Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Nghệ An -Cập Nhật Giá Thép 24H

Trang chủ / Báo Giá Thép / Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An mới nhất ngày 29/01/2026 Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An mới nhất ngày 29/01/2026 22/02/2025 - 14,885 Lượt xem - Admin

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An được cập nhật chính xác tại Công ty Kho thép xây dựng. Chúng tôi tự hào có trên 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp sắt thép xây dựng cho các công trình xây dựng nhà ở, nhà máy…trên cả nước. Và dưới đây là chi tiết bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An mới nhất 2025.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An mới nhất ngày 29/01/2026

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An được cập nhật liên tục. Mọi thông tin về giá sắt thép xây dựng được chúng tôi lấy trực tiếp tại các nhà máy sản xuất. Bảng báo giá sắt thép xây dựng mang tính chất tham khảo. Xin cảm ơn.

Báo giá thép Hòa Phát tại Nghệ An

Thép Hòa Phát là một trong những thường hiệu thép lớn và đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép Hòa Phát tại Nghệ An. Kính mời quý khách cùng tham khảo.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB300

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.000 68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

107.000

119.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

147.000

159.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

200.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

244.000

260.300

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

302.000

320.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

374.000

399.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

515.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

615.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

803.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Báo giá thép Miền Nam tại Nghệ An

Thép Miền Nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Kho thép xây dựng chúng tôi luôn nỗ lực hết mình. Cập nhập báo giá thường xuyên. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình. Dưới đây là bảng báo giá thép Miền Nam tại Nghệ An mới nhất 2025 tính đến thời điểm hiện tại. Mời quý khách hàng cùng theo dõi.

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB300

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.200

76.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

107.000

117.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

148.000

154.600

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

193.000

215.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

245.000

253.200

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

303.000

314.300

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

379.000

391.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

494.000

514.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

620.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

811.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   15.000 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/Kg

Bảng báo giá chỉ có tính chất tương đối. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để có giá cụ thể và chính xác nhất cho công trình của mình nhé.

Lấy báo giá thép tại nghệ an mới nhất hôm nayarrowBấm gọi ngay

Báo giá thép Việt Nhật tại Nghệ An

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong làng sắt thép Việt Nam và giá sắt thép Việt Nhật cũng đang nhận được sự quan tâm cực kì lớn từ các chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép xây dựng Việt Nhật tại Nghệ An. Kho thép xây dựng sẽ cập nhập bảng báo giá ngay sau đây.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá mới nhất được cập nhập ngay sau khi chúng tôi vừa nhập hàng từ nhà sản xuất về. Quý khách hãy tham khảo và dự toán lên kế hoạch cho công trình của mình nhé.

Báo giá thép Pomina tại Nghệ An

Cái tên đình đám gần nhất trên thị trường hiện nay. Đó chính là thép Pomina. Và chắc chắn, giá thép Pomina đang chiếm được sự qua tâm rất lớn của phần đông quý khách trên khắp mọi miền. Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép Pomina tại Nghệ An. Mời quý khách cùng tham khảo.

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB300

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.800

10.800

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.800

10.800

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

70.000

74.200

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

108.000

117.500

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

149.000

162.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

194.000

208.200

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

246.000

259.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

316.600

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

380.000

402.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

495.000

614.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

621.000

653.500

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

812.000 840.000

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   17.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 16.700 Đ/KG

Xin lưu ý : Bảng báo giá sắt thép xây dựng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Để có giá chi tiết nhất cho công trình của mình. Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0936 139 828 

Báo giá thép Việt Mỹ tại Nghệ An

Bảng giá thép Việt Mỹ tại Nghệ An hiện tại ra sao? Hãy theo dõi bảng phía dưới cùng Kho thép xây dựng ngay nhé.

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

VIS

VIS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.000

68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

105.000

114.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

144.000

168.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

210.400

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

244.000

260.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

302.000

311.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

374.000

397.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

501.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

615.000

671.500

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

803.000 890.000

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.700 Đ/KG

Báo giá thép Việt Úc tại Nghệ An

Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Việt Úc, Kho thép xây dựng xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép Việt Úc tại Nghệ An mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V – UC

V – UC

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Trên đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An chi tiết và mới nhất tại kho thép xây dựng. Để có được thông tin chi tiết vui lòng gọi qua số Hotline: 0936 139 828

Kho thép xây dựng – Đại lý sắt thép xây dựng tại Nghệ An

Tổng công ty phân phối Kho thép xây dựng là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép xây dựng uy tín, hàng đầu Việt Nam. Với kinh nghiệm hoạt động trên 15 năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chúng tôi được khách hàng đánh giá dựa vào những đặc điểm sau:

  • Đây là nhà phân phối chuyên cung cấp các sản phẩm đến từ các thương hiệu uy tín. Đảm bảo sản phẩm chính hãng, chất lượng.
  • Quý khách hàng sẽ nhận được sự hỗ trợ tận tình bởi đội ngũ nhân viên tay nghề cao. Có hệ thống xe chuyên vận chuyển các mặt hàng tới địa điểm theo yêu cầu. Đặc biệt, công ty sẽ  miễn phí vận chuyển theo số lượng mặt hàng đúng quy định.
  • Không những thế, quý khách hàng còn nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn khi lựa chọn địa chỉ tại công ty chúng tôi. Cụ thể là được ưu đãi bảng báo giá rẻ nhất.
  • Quý khách hàng sẽ được kiểm tra hàng trước khi thanh toán. Trường hợp nếu không đúng chủng loại sản phẩm như yêu cầu quý khách đặt hàng. Quý vị thì có thể từ chối nhận hàng hoặc sẽ được đổi trả miễn phí.

Cách thức mua sắt thép xây dựng tại Kho thép xây dựng

  • Qúy khách hàng có thể nắm được giá sắt thép xây dựng khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email.
  • Quý khách hàng có thể qua trực tiếp tại các kho hàng công ty của chúng tôi để được tư vấn báo giá miễn phí.
  • Hai bên sẽ làm việc về Giá thành, tổng khối lượng hàng hóa, thời gian nhận hàng, cách vận chuyển, chính sách thanh toán và đi đến ký kết hợp đồng.
  • Chuẩn bị kho bãi đẻ bảo quản sản phẩm tốt nhất.
  • Sau khi nhận hàng và kiểm hàng, quý khách hàng tiến hành thanh toán số tiền còn thiếu.

Trên đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An chi tiết được Kho thép xây dựng tổng hợp trên những con số thông kê của thị trường sắt thép hiện tại.Để được thêm thông tin chi tiết xin vui lòng gọi qua số Hotline: 0936 139 828.

Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng

TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG

Hotline: 0936 139 828

Website: https://khothepxaydung.com/

Gmail: [email protected]

Chia sẻ trên:

Trần Văn Trung - CEO

Trần Văn Trung, hiện đang là CEO tại Kho Thép Xây Dựng. Tôi có trên 10 kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm sẽ đem đến cho các bạn những thông tin hữu ích nhất. Theo dõi tôi qua Pinterest, Twitch, Twitter, Linkedin, Tumblr. Bài viết liên quan
  • Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An - 0852 852 386
  • Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Tĩnh mới nhất ngày 29/01/2026

  • 22/02/2025
  • Báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Tĩnh được cập nhật nhanh nhất chính xác nhất tại Kho thép...
  • Bảng báo giá dây thép buộc mới nhất 2025 - Kho Thép Xây Dựng
  • Bảng báo giá dây thép buộc mới nhất 2025 – Kho Thép Xây Dựng

  • 20/04/2025
  • Dây thép buộc hay còn gọi là kẽm buộc, được dùng để buộc thép xây dựng trong quá trình dựng...
  • Bảng giá thép Tisco Thái Nguyên chính xác nhất ngày 29/01/2026

  • 08/04/2025
  • Thị trường giá thép xây dựng luôn biến động không ngừng. Vì vậy, việc nắm bắt giá sắt thép trên...
  • Bảng báo giá thép xây dựng tại Đồng Nai mới nhất
  • Bảng báo giá thép xây dựng tại Đồng Nai mới nhất ngày 29/01/2026

  • 25/03/2025
  • Quý khách đang cần thông tin giá thép tại Đồng Nai mới nhất để làm dự toán công trình của mình....
Báo Giá Thép Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Thái Bình - 0852 852 386

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Thái Bình mới nhất ngày 29/01/2026

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Sóc Trăng mới nhất ngày 29/01/2026

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025  

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025  

Bảng báo giá dây thép buộc mới nhất 2025 - Kho Thép Xây Dựng

Bảng báo giá dây thép buộc mới nhất 2025 – Kho Thép Xây Dựng

Thép tấm cán nóng hiện nay

Thép tấm cán nóng là gì? Tìm hiểu đặc điểm và bảng giá 2024

Hướng dẫn chọn size

0936.139.828 0936.139.828 Chát Zalo 24/7 Chát Zalo 24/7

Từ khóa » đại Lý Sắt Thép Tại Vinh