Báo Giá Tôn Kẽm Cuộn 2022 Cập Nhật Mới Nhất Từ Nhà Máy
Có thể bạn quan tâm
Tôn kẽm cuộn là vật liệu phổ biến trong xây dựng và công nghiệp, được tạo ra bằng cách phủ kẽm lên bề mặt thép cán nguội. Lớp kẽm này giúp chống ăn mòn hiệu quả, tăng độ bền và tuổi thọ cho sản phẩm.

Nội dung chính
Ưu điểm của tôn kẽm cuộn
Tôn cuộn mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật so với tôn thông thường:
- Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, mang lại thẩm mỹ cao.
- Lớp mạ kẽm giúp chống ăn mòn hiệu quả, bảo vệ thép khỏi hóa chất và môi trường.
- Sản xuất bằng công nghệ hiện đại, nguyên liệu nhập khẩu từ Hàn Quốc, Úc, Ấn Độ.
- Độ bền cao, chống va đập, tuổi thọ lên đến 50 năm.
- Chịu nhiệt và ăn mòn cao gấp 4 lần tôn thông thường.
- Giá rẻ hơn tôn mạ hợp kim nhôm kẽm nhưng vẫn hiệu quả cao.

Ứng dụng tôn kẽm cuộn ngoài thực tế
Tôn kẽm cuộn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Làm ống thép cho hệ thống dẫn nước, thoát nước, đường ống khí.
- Sản xuất tôn cán sóng lợp mái nhà, nhà kho, nhà xưởng, bệnh viện, trường học.
- Vật liệu chính cho nhà thép tiền chế, nhà di động, vách ngăn, khung trần.
- Sản xuất vỏ gia dụng như tủ lạnh, tivi, máy giặt, máy nước nóng.
- Sử dụng trong vỏ xe ô tô, xe tải, đóng tàu, đóng container.
- Làm bảng hiệu quảng cáo, pano ngoài trời, gia công đồ thủ công mỹ nghệ.

Thông số kỹ thuật tôn kẽm cuộn
Tại nhà máy, tôn kẽm cuộn Đông Á, Phương Nam được sản xuất theo các tiêu chuẩn, quy cách cụ thể bên dưới đây:
Tiêu chuẩn tôn kẽm cuộn
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Mỹ), AS 1397 (Úc), BS EN 10346 (Châu Âu).
- Tiêu chuẩn T-BEND: Mặt trên, dưới ≤ 4T.
- Cắt ép phồng: Tối đa 5 ô tróc.
- Cà bút chì: Tối thiểu 3H.
- Chà búa M.E.K:
- Mặt trên sơn: ≥ 100 búa.
- Mặt dưới sơn backer: ≥ 70 búa.
- Mặt dưới sơn monocoat: ≥ 50 búa.
- Dung sai chiều dài: 0 - 5 mm/tấm.
- Dung sai chiều rộng: -2 - 7 mm/tấm.
Quy cách kích thước
- Độ dày tôn tiêu chuẩn: 0.16 – 1.6 mm
- Khổ rộng tiêu chuẩn: 750 – 1219 mm
- Trọng lượng cuộn tôn mạ kẽm: < 10 tấn
- Đường kính trong cuộn tôn mạ kẽm: 508 mm

Bảng tra trọng lượng tôn kẽm cuộn mới nhất
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 0.20 | 1.60 |
| 0.24 | 2.10 |
| 0.29 | 2.45 |
| 0.32 | 2.60 |
| 0.35 | 3.00 |
| 0.38 | 3.25 |
| 0.40 | 3.50 |
| 0.43 | 3.80 |
| 0.45 | 3.95 |
| 0.48 | 4.15 |
| 0.50 | 4.50 |
Quy trình sản xuất tôn cuộn kẽm tại nhà máy
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu và luyện thép
Quặng sắt và các nguyên liệu được làm sạch, loại bỏ tạp chất. Sau đó, đưa vào lò nung ở nhiệt độ cao (lên đến 2000°C) để chuyển thành thép lỏng.
Bước 2: Đúc và tạo hình
Thép lỏng được đúc thành các phôi thép theo yêu cầu, có thể là phôi thanh, phôi phiến hoặc phôi bloom, tùy vào sản phẩm cần sản xuất.
Bước 3: Cán nóng và cán nguội
Phôi thép được cán nóng hoặc cán nguội để tạo ra tấm thép mỏng với độ dày và kích thước theo yêu cầu.

Bước 4: Mạ kẽm
Tấm thép sau khi xử lý bề mặt được đưa vào bể mạ kẽm nóng, lớp kẽm sẽ bám lên bề mặt thép, tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn.
Bước 5: Kiểm tra chất lượng và đóng gói
Thép cuộn sau mạ kẽm được kiểm tra chất lượng để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật, sau đó được đóng gói và bảo quản đúng cách trong kho.
Các loại tôn cuộn mạ kẽm thông dụng
Hiện nay, tôn kẽm cuộn bao gồm 2 loại thông dụng là tôn kẽm cuộn cứng và tôn kẽm cuộn mềm, mỗi loại sẽ có thông số và đặc tính cụ thể bên dưới đây:Tôn cuộn mạ kẽm cứng:
- Hình dạng: Tấm phẳng, cán sóng
- Khổ tôn: 1000 mm – 12000 mm
- Độ dày: 0.15 – 0.55 mm
- Ký hiệu: C1
- Đặc điểm: Cứng, chịu lực tốt
- Ứng dụng: Lợp mái, bảng hiệu, biển báo, quảng cáo.

Tôn cuộn mạ kẽm mềm:
- Hình dạng: Tấm phẳng
- Khổ tôn: 1000 mm – 1200 mm
- Độ dày: 0.25 – 3.2 mm
- Tiêu chuẩn mạ kẽm: AZ100, Z8
- Ký hiệu: S1, MSS, SS1
- Đặc điểm: Dẻo, dễ uốn và tạo hình
- Ứng dụng: Vỏ ô tô, tủ lạnh, máy giặt, máng xối.

Bảng giá tôn kẽm cuộn Hoà Phát, Đông Á, Phương Nam mới nhất
Đại lý Sắt Thép MTP xin gửi đến quý khách bảng giá tôn kẽm cuộn mới nhất, cập nhật vào ngày 25/11/2025. Bảng giá này bao gồm các thương hiệu nổi bật như Hòa Phát, Đông Á, Phương Nam,... đảm bảo thông tin chi tiết và đầy đủ để quý khách tham khảo.
Bảng giá tôn kẽm cuộn Hoà Phát
- Độ dày: 0.26 – 3.0 (mm)
- Khối lượng: 2.39 – 28.08 kg/m
| Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/m) | Giá bán (đ/m) |
| 0.26 | 2.39 – 2.49 | 48.000 |
| 0.28 | 2.58 – 2.68 | 53.000 |
| 0.30 | 2.77 – 2.87 | 56.000 |
| 0.33 | 3.04 – 3.16 | 60.000 |
| 0.38 | 3.51 – 3.63 | 65.000 |
| 0.43 | 3.98 – 4.10 | 68.000 |
| 0.48 | 4.45 – 4.57 | 72.000 |
| 0.58 | 5.39 – 5.51 | 76.000 |
| 0.60 | 5.58 – 5.70 | 80.000 |
| 0.65 | 6.03 – 6.19 | 83.000 |
| 0.70 | 6.50 – 6.66 | 88.000 |
| 0.75 | 6.98 – 7.14 | 93.000 |
| 0.80 | 7.45 – 7.61 | 98.000 |
| 0.85 | 7.92 – 8.08 | 103.000 |
| 0.90 | 8.39 – 8.55 | 108.000 |
| 0.95 | 8.86 – 9.02 | 113.000 |
| 1.00 | 9.33 – 9.49 | 117.000 |
| 1.15 | 10.73 – 10.91 | 123.000 |
| 1.38 | 12.88 – 13.10 | 129.000 |
| 1.48 | 13.82 – 14.04 | 135.000 |
| 1.50 | 14.01 – 14.23 | 140.000 |
| 1.60 | 14.95 – 15.17 | 148.000 |
| 1.70 | 15.87 – 16.13 | 152.000 |
| 1.75 | 16.35 – 16.61 | 157.000 |
| 1.80 | 16.82 – 17.08 | 163.000 |
| 1.90 | 17.76 – 18.02 | 170.000 |
| 1.95 | 18.23 – 18.49 | 176.000 |
| 2.00 | 18.70 – 18.96 | 179.000 |
| 2.20 | 20.56 – 20.86 | 183.000 |
| 2.30 | 21.51 – 21.81 | 189.000 |
| 2.40 | 22.45 – 22.75 | 193.000 |
| 2.50 | 23.39 – 23.69 | 196.000 |
| 2.60 | 24.31 – 24.65 | 201.000 |
| 2.70 | 25.25 – 25.59 | 208.000 |
| 2.80 | 26.20 – 26.54 | 213.000 |
| 2.90 | 27.14 – 27.48 | 219.000 |
| 3.00 | 28.08 – 28.42 | 221.000 |
Bảng giá tôn kẽm cuộn Đông Á
- Độ dày: 0.29 – 2.5 (mm)
| Độ dày (mm) | Giá bán (đ/m) | Độ dày (mm) | Giá bán (đ/m) |
| 0.29 | 37.000 | 0.75 | 93.000 |
| 0.30 | 38.000 | 0.76 | 95.000 |
| 0.31 | 39.000 | 0.77 | 96.000 |
| 0.32 | 41.000 | 0.78 | 97.000 |
| 0.33 | 42.000 | 0.79 | 98.000 |
| 0.34 | 43.000 | 0.80 | 99.000 |
| 0.35 | 44.000 | 0.81 | 101.000 |
| 0.36 | 45.000 | 0.82 | 102.000 |
| 0.37 | 47.000 | 0.83 | 103.000 |
| 0.38 | 48.000 | 0.84 | 104.000 |
| 0.39 | 49.000 | 0.85 | 106.000 |
| 0.40 | 50.000 | 0.86 | 107.000 |
| 0.41 | 51.000 | 0.87 | 108.000 |
| 0.42 | 53.000 | 0.88 | 109.000 |
| 0.43 | 54.000 | 0.89 | 110.000 |
| 0.44 | 55.000 | 0.90 | 112.000 |
| 0.45 | 56.000 | 0.91 | 113.000 |
| 0.46 | 58.000 | 0.92 | 114.000 |
| 0.47 | 59.000 | 0.93 | 115.000 |
| 0.48 | 60.000 | 0.94 | 117.000 |
| 0.49 | 61.000 | 0.95 | 118.000 |
| 0.50 | 63.000 | 0.96 | 119.000 |
| 0.51 | 64.000 | 0.97 | 120.000 |
| 0.52 | 65.000 | 0.98 | 121.000 |
| 0.53 | 66.000 | 0.99 | 123.000 |
| 0.54 | 67.000 | 1.00 | 124.000 |
| 0.55 | 69.000 | 01.01 | 125.000 |
| 0.56 | 70.000 | 01.02 | 126.000 |
| 0.57 | 71.000 | 01.03 | 128.000 |
| 0.58 | 72.000 | 01.04 | 129.000 |
| 0.59 | 74.000 | 01.05 | 130.000 |
| 0.60 | 75.000 | 01.06 | 131.000 |
| 0.61 | 76.000 | 01.07 | 132.000 |
| 0.62 | 77.000 | 01.08 | 134.000 |
| 0.63 | 79.000 | 01.09 | 135.000 |
| 0.64 | 80.000 | 1.10 | 136.000 |
| 0.65 | 81.000 | 1.11 | 137.000 |
| 0.66 | 82.000 | 1.12 | 139.000 |
| 0.67 | 83.000 | 1.13 | 140.000 |
| 0.68 | 85.000 | 1.14 | 141.000 |
| 0.69 | 86.000 | 1.15 | 142.000 |
| 0.70 | 87.000 | 1.13 | 144.000 |
| 0.71 | 88.000 | 1.14 | 145.000 |
| 0.72 | 90.000 | 1.15 | 146.000 |
| 0.73 | 91.000 | 1.16 | 147.000 |
| 0.74 | 92.000 | 1.17 | 148.000 |
Bảng giá tôn kẽm cuộn Hoa Sen
- Độ mạ: Z8, Z12, Z275
- Quy cách: 0.58 x 1200 – 1.15 x 1200 (mm)
- Trọng lượng: 5.47 – 10.79 (kg/m)
| Độ mạ | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (đ/m) |
| Z8 | 0.58 x 1200 | 5.47 | 155.000 |
| Z12 | 5.42 | 157.000 | |
| Z275 | 5.42 | 167.000 | |
| Z8 | 0.75 x 1200 | 07.07 | 198.000 |
| Z12 | 07.08 | 199.000 | |
| Z275 | 07.02 | 210.000 | |
| Z8 | 0.95 x 1200 | 8.95 | 246.000 |
| Z12 | 8.9 | 247.000 | |
| Z275 | 8.9 | 502.000 | |
| Z8 | 1.15 x 1200 | 10.83 | 297.000 |
| Z12 | 10.79 | 214.000 | |
| Z275 | 10.79 | 309.000 | |
| Z275 | 1.9 x 1219 | – | 327.000 |
Lưu ý: Bảng giá tôn kẽm cuộn trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ với Đại lý Sắt Thép MTP để được báo giá chi tiết.
Mua tôn cuộn mạ kẽm chất lượng cao ở đại lý sắt thép MTP
Đại lý Sắt Thép MTP tự hào là địa chỉ cung cấp tôn cuộn mạ kẽm uy tín tại TP.HCM với hơn 10 năm kinh nghiệm. Chúng tôi cam kết mang lại cho khách hàng những lợi ích vượt trội như:
- Cung cấp các thương hiệu tôn cuộn mạ kẽm nổi tiếng như Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Phương Nam,...
- Sản phẩm 100% chính hãng, nhập trực tiếp từ nhà máy với đầy đủ hóa đơn.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mọi lúc.
- Giảm giá 5 - 10% cho khách hàng mua số lượng lớn.
- Dịch vụ vận chuyển tận công trình, cắt tôn theo yêu cầu.
- Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM, hỗ trợ 50% phí vận chuyển cho các tỉnh phía Nam.

Từ khóa » Giá Tôn Cuộn Mạ Kẽm Hoa Sen
-
Bảng Báo Giá Tôn Cuộn Kẽm Lạnh Hoa Sen Mới Nhất Hôm Nay
-
Giá Tôn Cuộn Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Việt Nhật - Thép Mạnh Hà
-
Bảng Giá Tôn Hoa Sen 2021 Mới Nhất I Thép Vĩnh Bình
-
Giá Tôn Mạ Kẽm Dạng Cuộn - Thép Bảo Tín
-
Bảng Báo Giá Tôn Hoa Sen - ✔️ Sáng Chinh 18/07/2022
-
Báo Giá Tôn Cuộn Mạ Màu Mới Nhất 2022 | Tân Hoàng Giang
-
Bảng Giá Tôn Cuộn Hoa Sen Mới Nhất | Tôn Việt - Tôn Cho Người Việt
-
Bảng Báo Giá Tôn Kẽm Cuộn Hãng Sumikin, Đông Á, Hoa Sen, Nam ...
-
Bảng Giá Tôn Hoa Sen Mới Tháng 7, 2022
-
Bảng Báo Giá Tôn Mạ Kẽm Hoa Sen
-
Bảng Báo Giá Tôn Mạ Kẽm - Kho Thép Miền Nam
-
Báo Giá Tôn Mạ Kẽm 2022 Rẻ Nhất Tphcm - Nhật Minh Steel
-
Bảng Báo Giá Tôn Hoa Sen 2022 Mới Nhất