Báo Giá Thép Việt Nhật Mới Nhất Tháng 07/2022 | Khothepxaydung ...
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật tình hình giá thép Việt Nhật mới nhất tính đến thời điểm hiện tại. Giá sắt thép Việt Nhật thay đổi ra sao? tình hình giá cả như thế nào ? Tham khảo bài viết sau của Kho Thép Xây Dựng để biết câu trả lời
Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất ngày 27/01/2026 dưới đây:
| Loại thép | ĐVT | Kl/ Cây | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 12.200 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 12.200 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 71.245 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 109.435 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.431 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 198.052 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 244.085 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 308.031 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 384.954 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 27/01/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Gọi ngay
Báo giá thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho Thép Xây Dựng mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:
| Loại thép | Giá thép CB3 (vnđ/kg) | Giá thép CB4 (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Cuộn Ø 6 | 13.400 | 13.400 |
| ✅ Thép cuộn Ø 8 | 13.400 | 13.400 |
| ✅ Thép cây Ø 10 | 131.100 | 72.500 |
| ✅ Thép cây Ø 12 | 181.600 | 103.600 |
| ✅ Thép cây Ø 14 | 257.400 | 139.200 |
| ✅ Thép cây Ø 16 | 334.700 | 186.300 |
| ✅ Thép cây Ø 18 | 423.600 | 236.100 |
| ✅ Thép cây Ø 20 | 535.500 | 289.100 |
| ✅ Thép cây Ø 22 | 647.300 | 371.000 |
| ✅ Thép cây Ø 25 | 839.400 | 443.100 |
| ✅ Thép cây Ø 28 | 1.054.000 | |
| ✅ Thép cây Ø 32 | 1.383.500 |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 27/01/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Gọi ngay
Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật
Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:
| CHỦNG LOẠI | CB300V (VNĐ/Cây) | CB400V (VNĐ/Cây) |
| Thép Ø 6 | 12,200 | 12,200 |
| Thép Ø 8 | 12,200 | 12,200 |
| Thép Ø 10 | 71,641 | 79,838 |
| Thép Ø 12 | 109,169 | 115,446 |
| Thép Ø 14 | 140,788 | 148,000 |
| Thép Ø 16 | 198,940 | 208,427 |
| Thép Ø 18 | 244,643 | 267,820 |
| Thép Ø 20 | 288,956 | 304,470 |
| Thép Ø 22 | Liên hệ | 530,901 |
| Thép Ø 25 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Liên hệ | Liên hệ |
Báo giá thép hộp Việt Nhật
Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:
| Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Thép hộp chữ nhật mạ kẽm | 13×26 | 1 | 64.170 |
| 1.1 | 70.122 | ||
| 1.2 | 75.888 | ||
| 1.4 | 87.420 | ||
| 20×40 | 1 | 100.998 | |
| 1.1 | 110.484 | ||
| 1.2 | 120.156 | ||
| 1.4 | 134.469 | ||
| 1.5 | 148.242 | ||
| 1.8 | 175.584 | ||
| 2 | 193.440 | ||
| 2.3 | 215.480 | ||
| 2.5 | 236.593 | ||
| 25×50 | 1 | 127.456 | |
| 1.1 | 139.980 | ||
| 1.2 | 150.590 | ||
| 1.4 | 175.770 | ||
| 1.5 | 187.674 | ||
| 1.8 | 221.845 | ||
| 2 | 246.078 | ||
| 2.3 | 280.116 | ||
| 2.5 | 302.250 | ||
| 30×60 | 1 | 153.450 | |
| 1.1 | 167.330 | ||
| 1.2 | 183.210 | ||
| 1.4 | 212.598 | ||
| 1.5 | 227.106 | ||
| 1.8 | 270.258 | ||
| 2 | 297.530 | ||
| 2.3 | 340.380 | ||
| 2.5 | 367.980 | ||
| 2.8 | 405.295 | ||
| 3 | 435.340 | ||
| 40×80 | 1.1 | 226.276 | |
| 1.4 | 285.068 | ||
| 1.8 | 364.758 | ||
| 2 | 403.620 | ||
| 2.3 | 46.234 | ||
| 2.5 | 499.410 | ||
| 2.8 | 555.678 | ||
| 3.2 | 628.789 | ||
| Thép hộp vuông mạ kẽm | 14×14 | 1 | 44.826 |
| 1.1 | 48.189 | ||
| 1.2 | 52.824 | ||
| 1.4 | 60.450 | ||
| 16×16 | 1 | 51.894 | |
| 1.1 | 56.544 | ||
| 1.2 | 61.194 | ||
| 1.4 | 71.038 | ||
| 20×20 | 1 | 65.844 | |
| 1.1 | 71.892 | ||
| 1.5 | 95.604 | ||
| 1.8 | 112.530 |
Báo giá thép ống Việt Nhật
Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:
| Thép ống | Trọng lượng | Giá Kg (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,8 | 1.72 | 16 | 26 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 0,9 | 1.96 | 16,4 | 30 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,0 | 2.14 | 16,3 | 33 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,1 | 2.37 | 16,3 | 37 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,2 | 2.63 | 16 | 41 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,3 | 2.83 | 16,3 | 42 |
| ✅ Kẽm Ø16 x 1,4 | 3.06 | 16,3 | 43 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 0,9 | 2.62 | 16,4 | 45 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,0 | 2.91 | 16,3 | 46 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,1 | 3.21 | 16,3 | 49 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,2 | 3.53 | 16 | 56 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,3 | 3.85 | 16,3 | 61 |
| ✅ Kẽm Ø21 x 1,4 | 4.15 | 16,3 | 66 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 0,9 | 3.33 | 16 | 53 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,0 | 3.72 | 16,3 | 59 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,1 | 4.1 | 16,3 | 64 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,2 | 4.49 | 16,3 | 69 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,3 | 4.9 | 16,3 | 79 |
| ✅ Kẽm Ø27 x 1,4 | 5.28 | 16,3 | 84 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,0 | 4.69 | 16 | 73 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,1 | 5.19 | 16 | 81 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,2 | 5.67 | 16 | 88 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,3 | 6.16 | 16 | 96 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 16 | 118 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 16 | 117 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,7 | 8.12 | 16 | 126 |
| ✅ Kẽm Ø34 x 1,8 | 8.61 | 16 | 134 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,1 | 6.52 | 16 | 100 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,2 | 7.15 | 16 | 110 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,3 | 7.77 | 16 | 120 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,4 | 8.4 | 16 | 130 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,6 | 9.58 | 16 | 148 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,7 | 10.20 | 16 | 154 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,8 | 10.82 | 16 | 168 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 1,9 | 11.4 | 16 | 177 |
| ✅ Kẽm Ø42 x 2,0 | 12.03 | 16 | 186 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,1 | 7.5 | 16 | 118 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,2 | 8.21 | 16 | 127 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,3 | 8.94 | 16 | 139 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,4 | 9.66 | 16 | 151 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,6 | 11.06 | 16 | 171 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,7 | 11.78 | 16 | 182 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,8 | 12.45 | 16 | 193 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 1,9 | 13.17 | 16 | 204 |
| ✅ Kẽm Ø49 x 2,0 | 13.88 | 16 | 216 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,1 | 9.32 | 16 | 142 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,2 | 10.21 | 16 | 157 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,3 | 11.11 | 16 | 172 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 12.01 | 16 | 186 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,6 | 11.11 | 16 | 171 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,7 | 14.66 | 16 | 230 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,8 | 15.54 | 16 | 241 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 1,9 | 16.40 | 16 | 262 |
| ✅ Kẽm Ø60 x 2,0 | 17.29 | 16 | 216,64 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 12.87 | 16 | 201,92 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,3 | 13.99 | 16 | 213,84 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,4 | 15.13 | 16 | 231,08 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,6 | 17.39 | 16 | 268,24 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,7 | 18.51 | 16 | 286,16 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,8 | 19.65 | 16 | 304,4 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 1,9 | 20.78 | 16 | 322,48 |
| ✅ Kẽm Ø76 x 2.0 | 21.9 | 16 | 340,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,3 | 16.56 | 16 | 264,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,4 | 17.90 | 16 | 276,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,6 | 20.56 | 16 | 318,96 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,7 | 21.83 | 16 | 338,28 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,8 | 23.15 | 16 | 360,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 1,9 | 24.4 | 16 | 380,4 |
| ✅ Kẽm Ø90 x 2,0 | 25.72 | 16 | 401,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,4 | 22.86 | 16 | 355,76 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,6 | 26.27 | 16 | 410,32 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,7 | 27.97 | 16 | 437,52 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,8 | 29.59 | 16 | 462,44 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 1,9 | 31.29 | 16 | 490,64 |
| ✅ Kẽm Ø114 x 2,0 | 33 | 16 | 518 |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 27/01/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Gọi ngay
Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:
- Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
- Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
- KHOTHEPXAYDUNG có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: 0936 139 828.
Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.
Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất ngày 27/01/2026
Bảng báo giá thép Tisco Thái Nguyên chính xác nhất ngày 27/01/2026
Bảng báo giá thép Pomina hôm nay mới nhất ngày 27/01/2026
Bảng báo giá thép miền Nam mới nhất ngày 27/01/2026
Bảng báo giá thép Đông Nam Á mới nhất ngày 27/01/2026
Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất ngày 27/01/2026
Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất ngày 27/01/2026
Bảng báo giá thép Tung Ho mới nhất ngày 27/01/2026
Công ty thép việt nhật Vinakyoei
Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).
Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.
Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép việt nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei
Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây của Kho Thép Xây Dựng sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.
Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?
Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?
Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới. Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững
Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng
Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.
Sắt thép Việt Nhật thật
Logo thép Việt Nhật
- Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

Logo hình hoa bông mai
Cấu tạo chi tiết
- Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.
- Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.
Màu sắc
- Có màu xanh đen
- Những vết gập ít mất màu
Sắt thép Việt Nhật giả
Logo
- Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào
Cấu trúc chi tiết
- Cây thép cứng, giòn
- Gân không nổi mạnh như cây thép thật.
Màu sắc
- Màu xanh rất đậm.
- Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.
Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật
Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!
Thép Việt Nhật có mấy loại?
Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.
Thép thanh vằn Việt Nhật
- Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
- Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
- Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
- Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
- Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
- Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.
Thép cuộn Việt Nhật
- Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
- Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
- Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
- Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

Thép cuộn Việt Nhật
Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất
Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?
Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?
Tại sao nên chọn thép xây dựng Việt Nhật?
– Thép phù hợp với các công trình xây dựng dân dụng.
– Mang lại chất lượng kinh tế, chi phí trung bình mà đảm bảo chất lượng
– Với công suất lớn và công nghệ sản xuất hiện đại, thép xây dựng Việt Nhật đáp ứng được tối đa nhu cầu của người sử dụng.
– Luôn hướng tới một môi trường thân thiện, xanh, sạch, đẹp.
Nên lựa chọn đơn vị cung cấp thép việt nhật nào?
Đến với Kho Thép Xây Dựng người tiêu dùng cũng luôn nhận được mức giá tốt nhất từ phía nhà phân phối. Vì sao? Kho Thép Xây Dựng vinh dự là đại lý cấp 1 chiến lược uy tín của công ty thép Việt Nhật
Chúng tôi cam kết đáp ứng số lượng thép các loại với số lượng lớn, luôn sẵn sàng cho việc cung ứng tại chỗ cho mọi công trình. Điều này giúp cho tiến độ của công trình của quý khách được diễn ra tốt nhất.
Bạn ở địa chỉ nào trong các tỉnh Miền Nam? Bình Dương, An Giang,… hay tận mũi Cà Mau? Đừng lo lắng nhiều nhé! Hãy để Kho Thép Xây Dựng hỗ trợ cho công trình của bạn.

Kho Thép Xây Dựng – Nhà phân phối sắt thép xây dựng việt nhật hàng đầu cả nước
Với phương tiện giao hàng đầy đủ, thuận tiện, nhanh chóng nhất mà với mức giá thành rẻ nhất, chúng tôi tự tin có thể nói rằng: “CHÚNG TÔI LÀ NGƯỜI BẠN ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN! LUÔN BÊN BẠN DÙ
Với 15 năm kinh nghiệm trên thương trường về Thép, Kho Thép Xây Dựng chúng tôi tạo được uy tín, danh tiếng, chúng tôi sẽ là nhà phân phối thép xây dựng, thép Việt Nhật hoàn hảo nhất cho bạn. Hãy liên hệ tới chúng tôi để được tư vấn
Thông tin liên hệ Kho Thép Xây Dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Website: https://khothepxaydung.com/
Gmail: [email protected]
Từ khóa » Vjs Thép Việt Nhật
-
Thép Việt Nhật VJS
-
[Cập Nhật] Giá Sắt Thép Việt Nhật (VJS) | Mới Nhất - Rẻ Nhất 2021
-
Bảng Giá - Công Ty CP Thép Hà Nội
-
Đại Lý Báo Giá Thép Việt Nhật VJS 07/2022 Chi Tiết :
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Thép Xây Dựng Việt Nhật (VJS) - Steelonline
-
Thép Việt Nhật Vjs - Tôn Thép Sáng Chinh
-
Thép Việt Nhật Vjs - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam
-
Thép Việt Nhật (VJS) Là Một Thương... - Giá Sắt Thép Vn .Com
-
Thép VJS - VJS GROUP - Home | Facebook
-
2600994572 - CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP VIỆT NHẬT VJS
-
Thép Việt Nhật VJS - YouTube