Báo Giá Thép Xây Dựng Hôm Nay | Giá Sắt Thép Ngày 20/05/2022
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật giá thép xây dựng mới nhất ngày 29/01/2026 – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đầy đủ quy cách, giá cạnh tranh, giao hàng tận công trình. Gọi ngay 0933.665.222 để nhận báo giá nhanh, ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn hoặc theo dự án.
- Giá thép xây dựng bao nhiêu 1kg hiện nay?
- Bảng báo giá sắt thép xây dựng hôm nay 2026
- Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật mới nhất
- Bảng giá thép xây dựng Pomina
- Bảng giá thép xây dựng miền Nam
- Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát
- Bảng giá thép xây dựng Việt Úc
- Bảng giá thép xây dựng Việt Ý
- Bảng giá thép xây dựng Tisco
- Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ
- Bảng giá thép xây dựng Tung Ho
- Bảng giá thép xây dựng VMS Shengli- Thép Mỹ
- Bảng giá thép xây dựng Việt Đức
- Báo giá sắt thép xây dựng tại các tỉnh
- Kinh nghiệm mua thép xây dựng giá tốt, chất lượng
- Thị trường sắt thép hiện nay
- Một số câu hỏi thường gặp về báo giá thép xây dựng hôm nay
Giá thép xây dựng bao nhiêu 1kg hiện nay?
Giá thép xây dựng tại thị trường Việt Nam hiện nay ổn định trong khoảng từ 12.520 – 15.580 VNĐ/kg đối với các sản phẩm phổ biến như thép CB240 và D10 CB300, tùy theo thương hiệu cụ thể như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Việt Ý.
Đầu năm 2025, giá thép CB240 của Hòa Phát ở mức khoảng 13,53 triệu VNĐ/tấn (tương đương 13.530 VNĐ/kg), giảm nhẹ so với mức đầu năm là 13,69 triệu VNĐ/tấn (13.690 VNĐ/kg). Sau Tết Nguyên Đán 2026, thị trường chứng kiến xu hướng tăng nhẹ, phổ biến khoảng 700 VNĐ/kg.

Dự báo trong thời gian tới giá thép xây dựng dự kiến sẽ tăng nhẹ từ 1.000 – 2.000 VNĐ/kg so với cuối năm 2024, đưa mức giá lên khoảng 15.500 – 17.000 VNĐ/kg do nhu cầu xây dựng tăng, chi phí vận chuyển tăng cũng như tín hiệu từ thị trường quốc tế.
Bảng báo giá sắt thép xây dựng hôm nay 2026
Công ty tôn thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép xây dựng các thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam hiện nay (Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát, Việt Úc, ...). Bảng giá cập nhật mới nhất 29/01/2026.
Xin lưu ý: Bảng giá thép xây dựng biến động và phụ thuộc vào biến động thị trường, thời điểm mua, số lượng mua, thương hiệu, tiêu chuẩn, vị trí công trình, ...vv. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được báo giá chính xác nhất theo đơn hàng của quý khách.
Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật mới nhất
CHỦNG LOẠI VIỆT NHẬT CB3 VIỆT NHẬT CB4 Thép cuộn Ø 6 17,350 17,650 Thép cuộn Ø 8 17,350 17,000 Thép cuộn Ø 10 17,650 17,000 Thép cuộn Ø 12 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 14 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 16 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 18 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 20 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 22 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 25 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 28 Liên hệ Thép cuộn Ø 32 Liên hệ
Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) là thương hiệu uy tín trên thị trường thép Việt Nam, thành lập năm 1998 và chính thức hoạt động từ 2002. Với công nghệ sản xuất hàng đầu Nhật Bản, thép xây dựng Việt Nhật đa dạng đường kính từ phi 6 đến phi 32 (CB300, SD295, CB400, SD390, CB500, SD490, CT3…) gồm thép cuộn, thép cây, thép thanh vằn, cốt bê tông. Hiện thương hiệu này chiếm khoảng 30% thị phần thép Việt Nam, công suất trên 2.300 tấn/tháng, hệ thống đại lý phủ khắp toàn quốc, giá cả cạnh tranh.
Bảng giá thép xây dựng Pomina
| CHỦNG LOẠI | POMINA CB300 | POMINA CB400 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 17,210 | 17,300 |
| Thép cuộn Ø 8 | 17,210 | 17,300 |
| Thép cây Ø 10 | 17,300 | 16,900 |
| Thép cây Ø 12 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 14 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 16 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 18 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 20 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 22 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 25 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 28 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 32 | Liên hệ |
Pomina – được mệnh danh là “ông hoàng ngành thép Việt Nam”, thành lập năm 1999 với 3 nhà máy luyện phôi và cán thép, tổng công suất 1,1 triệu tấn/năm. Là nhà cung cấp thép hàng đầu khu vực phía Nam, Pomina đã góp mặt trong nhiều công trình lớn như hầm Sông Hàn, cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, hầm Đèo Cả, tuyến ven biển phía Nam…
Thép Pomina gồm thép cuộn và thép thanh vằn với các mác thép CB240, CT3, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390, SD490… Dù thị trường thép biến động, giá thép xây dựng Pomina vẫn ổn định, là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình.
Bảng giá thép xây dựng miền Nam
CHỦNG LOẠI MIỀN NAM CB300 MIỀN NAM CB400 Thép cuộn Ø 6 16,900 17,000 Thép cuộn Ø 8 16,900 16,750 Thép cuộn Ø 10 17,000 16,750 Thép cuộn Ø 12 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 14 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 16 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 18 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 20 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 22 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 25 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 28 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 32 liên hệ liên hệ
Thép xây dựng Miền Nam (VNSTEEL) do Công ty Thép Miền Nam – Việt Nam sản xuất, phân phối chủ yếu tại thị trường phía Nam. Với chất lượng ổn định, sản phẩm đủ sức cạnh tranh với các thương hiệu lớn như Việt Nhật, Hòa Phát.
Thép Miền Nam gồm hai dòng chính:
Thép cuộn phi 6, phi 8 (ký hiệu VNSTEEL).
Thép cây CB300V, SD295A, CB400V, SD390 (ký hiệu V).
Nhờ uy tín, chất lượng ổn định và giá cạnh tranh, thép Miền Nam ngày càng được ưa chuộng, tạo đà phát triển mạnh mẽ trên thị trường.
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát
CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400 Thép cuộn Ø 6 16,730 16,770 Thép cuộn Ø 8 16,730 16,600 Thép cây Ø 10 16,730 16,600 Thép cây Ø 12 16,600 16,600 Thép cây Ø 14 16,600 16,600 Thép cây Ø 16 16,600 16,600 Thép cây Ø 18 16,600 16,600 Thép cây Ø 20 16,600 16,600 Thép cây Ø 22 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 25 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 28 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 32 liên hệ liên hệ
Thép xây dựng Hòa Phát là sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát – doanh nghiệp thép hàng đầu Việt Nam, sản xuất theo công nghệ lò cao khép kín hiện đại. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, đảm bảo độ bền và chất lượng ổn định. Danh mục gồm phôi thép, thép cuộn phi 6–10, thép thanh vằn CB240, CB300, CB400, CB500 và mác thép tới D55.
Thép Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong các công trình trọng điểm như cao tốc Nội Bài – Lào Cai, cầu Cao Lãnh, dự án Formosa. Thương hiệu khẳng định uy tín và vị thế dẫn đầu thị trường thép xây dựng Việt Nam.
Bảng giá thép xây dựng Việt Úc
CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT ÚC Khối lượng/Cây Thép Ø 6 Kg 18,200 Thép Ø 8 Kg 18,200 Thép Ø 10 Cây 11,7 m 113,400 7,21 Thép Ø 12 Cây 11,7 m 178,000 10,39 Thép Ø 14 Cây 11,7 m 223.000 14,15 Thép Ø 16 Cây 11,7 m 295.000 18,48 Thép Ø 18 Cây 11,7 m 377.000 23,38 Thép Ø 20 Cây 11,7 m 466.000 28,28 Thép Ø 22 Cây 11,7 m 562.000 34,91 Thép Ø 25 Cây 11,7 m 733.000 45,09 Thép Ø 28 Cây 11,7 m 924.000 56,56 Thép Ø 32 Cây 11,7 m 1.206.000 73,83
Thép Việt Úc (hay thép chuột túi) là nhà cung cấp thép lớn tại miền Bắc và miền Trung, đang mở rộng thị trường vào miền Nam, khẳng định vị thế và tiềm năng phát triển trên toàn quốc. Với sản phẩm đa dạng gồm thép cuộn, thép cây, thép thanh vằn từ phi 6 đến phi 32 như CT3, CB240, CB300V, SD295… Sản phẩm nổi bật với độ bền cao, chất lượng ổn định, giá thành hợp lý, phù hợp cho nhiều loại công trình.
Bảng giá thép xây dựng Việt Ý
Chủng Loại ĐVT Barem Kg / Cây Đơn giá VNĐ / kg Đơn giá VNĐ / Cây Thép Ø 6 Kg 11.000 Thép Ø 8 Kg 11.000 Thép Ø 10 Cây 7.21 11.050 79.671 Thép Ø 12 Cây 10.93 10.900 113.251 Thép Ø 14 Cây 14.13 10.900 154.017 Thép Ø 16 Cây 18.47 10.900 201.323 Thép Ø 18 Cây 23.38 10.900 254.842 Thép Ø 20 Cây 28.85 10.900 314.465 Thép Ø 22 Cây 34.91 10.900 380.519 Thép Ø 25 Cây 45.09 10.900 491.481 Thép Ø 28 Cây 56.56 10.900 616.504 Thép Ø 32 Cây 73.83 10.900 804.747 Đinh + Kẽm Buộc Cây 17.500
Thép Việt Ý là sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép Việt Ý, nổi bật với dây chuyền sản xuất hiện đại, áp dụng công nghệ luyện thép tiên tiến từ châu Âu. Sản phẩm gồm thép cuộn trơn, thép thanh vằn với các mác thép CB240, CB300, CB400… đạt tiêu chuẩn TCVN và JIS, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực tốt. Thép Việt Ý được tin dùng trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp trên cả nước nhờ chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh.
Bảng giá thép xây dựng Tisco
CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓ BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) MÁC THÉP Thép Ø 6 16.600 CB240 Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240 Thép Ø 10 500 6.25 16.300 110.313 SD295-A Thép Ø 10 500 6.86 16.300 121.079 CB300-V Thép Ø 12 320 9.88 16.300 173.888 CB300-V Thép Ø 14 250 13.59 16.300 239.184 CB300-V Thép Ø 16 180 17.73 16.300 307.472 SD295-A Thép Ø 16 180 16.300 312.048 CB300-V Thép Ø 18 140 22.45 16.300 395.120 CB300-V Thép Ø 20 110 27.70 16.300 487.520 CB300-V Thép Ø 22 90 33.40 16.300 587.840 CB300-V Thép Ø 25 70 43.58 16.300 767.008 CB300-V Thép Ø 28 60 54.80 16.300 964.480 CB300-V Thép Ø 32 40 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V Thép Ø 36 30 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V
Thép Tisco (thép Thái Nguyên) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình lớn như Sân bay Quốc tế Nội Bài, cầu Nhật Tân, tòa nhà Quốc hội, sân vận động Mỹ Đình… Thành lập năm 1959, Tisco là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam áp dụng dây chuyền sản xuất liên hợp khép kín, từ khai thác quặng đến luyện thép, với công suất đạt 650.000 tấn/năm. Đây là thương hiệu thép uy tín, được tin dùng trong nhiều dự án trọng điểm trên toàn quốc.
Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ
CHỦNG LOẠI GIÁ VIỆT MỸ CB300 GIÁ VIỆT MỸ CB400 Thép cuộn Ø 6 16,460 16,500 Thép cuộn Ø 8 16,460 16,300 Thép cây Ø 10 16,500 16,300 Thép cây Ø 12 16,300 16,300 Thép cây Ø 14 16,300 16,300 Thép cây Ø 16 16,300 16,300 Thép cây Ø 18 16,300 16,300 Thép cây Ø 20 16,300 16,300 Thép cây Ø 22 Liên hệ Thép cây Ø 25 Liên hệ Thép cây Ø 28 Liên hệ Thép cây Ø 32 Liên hệ
Thép xây dựng Việt Mỹ là sản phẩm của Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Mỹ, tiền thân là Nhà máy Cán thép Miền Trung, hoạt động từ năm 1996 và đổi tên chính thức năm 2012. Với công suất lên tới 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng mỗi năm, Việt Mỹ nằm trong nhóm những nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam.
Sản phẩm đa dạng gồm thép cuộn, thép thanh vằn đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành cạnh tranh. Thép Việt Mỹ đã góp mặt trong nhiều công trình trọng điểm trên khắp cả nước, khẳng định uy tín và vị thế trong ngành thép xây dựng.
Bảng giá thép xây dựng Tung Ho
CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400 Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000 Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000 Thép cây Ø 10 111.000 113.000 Thép cây Ø 12 157.000 162.000 Thép cây Ø 14 214.000 220.000 Thép cây Ø 16 279.000 287.000 Thép cây Ø 18 353.000 363.000 Thép cây Ø 20 436.000 448.000 Thép cây Ø 22 527.0000 542.000 Thép cây Ø 25 705.000 Thép cây Ø 28 885.000 Thép cây Ø 32 1.157.000
Bảng giá thép xây dựng VMS Shengli- Thép Mỹ
Chủng Loại Barem Kg / Cây Đơn giá VNĐ / Kg Đơn giá VNĐ / Cây Thép cuộn Ø 6 11.000 Thép cuộn Ø 8 11.000 Thép cây Ø 10 7,21 11.050 79.671 Thép cây Ø 12 10,39 10.900 113.251 Thép cây Ø 14 14,13 10.900 154.017 Thép cây Ø 16 18,47 10.900 201.323 Thép cây Ø 18 23,38 10.900 254.842 Thép cây Ø 20 28,85 10.900 314.465 Thép cây Ø 22 34,91 10.900 380.519 Thép cây Ø 25 45,09 10.900 491.481 Thép cây Ø 28 56,56 10.900 616.504 Thép cây Ø 32 73,83 10.900 804.747
Bảng giá thép xây dựng Việt Đức
Chủng Loại Barem Kg / Cây Đơn giá VNĐ / Kg Đơn giá VNĐ / Cây Thép cuộn Ø 6 11.000 Thép cuộn Ø 8 11.000 Thép cây Ø 10 7,21 11.050 79.671 Thép cây Ø 12 10,39 10.900 113.251 Thép cây Ø 14 14,13 10.900 154.017 Thép cây Ø 16 18,47 10.900 201.323 Thép cây Ø 18 23,38 10.900 254.842 Thép cây Ø 20 28,85 10.900 314.465 Thép cây Ø 22 34,91 10.900 380.519 Thép cây Ø 25 45,09 10.900 491.481 Thép cây Ø 28 56,56 10.900 616.504 Thép cây Ø 32 73,83 10.900 804.747
Báo giá sắt thép xây dựng tại các tỉnh
Tùy mỗi tỉnh sẽ có sự thay đổi nhẹ về giá khác nhau, chi tiết giá sắt thép tại các tỉnh các quý khác xem dưới đây:
Bấm vào từng tỉnh để xem báo giá tại các tỉnh
| Giá thép tại An Giang |
| Giá thép tại Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Giá thép tại Bạc Liêu |
| Giá thép tại Bắc Giang |
| Giá thép tại Bắc Kạn |
| Giá thép tại Bắc Ninh |
| Giá thép tại Bến Tre |
| Giá thép tại Bình Dương |
| Giá thép tại Bình Định |
| Giá thép tại Bình Phước |
| Giá thép tại Bình Thuận |
| Giá thép tại Cà Mau |
| Giá thép tại Cao Bằng |
| Giá thép tại Cần Thơ |
| Giá thép tại Đà Nẵng |
| Giá thép tại Đắk Lắk |
| Giá thép tại Đắk Nông |
| Giá thép tại Điện Biên |
| Giá thép tại Đồng Nai |
| Giá thép tại Đồng Tháp |
| Giá thép tại Gia Lai |
| Giá thép tại Hà Giang |
| Giá thép tại Hà Nam |
| Giá thép tại Hà Nội |
| Giá thép tại Hà Tĩnh |
| Giá thép tại Hải Dương |
| Giá thép tại Hải Phòng |
| Giá thép tại Hậu Giang |
| Giá thép tại Hòa Bình |
| Giá thép tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá thép tại Hưng Yên |
| Giá thép tại Khánh Hòa |
| Giá thép tại Kiên Giang |
| Giá thép tại Kon Tum |
| Giá thép tại Lai Châu |
| Giá thép tại Lạng Sơn |
| Giá thép tại Lào Cai |
| Giá thép tại Lâm Đồng |
| Giá thép tại Long An |
| Giá thép tại Nam Định |
| Giá thép tại Nghệ An |
| Giá thép tại Ninh Bình |
| Giá thép tại Ninh Thuận |
| Giá thép tại Phú Thọ |
| Giá thép tại Phú Yên |
| Giá thép tại Quảng Bình |
| Giá thép tại Quảng Nam |
| Giá thép tại Quảng Ngãi |
| Giá thép tại Quảng Ninh |
| Giá thép tại Quảng Trị |
| Giá thép tại Sóc Trăng |
| Giá thép tại Sơn La |
| Giá thép tại Tây Ninh |
| Giá thép tại Thái Bình |
| Giá thép tại Thái Nguyên |
| Giá thép tại Thanh Hóa |
| Giá thép tại Thừa Thiên Huế |
| Giá thép tại Tiền Giang |
| Giá thép tại Trà Vinh |
| Giá thép tại Tuyên Quang |
| Giá thép tại Vĩnh Long |
| Giá thép tại Vĩnh Phúc |
| Giá thép tại Yên Bái |
Kinh nghiệm mua thép xây dựng giá tốt, chất lượng
Dưới đây là kinh nghiệm mua thép xây dựng giá tốt và đảm bảo chất lượng mà quý khác có thể áp dụng:
1. Nắm Rõ Nhu Cầu - Bắt Đầu Từ Bản Vẽ
Bước quan trọng nhất là phải hiểu chính xác công trình cần gì.
- Xác định loại và mác thép: Dựa vào bản vẽ thiết kế, quý khác cần biết chính xác loại thép (thép cuộn, thép cây) và mác thép (ví dụ: CB240-T, CB300-V, CB400-V) cần dùng. Việc này đảm bảo kết cấu công trình chịu lực đúng theo tính toán kỹ thuật.
- Tính toán số lượng: Tính toán khối lượng chính xác từ bản vẽ và dự phòng thêm một lượng nhỏ (thường 3-5%) để bù trừ hao hụt trong quá trình thi công. Tránh tình trạng thiếu hụt hoặc dư thừa quá nhiều, gây lãng phí.
2. Chọn Nguồn Cung Cấp Uy Tín - Giá Tốt Đi Kèm Chất Lượng
Đây là yếu tố quyết định chất lượng và giá cả.
- Ưu tiên thương hiệu lớn: Luôn chọn các thương hiệu có uy tín, chất lượng đã được khẳng định trên thị trường như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Việt Mỹ. Các thương hiệu này có quy trình sản xuất nghiêm ngặt và sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
- Tìm đại lý cấp 1: Liên hệ với các đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối chính thức của hãng để nhận được giá gốc, chính sách chiết khấu tốt và đảm bảo có đủ các loại giấy tờ pháp lý.
- Yêu cầu giấy tờ: Khi mua hàng, quý khác cần yêu cầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ như: Hóa đơn VAT, CO, CQ (các giấy tờ này là bằng chứng rõ ràng nhất về nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm).
3. So Sánh Giá và Thời Điểm Mua Hợp Lý
Giá thép trên thị trường biến động theo từng ngày. vì vậy hãy:
- So sánh từ nhiều nguồn: Liên hệ tối thiểu từ 3-5 đại lý để so sánh giá, chi phí vận chuyển, và chính sách chiết khấu. Đừng chỉ chọn nơi rẻ nhất mà hãy cân nhắc tổng thể cả dịch vụ đi kèm.
- Theo dõi thị trường: Theo dõi biểu đồ giá thép trên các trang thông tin uy tín. Nếu công trình chưa gấp, quý khác có thể chờ thời điểm giá thép ổn định hoặc có xu hướng giảm để mua vào.
4. Kiểm Tra Hàng Hóa Khi Nhận Hàng
Kiểm tra kỹ lưỡng ngay tại công trình để tránh rủi ro về sau.
- Nhận diện thương hiệu: Kiểm tra các dấu hiệu nhận biết như logo, ký hiệu, màu sơn trên thân cây thép có trùng khớp với thông tin của nhà sản xuất hay không.
- Kiểm tra ngoại quan: Thép phải thẳng, không bị cong vênh, rỉ sét, nứt gãy.
- Kiểm tra kích thước và trọng lượng: Sử dụng thước kẹp để đo đường kính thực tế của cây thép và cân thử một vài cây để đối chiếu với trọng lượng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
5. Thỏa Thuận Rõ Ràng Về Vận Chuyển và Thanh Toán
Để mọi giao dịch diễn ra suôn sẻ, quý khác cần làm việc rõ ràng với nhà cung cấp.
- Hợp đồng: Luôn yêu cầu hợp đồng mua bán với các điều khoản rõ ràng về số lượng, giá cả, thời gian, địa điểm giao hàng và chính sách bảo hành.
- Thanh toán: Giữ lại các chứng từ thanh toán như phiếu thu, ủy nhiệm chi để làm bằng chứng nếu có tranh chấp xảy ra.
Thị trường sắt thép hiện nay
Trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp thép khác nhau, mỗi đơn vị sẽ có một thế mạnh nhất định về sản phẩm mình làm ra. Tuy nhiên, để có thể lựa chọn được dòng thép bền, giá cả hợp lý là một điều không dễ dàng.
Lựa chọn đơn vị cung cấp thép lâu năm, ,có uy tín, có nhiều sản phẩm. Hay đơn vị có giá thành tốt, độ bền, chịu được nhiệt cao, mềm dẻo cũng là một trong những điểm cần chú ý khi lựa chọn thép xây dựng.
Một số câu hỏi thường gặp về báo giá thép xây dựng hôm nay
Giá thép hôm nay tăng hay giảm?
Hôm nay giá thép có biến động nhẹ theo tình hình giá sắt thép trên các sàn giao dịch thế giới, chi tiết xem tại bảng trên
Chính sách vận chuyển ra sao?
Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển sắt thép tới tận chân công trình
Tôi có thể giữ giá tại thời điểm mong muốn không?
Phía bên công ty hỗ trợ giữ giá tại thời điểm quý khách đặt hàng. Nếu giá cao hơn, chúng tôi sẽ giữ nguyên giá thấp ở thời điểm quý khách muốn giữ giá.
Công ty cung cấp thép tại những khu vực nào?
Chúng tôi có hơn 20 tổng kho trên toàn quốc cung cấp tại bất kỳ đâu
Trên đây là toàn bộ thông tin về bảng báo giá thép xây dựng mới nhất mà chúng tôi gửi đến quý khác. Nếu còn thắc mắc điều gì liên hệ ngay theo cách:
Tôn Thép MTP
SĐT: 0933.665.222
Email: [email protected]
4.9/5 - (102 bình chọn)Từ khóa » Bảng Giá Sắt Xây Dựng 2022
-
Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng 2022 - VLXD Hiệp Hà
-
Cập Nhật Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Ngày 3/8/2022
-
Bảng Giá Sắt Xây Dựng 2022 Mới Nhất
-
Bảng Giá Sắt Xây Dựng Mới Nhất Năm 2022 - Toàn Thiện Phát
-
Dự Báo Giá Thép Năm 2022 Và Bảng Giá Thép Tháng 2
-
Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Ngày 03/08/2022
-
Bảng Giá Thép Xây Dựng Mới Nhất Hôm Nay - Giá Tháng 08/2022
-
Giá Thép 2022 Và Dự Báo Giá Thép Xây Dựng Năm 2023
-
Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Hòa Phát Ngày 30/07/2022
-
Bảng Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay 30/07/2022
-
Dự Báo Giá Thép Xây Dựng Năm 2022 Và 2023.
-
Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Ngày 03/08/2022
-
CẬP NHẬT BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG 2022 MỚI NHẤT