Báo Giá Thép Xây Dựng Hôm Nay | Giá Sắt Thép Ngày 20/05/2022

Cập nhật giá thép xây dựng mới nhất ngày 29/01/2026 – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đầy đủ quy cách, giá cạnh tranh, giao hàng tận công trình. Gọi ngay 0933.665.222 để nhận báo giá nhanh, ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn hoặc theo dự án.

  1. Giá thép xây dựng bao nhiêu 1kg hiện nay?
  2. Bảng báo giá sắt thép xây dựng hôm nay 2026
    1. Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật mới nhất
    2. Bảng giá thép xây dựng Pomina
    3. Bảng giá thép xây dựng miền Nam
    4. Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát
    5. Bảng giá thép xây dựng Việt Úc
    6. Bảng giá thép xây dựng Việt Ý
    7. Bảng giá thép xây dựng Tisco
    8. Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ
    9. Bảng giá thép xây dựng Tung Ho
    10. Bảng giá thép xây dựng VMS Shengli- Thép Mỹ
    11. Bảng giá thép xây dựng Việt Đức
  3. Báo giá sắt thép xây dựng tại các tỉnh
  4. Kinh nghiệm mua thép xây dựng giá tốt, chất lượng
    1. Thị trường sắt thép hiện nay
  5. Một số câu hỏi thường gặp về báo giá thép xây dựng hôm nay

Giá thép xây dựng bao nhiêu 1kg hiện nay?

Giá thép xây dựng tại thị trường Việt Nam hiện nay ổn định trong khoảng từ 12.520 – 15.580 VNĐ/kg đối với các sản phẩm phổ biến như thép CB240 và D10 CB300, tùy theo thương hiệu cụ thể như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Việt Ý.

Đầu năm 2025, giá thép CB240 của Hòa Phát ở mức khoảng 13,53 triệu VNĐ/tấn (tương đương 13.530 VNĐ/kg), giảm nhẹ so với mức đầu năm là 13,69 triệu VNĐ/tấn (13.690 VNĐ/kg). Sau Tết Nguyên Đán 2026, thị trường chứng kiến xu hướng tăng nhẹ, phổ biến khoảng 700 VNĐ/kg.

Biểu đồ giá thép xây dựng từ 2024 đến nay
Biểu đồ giá thép xây dựng từ 2024 đến nay

Dự báo trong thời gian tới giá thép xây dựng dự kiến sẽ tăng nhẹ từ 1.000 – 2.000 VNĐ/kg so với cuối năm 2024, đưa mức giá lên khoảng 15.500 – 17.000 VNĐ/kg do nhu cầu xây dựng tăng, chi phí vận chuyển tăng cũng như tín hiệu từ thị trường quốc tế.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng hôm nay 2026

Công ty tôn thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép xây dựng các thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam hiện nay (Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát, Việt Úc, ...). Bảng giá cập nhật mới nhất 29/01/2026.

Xin lưu ý: Bảng giá thép xây dựng biến động và phụ thuộc vào biến động thị trường, thời điểm mua, số lượng mua, thương hiệu, tiêu chuẩn, vị trí công trình, ...vv. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được báo giá chính xác nhất theo đơn hàng của quý khách.

Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật mới nhất

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 617,35017,650
Thép cuộn Ø 817,35017,000
Thép cuộn Ø 1017,65017,000
Thép cuộn Ø 1217,00017,000
Thép cuộn Ø 1417,00017,000
Thép cuộn Ø 1617,00017,000
Thép cuộn Ø 1817,00017,000
Thép cuộn Ø 2017,00017,000
Thép cuộn Ø 2217,00017,000
Thép cuộn Ø 2517,00017,000
Thép cuộn Ø 28Liên hệ
Thép cuộn Ø 32Liên hệ

Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) là thương hiệu uy tín trên thị trường thép Việt Nam, thành lập năm 1998 và chính thức hoạt động từ 2002. Với công nghệ sản xuất hàng đầu Nhật Bản, thép xây dựng Việt Nhật đa dạng đường kính từ phi 6 đến phi 32 (CB300, SD295, CB400, SD390, CB500, SD490, CT3…) gồm thép cuộn, thép cây, thép thanh vằn, cốt bê tông. Hiện thương hiệu này chiếm khoảng 30% thị phần thép Việt Nam, công suất trên 2.300 tấn/tháng, hệ thống đại lý phủ khắp toàn quốc, giá cả cạnh tranh.

Bảng giá thép xây dựng Pomina

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 617,21017,300
Thép cuộn Ø 817,21017,300
Thép cây Ø 1017,30016,900
Thép cây Ø 1216,90016,900
Thép cây Ø 1416,90016,900
Thép cây Ø 1616,90016,900
Thép cây Ø 1816,90016,900
Thép cây Ø 2016,90016,900
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

Pomina – được mệnh danh là “ông hoàng ngành thép Việt Nam”, thành lập năm 1999 với 3 nhà máy luyện phôi và cán thép, tổng công suất 1,1 triệu tấn/năm. Là nhà cung cấp thép hàng đầu khu vực phía Nam, Pomina đã góp mặt trong nhiều công trình lớn như hầm Sông Hàn, cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, hầm Đèo Cả, tuyến ven biển phía Nam…

Thép Pomina gồm thép cuộn và thép thanh vằn với các mác thép CB240, CT3, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390, SD490… Dù thị trường thép biến động, giá thép xây dựng Pomina vẫn ổn định, là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình.

Bảng giá thép xây dựng miền Nam

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 616,90017,000
Thép cuộn Ø 816,90016,750
Thép cuộn Ø 1017,00016,750
Thép cuộn Ø 1216,75016,750
Thép cuộn Ø 1416,75016,750
Thép cuộn Ø 1616,75016,750
Thép cuộn Ø 1816,75016,750
Thép cuộn Ø 2016,75016,750
Thép cuộn Ø 22liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 25liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 28liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 32liên hệliên hệ

Thép xây dựng Miền Nam (VNSTEEL) do Công ty Thép Miền Nam – Việt Nam sản xuất, phân phối chủ yếu tại thị trường phía Nam. Với chất lượng ổn định, sản phẩm đủ sức cạnh tranh với các thương hiệu lớn như Việt Nhật, Hòa Phát.

Thép Miền Nam gồm hai dòng chính:

  • Thép cuộn phi 6, phi 8 (ký hiệu VNSTEEL).

  • Thép cây CB300V, SD295A, CB400V, SD390 (ký hiệu V).

Nhờ uy tín, chất  lượng ổn định và giá cạnh tranh, thép Miền Nam ngày càng được ưa chuộng, tạo đà phát triển mạnh mẽ trên thị trường.

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 616,73016,770
Thép cuộn Ø 816,73016,600
Thép cây Ø 1016,73016,600
Thép cây Ø 1216,60016,600
Thép cây Ø 1416,60016,600
Thép cây Ø 1616,60016,600
Thép cây Ø 1816,60016,600
Thép cây Ø 2016,60016,600
Thép cây Ø 22liên hệliên hệ
Thép cây Ø 25liên hệliên hệ
Thép cây Ø 28liên hệliên hệ
Thép cây Ø 32liên hệliên hệ

Thép xây dựng Hòa Phát là sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát – doanh nghiệp thép hàng đầu Việt Nam, sản xuất theo công nghệ lò cao khép kín hiện đại. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, đảm bảo độ bền và chất lượng ổn định. Danh mục gồm phôi thép, thép cuộn phi 6–10, thép thanh vằn CB240, CB300, CB400, CB500 và mác thép tới D55.

Thép Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong các công trình trọng điểm như cao tốc Nội Bài – Lào Cai, cầu Cao Lãnh, dự án Formosa. Thương hiệu khẳng định uy tín và vị thế dẫn đầu thị trường thép xây dựng Việt Nam.

Bảng giá thép xây dựng Việt Úc

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg18,200
Thép Ø 8Kg18,200
Thép Ø 10Cây 11,7 m113,4007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m178,00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Thép Việt Úc (hay thép chuột túi) là nhà cung cấp thép lớn tại miền Bắc và miền Trung, đang mở rộng thị trường vào miền Nam, khẳng định vị thế và tiềm năng phát triển trên toàn quốc. Với sản phẩm đa dạng gồm thép cuộn, thép cây, thép thanh vằn từ phi 6 đến phi 32 như CT3, CB240, CB300V, SD295… Sản phẩm nổi bật với độ bền cao, chất lượng ổn định, giá thành hợp lý, phù hợp cho nhiều loại công trình.

Bảng giá thép xây dựng Việt Ý

Chủng LoạiĐVTBarem Kg / CâyĐơn giá VNĐ / kgĐơn giá VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Thép Việt Ý là sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép Việt Ý, nổi bật với dây chuyền sản xuất hiện đại, áp dụng công nghệ luyện thép tiên tiến từ châu Âu. Sản phẩm gồm thép cuộn trơn, thép thanh vằn với các mác thép CB240, CB300, CB400… đạt tiêu chuẩn TCVN và JIS, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực tốt. Thép Việt Ý được tin dùng trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp trên cả nước nhờ chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh.

Bảng giá thép xây dựng Tisco

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM (KG/CÂY)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Thép Tisco (thép Thái Nguyên) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình lớn như Sân bay Quốc tế Nội Bài, cầu Nhật Tân, tòa nhà Quốc hội, sân vận động Mỹ Đình… Thành lập năm 1959, Tisco là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam áp dụng dây chuyền sản xuất liên hợp khép kín, từ khai thác quặng đến luyện thép, với công suất đạt 650.000 tấn/năm. Đây là thương hiệu thép uy tín, được tin dùng trong nhiều dự án trọng điểm trên toàn quốc.

Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 616,46016,500
Thép cuộn Ø 816,46016,300
Thép cây Ø 1016,50016,300
Thép cây Ø 1216,30016,300
Thép cây Ø 1416,30016,300
Thép cây Ø 1616,30016,300
Thép cây Ø 1816,30016,300
Thép cây Ø 2016,30016,300
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

Thép xây dựng Việt Mỹ là sản phẩm của Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Mỹ, tiền thân là Nhà máy Cán thép Miền Trung, hoạt động từ năm 1996 và đổi tên chính thức năm 2012. Với công suất lên tới 1 triệu tấn phôi1 triệu tấn thép xây dựng mỗi năm, Việt Mỹ nằm trong nhóm những nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam.

Sản phẩm đa dạng gồm thép cuộn, thép thanh vằn đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành cạnh tranh. Thép Việt Mỹ đã góp mặt trong nhiều công trình trọng điểm trên khắp cả nước, khẳng định uy tín và vị thế trong ngành thép xây dựng.

Bảng giá thép xây dựng Tung Ho

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Bảng giá thép xây dựng VMS Shengli- Thép Mỹ

Chủng LoạiBarem Kg / CâyĐơn giá VNĐ / KgĐơn giá VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Bảng giá thép xây dựng Việt Đức

Chủng LoạiBarem Kg / CâyĐơn giá VNĐ / KgĐơn giá VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Báo giá sắt thép xây dựng tại các tỉnh

Tùy mỗi tỉnh sẽ có sự thay đổi nhẹ về giá khác nhau, chi tiết giá sắt thép tại các tỉnh các quý khác xem dưới đây:

Bấm vào từng tỉnh để xem báo giá tại các tỉnh

Giá thép tại An Giang
Giá thép tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giá thép tại Bạc Liêu
Giá thép tại Bắc Giang
Giá thép tại Bắc Kạn
Giá thép tại Bắc Ninh
Giá thép tại Bến Tre
Giá thép tại Bình Dương
Giá thép tại Bình Định
Giá thép tại Bình Phước
Giá thép tại Bình Thuận
Giá thép tại Cà Mau
Giá thép tại Cao Bằng
Giá thép tại Cần Thơ
Giá thép tại Đà Nẵng
Giá thép tại Đắk Lắk
Giá thép tại Đắk Nông
Giá thép tại Điện Biên
Giá thép tại Đồng Nai
Giá thép tại Đồng Tháp
Giá thép tại Gia Lai
Giá thép tại Hà Giang
Giá thép tại Hà Nam
Giá thép tại Hà Nội
Giá thép tại Hà Tĩnh
Giá thép tại Hải Dương
Giá thép tại Hải Phòng
Giá thép tại Hậu Giang
Giá thép tại Hòa Bình
Giá thép tại Thành phố Hồ Chí Minh
Giá thép tại Hưng Yên
Giá thép tại Khánh Hòa
Giá thép tại Kiên Giang
Giá thép tại Kon Tum
Giá thép tại Lai Châu
Giá thép tại Lạng Sơn
Giá thép tại Lào Cai
Giá thép tại Lâm Đồng
Giá thép tại Long An
Giá thép tại Nam Định
Giá thép tại Nghệ An
Giá thép tại Ninh Bình
Giá thép tại Ninh Thuận
Giá thép tại Phú Thọ
Giá thép tại Phú Yên
Giá thép tại Quảng Bình
Giá thép tại Quảng Nam
Giá thép tại Quảng Ngãi
Giá thép tại Quảng Ninh
Giá thép tại Quảng Trị
Giá thép tại Sóc Trăng
Giá thép tại Sơn La
Giá thép tại Tây Ninh
Giá thép tại Thái Bình
Giá thép tại Thái Nguyên
Giá thép tại Thanh Hóa
Giá thép tại Thừa Thiên Huế
Giá thép tại Tiền Giang
Giá thép tại Trà Vinh
Giá thép tại Tuyên Quang
Giá thép tại Vĩnh Long
Giá thép tại Vĩnh Phúc
Giá thép tại Yên Bái

Kinh nghiệm mua thép xây dựng giá tốt, chất lượng

Dưới đây là kinh nghiệm mua thép xây dựng giá tốt và đảm bảo chất lượng mà quý khác có thể áp dụng:

1. Nắm Rõ Nhu Cầu - Bắt Đầu Từ Bản Vẽ

Bước quan trọng nhất là phải hiểu chính xác công trình cần gì.

  • Xác định loại và mác thép: Dựa vào bản vẽ thiết kế, quý khác cần biết chính xác loại thép (thép cuộn, thép cây) và mác thép (ví dụ: CB240-T, CB300-V, CB400-V) cần dùng. Việc này đảm bảo kết cấu công trình chịu lực đúng theo tính toán kỹ thuật.
  • Tính toán số lượng: Tính toán khối lượng chính xác từ bản vẽ và dự phòng thêm một lượng nhỏ (thường 3-5%) để bù trừ hao hụt trong quá trình thi công. Tránh tình trạng thiếu hụt hoặc dư thừa quá nhiều, gây lãng phí.

2. Chọn Nguồn Cung Cấp Uy Tín - Giá Tốt Đi Kèm Chất Lượng

Đây là yếu tố quyết định chất lượng và giá cả.

  • Ưu tiên thương hiệu lớn: Luôn chọn các thương hiệu có uy tín, chất lượng đã được khẳng định trên thị trường như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Việt Mỹ. Các thương hiệu này có quy trình sản xuất nghiêm ngặt và sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
  • Tìm đại lý cấp 1: Liên hệ với các đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối chính thức của hãng để nhận được giá gốc, chính sách chiết khấu tốt và đảm bảo có đủ các loại giấy tờ pháp lý.
  • Yêu cầu giấy tờ: Khi mua hàng, quý khác cần yêu cầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ như: Hóa đơn VAT, CO, CQ (các giấy tờ này là bằng chứng rõ ràng nhất về nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm).

3. So Sánh Giá và Thời Điểm Mua Hợp Lý

Giá thép trên thị trường biến động theo từng ngày. vì vậy hãy:

  • So sánh từ nhiều nguồn: Liên hệ tối thiểu từ 3-5 đại lý để so sánh giá, chi phí vận chuyển, và chính sách chiết khấu. Đừng chỉ chọn nơi rẻ nhất mà hãy cân nhắc tổng thể cả dịch vụ đi kèm.
  • Theo dõi thị trường: Theo dõi biểu đồ giá thép trên các trang thông tin uy tín. Nếu công trình chưa gấp, quý khác có thể chờ thời điểm giá thép ổn định hoặc có xu hướng giảm để mua vào.

4. Kiểm Tra Hàng Hóa Khi Nhận Hàng

Kiểm tra kỹ lưỡng ngay tại công trình để tránh rủi ro về sau.

  • Nhận diện thương hiệu: Kiểm tra các dấu hiệu nhận biết như logo, ký hiệu, màu sơn trên thân cây thép có trùng khớp với thông tin của nhà sản xuất hay không.
  • Kiểm tra ngoại quan: Thép phải thẳng, không bị cong vênh, rỉ sét, nứt gãy.
  • Kiểm tra kích thước và trọng lượng: Sử dụng thước kẹp để đo đường kính thực tế của cây thép và cân thử một vài cây để đối chiếu với trọng lượng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

5. Thỏa Thuận Rõ Ràng Về Vận Chuyển và Thanh Toán

Để mọi giao dịch diễn ra suôn sẻ, quý khác cần làm việc rõ ràng với nhà cung cấp.

  • Hợp đồng: Luôn yêu cầu hợp đồng mua bán với các điều khoản rõ ràng về số lượng, giá cả, thời gian, địa điểm giao hàng và chính sách bảo hành.
  • Thanh toán: Giữ lại các chứng từ thanh toán như phiếu thu, ủy nhiệm chi để làm bằng chứng nếu có tranh chấp xảy ra.

Thị trường sắt thép hiện nay

Trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp thép khác nhau, mỗi đơn vị sẽ có một thế mạnh nhất định về sản phẩm mình làm ra. Tuy nhiên, để có thể lựa chọn được dòng thép bền, giá cả hợp lý là một điều không dễ dàng. 

Lựa chọn đơn vị cung cấp thép lâu năm, ,có uy tín, có nhiều sản phẩm. Hay đơn vị có giá thành tốt, độ bền, chịu được nhiệt cao, mềm dẻo cũng là một trong những điểm cần chú ý khi lựa chọn thép xây dựng. 

Một số câu hỏi thường gặp về báo giá thép xây dựng hôm nay

Giá thép hôm nay tăng hay giảm?

Hôm nay giá thép có biến động nhẹ theo tình hình giá sắt thép trên các sàn giao dịch thế giới, chi tiết xem tại bảng trên

Chính sách vận chuyển ra sao?

Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển sắt thép tới tận chân công trình

Tôi có thể giữ giá tại thời điểm mong muốn không?

Phía bên công ty hỗ trợ giữ giá tại thời điểm quý khách đặt hàng. Nếu giá cao hơn, chúng tôi sẽ giữ nguyên giá thấp ở thời điểm quý khách muốn giữ giá.

Công ty cung cấp thép tại những khu vực nào?

Chúng tôi có hơn 20 tổng kho trên toàn quốc cung cấp tại bất kỳ đâu

Trên đây là toàn bộ thông tin về bảng báo giá thép xây dựng mới nhất mà chúng tôi gửi đến quý khác. Nếu còn thắc mắc điều gì liên hệ ngay theo cách: 

Tôn Thép MTP

SĐT: 0933.665.222

Email: [email protected]

4.9/5 - (102 bình chọn)

Từ khóa » Bảng Giá Sắt Xây Dựng 2022