 964.480 | CB300-V |
| Thép Ø 32 | 40 | 71.45 | 16.300 | 1.257.520 | CB300-V |
| Thép Ø 36 | 30 | 90.40 | 16.300 | 1.591.040 | CB300-V |
Đại lý cung cấp sắt thép chất lượng cao, giá rẻ nhất tại Hải Dương
Với bề dày kinh nghiệm và uy tín, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là đối tác chiến lược của nhiều nhà thầu lớn như Phục Hưng Holdings, Hòa Bình,... Chúng tôi mang đến những sản phẩm thép cuộn, thép gân vằn chính hãng từ các thương hiệu danh tiếng như Miền Nam, Hòa Phát, Việt Nhật,... góp phần vào sự thành công của hàng loạt công trình trọng điểm trên khắp tỉnh Hải Dương.
Chứng nhận, giải thưởng:
Ngoài đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát còn đạt được một số giải thưởng danh giá khác như:
- Giải thưởng Bảo vệ môi trường
- Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
- Doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Sắt thép chính hãng các thương hiệu lớn, mới 100%, chất lượng tốt.
- Giảm 50% phí vận chuyển tới 2 thành phố (Hải Dương, Chí Linh) và 9 huyện: Bình Giang, Cẩm Giàng, Gia Lộc, Kim Thành, Kinh Môn, Nam Sách, Ninh Giang, Thanh Hà, Thanh Miện.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
Thông tin liên hệ mua hàng:

Trên đây Tôn Thép MTP đã cung cấp đến quý khách hàng toàn bộ báo giá sắt thép tại Hải Dương. Khi quý khách hàng tìm kiếm Đại lý cung cấp sắt thép tại Hải Dương, hãy đến với chúng tôi, Tôn Thép MTP sẽ tư vấn để khách hàng chọn được loại thép tốt nhất trên thị trường với mức giá vô cùng hợp lý. Hãy nhấc máy lên và liên hệ với chúng tôi:
SĐT: 0933.665.222
Email: [email protected]
Rate this postTừ khóa » đại Lý Sắt Hộp Tại Hải Dương
-
Đại Lý Phân Phối Sắt Thép Xây Dựng Hòa Phát Tại Hải Dương
-
Cửa Hàng ống Hộp Mạ Kẽm Tại Thanh Hà, Hải Dương
-
Thép Hộp ở Tại Hải Dương - Trang Vàng
-
Công Ty Thép ở Tại Hải Dương - Trang Vàng
-
Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Tại Hải Dương
-
Hộp Vuông, Hộp Chữ Nhật, Hộp đen, Hộp Mạ Kẽm Tại Hải Dương
-
Đơn Vị Bán Sắt Thép Xây Dựng Tại Hải Dương Giá Tốt-chính Hãng
-
Báo Giá Thép Hộp Tại Hải Dương - ️Rao Vặt Bình Thuận
-
Bảng Báo Giá Thép Hộp Tại Hải Dương
-
(tỉnh Hải Dương) Giá Sắt Thép Tại Hải Dương Tháng 8 Năm 2022.
-
Khám Phá Top 5 Đại Lý Sắt Thép Tại Hải Phòng Uy Tín Nhất
-
Cập Nhật Bảng Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Hải Dương Mới Nhất
-
Bảng Báo Giá Thép Hình Tại Hải Dương