Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Cung Cấp Cho Dự án, đại Lý Tháng 10 Năm ...
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới
- Có gì mới? Featured content Bài viết mới Hoạt động mới nhất
- Phần mềm Quản lý chất lượng GXD Dự toán GXD Dự thầu GXD Quyết toán GXD
- Đăng ký học
- Quản lý dự án Học dự toán Tra cứu định mức online Hồ sơ chất lượng Tư liệu Quản lý dự án Lập dự án đầu tư Thanh quyết toán Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
- Bài viết mới
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Ghi chú: This feature may not be available in some browsers.
- GIỚI THIỆU, QUẢNG CÁO, BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Bê tông, cấu kiện đúc sẵn, phụ gia
- Khởi xướng Khởi xướng thepthainguyen
- Ngày gửi Ngày gửi 13/10/18
- Tags Tags giá sắt thép hôm nay sắt thép vật liệu xây dựng
thepthainguyen
Thành viên cực kỳ nhiệt tình
Tham gia 26/4/14 Bài viết 369 Điểm tích cực 4 Điểm thành tích 16 Nơi ở Phường Ba Hàng, Phổ Yên, Thái Nguyên. GIÁ THÉP THÁNG 10 NĂM 2018 (Cập nhật ngày 13 tháng 10 năm 2018) CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG (Địa chỉ: phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, TP. Thái Nguyên) I- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN * Thép vuông đặc 10x10. Thép vuông đặc 12x12 ( SS400 ) = 14.290.000 ( Đồng/tấn ) * Thép vuông đặc 14x14. Thép vuông đặc 16x16 ( SS400 ) = 14.290.000 ( Đồng/tấn ) * Thép vuông đặc 18x18. Thép vuông đặc 20x20 ( SS400 ) = 14.350.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tròn đặc phi 10. Thép tròn đặc phi 12 ( SS400 ) = 14.290.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tròn đặc phi 14. Thép tròn đặc phi 16 ( SS400 ) = 14.290.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tròn đặc phi 18. Thép tròn đặc phi 20 ( SS400 ) = 14.350.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tròn đặc phi 30; phi 28; phi 25; phi 22 ( SS400) = 14.550.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tròn đặc phi 32; phi 35; phi 38; d73; d76 ( C20; C35 ) = 14.800.000 ( Đồng/tấn ) II- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN ( Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng ) * Thép V30x3; Thép V40x3; Thép V40x4; Thép V40x5; = 14.290.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V50x5; Thép V50x4; Thép V50x3; Thép V45x5 = 14.190.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V60x4; thép V60x5; Thép V60x6 = 13.850.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V63x4; Thép V63x5; Thép V63x6 = 13.850.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V65x4; Thép V65x5; Thép V65x6; Thép V65x8 = 13.850.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V70x5; Thép V70x6; Thép V70x7; Thép V70x8 = 13.850.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V75x5; Thép V75x6; Thép V75x7; Thép V75x8 = 13.850.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V80x6; Thép V80x7; Thép V80x8; Thép V75x9 = 13.950.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V90x10; Thép V90x7; Thép V90x8; Thép V90x9 = 13.950.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V100x7; Thép V100x8; Thép V100x9; Thép V100x10 = 13.950.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V120x10; Thép V120x12; Thép v120x8 (SS400) = 13.995.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V130x9; Thép v130x10; Thép v130x12 (SS400) = 13.995.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150*15 (SS400) = 16.150.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS400) = 16.250.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V100x10; Thép 120x10; Thép V120x12 (SS540) = 14.290.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V130*10; Thép V130*9; Thép V130*12 (SS540) = 14.290.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V150x12; Thép V150x10; Thép V150x15 (SS540) = 16.695.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS540) = 17.295.000 ( Đồng/tấn ) * Thép V200x15; Thép V200x20; Thép V200x25 (SS540) = 17.295.000 ( Đồng/tấn ) III- THÉP CHỮ U + CHỮ I + THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ C ( Thái Nguyên ) * Thép U60x30x3.5; Thép U80x80x4; Thép U100x50x5 = 14.550.000 ( Đồng/tấn ) * Thép U100x46x4.5; Thép U120x52x4.8; = 14.320.000 ( Đồng/tấn ) * Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; = 14.420.000 ( Đồng/tấn ) * Thép U150x75x6.5; Thép U180x68x7; Thép U200x76x5.2 = 15.395.000 ( Đồng/tấn ) * Thép U250x78x7; Thép U300x85x7; Thép 360x96x9 = 14.880.000 ( Đồng/tấn ) * Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x7 = 14.950.000 ( Đồng/tấn ) * Thép I175x90x8; Thép I194x90x6x9; Thép I244x175x7 = 15.600.000 ( Đồng/tấn ) * Thép I200x100x5.5x8; Tháng I250x150x6x9 = 15.580.000 ( Đồng/tấn ) * Thép I300x150x6.5x9; Thép I350x175x7x11 = 15.780.000 ( Đồng/tấn ) * Thép I400200x8x13; Thép I500x200x10x16 = 15.780.000 ( Đồng/tấn ) * Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6x9 = 14.810.000 ( Đồng/tấn ) * Thép H150x150x7x10; Thép H200x8x12 = 14.910.000 ( Đồng/tấn ) * Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15 = 15.190.000 ( Đồng/tấn ) * Thép H350x350x10x9; Thép H400x400x13x21 = 15.190.000 ( Đồng/tấn ) IV- THÉP XÀ GỒ CHỮ U, CHỮ C, + THÉP CHỮ Z ( Đen + Mạ Kẽm ) * Thép xà gồ chữ U30; Xà gồ U65; Xà gồ U80 ( t= 1,8->3 ly ) = 14.650.000 ( Đồng/tấn ) * Thép xà gồ U100x50; Xà gồ U120x50 ( dày 2 ly đến 5 ly ) = 14.650.000 ( Đồng/tấn ) * Thép xà gồ U150; Thép xà gồ U160 ( dày 2 ly đến 5 ly ) = 14.650.000 ( Đồng/tấn ) * Thép xà gồ U180; Thép xà gồ U200 ( dày 2ly đến 5 ly ) = 14.650.000 ( Đồng/tấn ) * Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 ( dày đến 5 ly ) = 16.500.000 ( Đồng/tấn ) * Xà gồ mạ kẽm U140; U150; U160; U200 ( dày đến 5 ly ) = 16.500.000 ( Đồng/tấn ) * Thép xà gồ chữ C100x50x20; Xà gồ C150x50x20 ( đến 5 ly ) = 14.750.000 ( Đồng/tấn ) * Thép xà gồ chữ C150x50x20; Xà gồ C200x50x20 ( đến 5 ly ) = 14.750.000 ( Đồng/tấn ) * Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ kẽm C120x50x20 ( đến 5 ly ) = 16.650.000 ( Đồng/tấn ) * Xà gồ kẽm C140; Xà gồ kẽm C180; Xà gồ kẽm C200 ( đến 5 ly ) = 16.650.000 ( Đồng/tấn ) * Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 ( Dày 1,5 ly đến 2 ly ) = 21.390.000 ( Đồng/tấn ) * Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 ( Dày 2,2 ly đến 4 ly ) = 21.890.000 ( Đồng/tấn ) VI- THÉP HỘP KẼM + THÉP HỘP ĐEN + THÉP ỐNG KẼM + ỐNG ĐEN * Thép hộp 50x50; Thép hộp 100x100 (Dày 2 ly đến 5 ly) = 15.980.000 ( Đồng/tấn ) * Thép hộp 40x40; Thép hộp 30x30 (Dày 2 ly đến 4 ly) = 15.980.000 ( Đồng/tấn ) * Thép hộp 50x50; Thép hộp 100x100 (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.470.000 ( Đồng/tấn ) * Thép hộp 30x30;Thép hộp 40x40 (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.470.000 ( Đồng/tấn ) * Thép hộp 40x80; Hộp 30x60; Hộp đen 50x100 (Từ 2 ly đến 4 ly) = 16.080.000 ( Đồng/tấn ) * Thép hộp 50x100; 25x50; Thép hộp 40x80 (Dày 1 ly đến 1,8 ly) = 16.470.000 ( Đồng/tấn ) * Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 đến 2.3 ly) = 17.450.000 ( Đồng/tấn ) * Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80 (Dày từ 1.1 đến 2 ly) = 17.250.000 ( Đồng/tấn ) * Hộp kẽm 20x40; Hộp kẽm 25x50; Hộp kẽm 30x60 (Đến 2.3 ly) = 17.250.000 ( Đồng/tấn ) * Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 ( Dày từ 2.5 ly đến 4 ly ) = 20.850.000 ( Đồng/tấn ) * Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40 ( Dày từ 1.8 đến 2.3 ly ) = 17.450.000 ( Đồng/tấn ) * Thép hộp100x150; Hộp 100x200; Hộp 200x200 ( Đến 4.5 ly ) = 17.780.000 ( Đồng/tấn ) * Thép ống đen d34; Thép ống d50; Thép ống d76 ( Từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.300.000 ( Đồng/tấn ) * Thép ống d113; Thép ống d141; d100; d168; d273 ( đến 5 ly ) = 16.690.000 ( Đồng/tấn ) * Ống kẽm d32 đến d141 ( Dày từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 17.280.000 ( Đồng/tấn ) * Ống kẽm d32 đến d141 ( Dày từ 3,5 đến 6,35 ly ) = 20.880.000 ( Đồng/tấn ) * Thép ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d168; d273 = 23.950.000 ( Đồng/tấn ) * Phụ kiện thép ống: Tê + Co + Cút + Mặt bích + Dắc co + Bulon = Liên hệ. VII- THÉP TẤM + THÉP RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN * Thép tấm dày 2 ly; Thép tấm dày 3 ly ( Khổ: 1,5mx6m ) = 14.120.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tấm dày 4 ly; Thép tấm dày 5 ly; Thép tấm dày 6 ly = 13.820.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tấm dày 8 ly; Thép tấm dày 10 ly; Thép tấm dày 12 ly = 13.820.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tấm dày 14 ly; Thép tấm dày 16 ly; Thép tấm dày 18 ly = 13.920.000 ( Đồng/tấn ) * Thép tấm dày 20 ly; Thép tấm dày 40 ly; 50 ly; 100 ly; 200 ly = 14.150.000 ( Đồng/tấn ) * Thép nhám dày 2 ly; Tôn nhám dày 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly = 14.320.000 ( Đồng/tấn ) * Thép ray P28; Thép ray P32; Thép ray P38; Thép ray P43 = 15.850.000 ( Đồng/tấn ) * Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt 5 ly = 17.280.000 ( Đồng/tấn ) * Tôn mạ màu 0,35 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ) = 68.000 ( Đồng/m2 ) * Tôn mạ màu 0,4 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ) = 73.950 ( Đồng/m2 ) * Tôn mạ màu 0,45 ly Công ngiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ) = 83.500( Đồng/m2 ) * Tôn mạ màu 0,3 ly ( Công nghiệp +Dân dụng ) = 37.000( Đồng/md ) * Tôn máy 3 lớp mạ màu từ 0,3 ly đến 0,45 ly = Liên hệ * Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20 = Liên hệ * Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U ( Dày từ 1,5 đến 8 ly ) = Liên hệ * Bulon + Đai ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại = Liên hệ * Sơn tĩnh điện thép tấm, thép hình V + U + I + Tròn + Vuông = Liên hệ * Mạ kẽm nhúng nóng thép chữ U + V + I + Tròn + Vuông = Liên hệ. Ghi chú: + Bảng giá bán buôn các loại thép cấp cho các Đại lý, cấp cho Dự án, cấp cho các Công trình có hiệu lực từ Ngày 13/10/2018. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới. + Báo giá trên chưa bao gồm VAT & vận chuyện ( Có triết khấu cho từng đơn hàng ). Có xe vận chuyển hàng hóa đến chân công trình bên mua. + Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, CO, CQ của hàng hóa. + Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất. + Nhận đơn hàng cắt theo quy cách: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình ( V, U, I, H ). Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. Sơn và Mạ kẽm nhung nóng. + Địa chỉ liên hệ: Mr. Việt ( PGĐ ) * ĐT/FAX: 0280 3763 353. Di động: 0912 925 032 + 038 454 6668 + 0904 099 863 * E-Mail: [email protected] / FAX ( Công ty ): 0280 3763 353 Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng ! Ngày 13 tháng 10 năm 2018.
Các bài viết mới
- D các anh chị đồng nghiệp đi trước chỉ dẫn dùm em!
- Latest: duongquy1001
- Hôm nay lúc 10:36
- D Bãi bỏ chứng chỉ năng lực của tổ chức tham gia hoạt động xây dựng (CCNL)
- Latest: duongquy1001
- Hôm nay lúc 10:27
- T Mua sắt uốn mỹ thuật tại Hà Nội
- Latest: thanhdj
- Hôm nay lúc 07:18
- T Mua sắt uốn nghệ thuật ở đâu rẻ nhất, tiện nhất
- Latest: thanhdj
- Hôm nay lúc 07:18
- T Phần mềm Quản lý Chất lượng GXD - Hướng dẫn xuất danh mục nghiệm thu giai đoạn
- Latest: thanhdj
- Hôm nay lúc 07:15
- P Thành phần tham gia ký Bàn giao mặt bằng, mốc thi công
- Latest: phuocnh
- Hôm nay lúc 01:07
- T Khai giảng Khóa học Lập dự toán xây dựng công trình
- Latest: taiyou
- Hôm qua, lúc 19:25
- T Kỹ sư định giá, tư vấn giám sát,Dự toán và đo bóc khối lượng- thanh quyết toán-quản lý dự án- tư vấn
- Latest: trauvangdatviet85
- Hôm qua, lúc 18:35
- T Tìm đối tác cung cấp sắt uốn mỹ thuật
- Latest: trauvangdatviet85
- Hôm qua, lúc 18:27
- Đ Phù điêu phụ kiện trang trí nội ngoại thất cao cấp
- Latest: ĐinhthịngocAnh
- 13/2/26
- GIỚI THIỆU, QUẢNG CÁO, BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Bê tông, cấu kiện đúc sẵn, phụ gia
- Chào Khách. Để tải bộ cài phần mềm GXD mời bạn kích vào đây
Từ khóa » Trọng Lượng Thép V70x6
-
THÉP HÌNH V70/ THÉP V70
-
Trọng Lượng Thép Hình V70 Bao Nhiêu
-
Quy Cách Và Trọng Lượng Thép Hình V70 X 70 X 7 X 6m
-
Quy Cách Và Trọng Lượng Thép Hình V70 X 70 X 6 X 6m
-
Thép Hình V - Bảng Trọng Lượng Và Quy Cách Thép Hình V - VinaSteel
-
Trọng Lượng Thép Hình V70 Bao Nhiêu
-
Quy Cách Trọng Lượng Thép Hình V
-
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Hình H I U V Cho Kỹ Sư, Nhà Thầu Xây
-
Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết
-
Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết - Thép MTP
-
Quy Cách Thép Hình V Và Trọng Lượng Thép Hình V Các Loại
-
Thép Hình V | Chủng Loại - Kích Thước | Trọng Lượng