Bất đẳng Thức Bunhiacopxki - Học Toán 123
Kiến thức về bất đẳng thức Bunhiacopxki
Bất đẳng thức Bunhiacopxki trước đây có tên gọi là bất đẳng thức Cauchy – Bunyakovsky – Schwarz tên của 3 nhà toán học nổi tiếng.
Đó chính là Augustin Louis Cauchy, Viktor Yakovlevich Bunyakovsky, Hermann Amandus Schwarz.
Bất đẳng thức này được ứng dụng trong việc giải nhiều bài tập ở bậc THCS và THPT.
+ Cho hai dãy số tùy ý $\displaystyle a_{1};\,\,a_{2};\,\,a_{3};\,\,…;\,\,a_{n}$ và $\displaystyle b_{1};\,\,b_{2};\,\,b_{3};\,\,…;\,\,b_{n}$. Khi đó ta có:
Bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng cơ bản
Dạng 1: $\displaystyle \left( {a_{1}^{2}+a_{2}^{2}+…+a_{n}^{2}} \right)\left( {b_{1}^{2}+b_{2}^{2}+…+b_{n}^{2}} \right)\ge \left( {a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+…+a_{n}b_{n}} \right)^{2}$
Dạng 2: $\displaystyle \sqrt{{\left( {a_{1}^{2}+a_{2}^{2}+…+a_{n}^{2}} \right)\left( {b_{1}^{2}+b_{2}^{2}+…+b_{n}^{2}} \right)}}\ge \left| {a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+…+a_{n}b_{n}} \right|$
– Dấu đẳng thức xảy ra: $\displaystyle \dfrac{{a_{1}}}{{b_{1}}}=\dfrac{{a_{2}}}{{b_{2}}}=…=\dfrac{{a_{n}}}{{b_{n}}}$
Dạng 3: $\displaystyle \sqrt{{\left( {a_{1}^{2}+a_{2}^{2}+…+a_{n}^{2}} \right)\left( {b_{1}^{2}+b_{2}^{2}+…+b_{n}^{2}} \right)}}\ge a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+…+a_{n}b_{n}$
Dấu đẳng thức xảy ra ở dạng 3 là: $\displaystyle \dfrac{{a_{1}}}{{b_{1}}}=\dfrac{{a_{2}}}{{b_{2}}}=…=\dfrac{{a_{n}}}{{b_{n}}}\ge 0$
Bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức
Cho hai dãy số tùy ý $\displaystyle a_{1};\,\,a_{2};\,\,\,…;\,\,a_{n}$ và $\displaystyle x_{1};\,\,x_{2};\,\,…;\,\,x_{n}$với $\displaystyle x_{1};\,\,x_{2};\,\,…;\,\,x_{n}>0$
Khi đó ta có $\displaystyle \dfrac{{a_{1}^{2}}}{{x_{1}}}+\dfrac{{a_{2}^{2}}}{{x_{2}}}+…+\dfrac{{a_{n}^{2}}}{{x_{n}}}\ge \dfrac{{{\left( {a_{1}+a_{2}+…+a_{n}} \right)}^{2}}}{{x_{1}+x_{2}+…+x_{n}}}$
– Dấu đẳng thức xảy ra: $\displaystyle \dfrac{{a_{1}}}{{x_{1}}}=\dfrac{{a_{2}}}{{x_{2}}}=…=\dfrac{{a_{n}}}{{x_{n}}}\ge 0$
Một số dạng đặc biệt của bất đẳng thức Bunhiacopxki
| $\displaystyle n=2$ | $\displaystyle n=3$ |
| $\displaystyle \left( {a^{2}+b^{2}} \right)\left( {x^{2}+y^{2}} \right)\ge \left( {\text{ax}+by} \right)^{2}$ | $\displaystyle \left( {a^{2}+b^{2}+c^{2}} \right)\left( {x^{2}+y^{2}+z^{2}} \right)\ge \left( {ay+by+cz} \right)^{2}$ |
| $\displaystyle \sqrt{{\left( {a^{2}+b^{2}} \right)\left( {x^{2}+y^{2}} \right)}}\ge \left| {\text{ax}+by} \right|$ | $\displaystyle \sqrt{{\left( {a^{2}+b^{2}+c^{2}} \right)\left( {x^{2}+y^{2}+z^{2}} \right)}}\ge \left| {ay+by+cz} \right|$ |
| $\displaystyle \sqrt{{\left( {a^{2}+b^{2}} \right)\left( {x^{2}+y^{2}} \right)}}\ge \text{ax}+by$ | $\displaystyle \sqrt{{\left( {a^{2}+b^{2}+c^{2}} \right)\left( {x^{2}+y^{2}+z^{2}} \right)}}\ge ay+by+cz$ |
| $\displaystyle \dfrac{{a^{2}}}{x}+\dfrac{{b^{2}}}{y}\ge \dfrac{{{\left( {a+b} \right)}^{2}}}{{x+y}}$ $\displaystyle \left( {x,\,\,y>0} \right)$ | $\displaystyle \dfrac{{a^{2}}}{x}+\dfrac{{b^{2}}}{y}+\dfrac{{c^{2}}}{z}\ge \dfrac{{{\left( {a+b+c} \right)}^{2}}}{{x+y+z}}$ $\displaystyle \left( {x,\,\,y>0} \right)$ |
| Đẳng thức xảy ra khi $\displaystyle \dfrac{a}{x}=\dfrac{b}{y}$ | Đẳng thức xảy ra khi $\displaystyle \dfrac{a}{x}=\dfrac{b}{y}=\dfrac{c}{z}$ |
Bài tập về bất đẳng thức Bunhiacopxki có lời giải
Dưới đây là những bài tập chứng minh bất đẳng thức có lời giải sử dụng những kỹ thuật chọn điểm rơi, kỹ thuật sử dụng BĐT Bunhiacopxki dạng cơ bản, kỹ thuật sử dụng BĐT Bunhiacopxki dạng phân thức, kỹ thuật thêm bớt, kỹ thuật đổi biến.
Từ khóa » Bunhia Bậc 3
-
Chứng Minh Bất Đẳng Thức Bunhiacopxki 3 Số, Công Thức Bất ...
-
Bất đẳng Thức Bunhiacopxki - CungHocVui
-
Bất đẳng Thức Bunhiacopxki - Chuyên đề Toán Lớp 9 Luyện Thi Vào ...
-
Bất đẳng Thức Bunhiacopxki: Công Thức, Cách Chứng Minh Và Bài Tập ...
-
Những Kiến Thức Cơ Bản Về Bất đẳng Thức Bunhiacopxki - VOH
-
Bất Đẳng Thức Bunhiacopxki Là Gì? Công Thức Và Cách Chứng Minh
-
Chuyên đề Bất đẳng Thức Bunhiacôpxki
-
Chứng Minh Bất đẳng Thức Bunhiacopxki Kèm Ví Dụ Minh Họa
-
Bất đẳng Thức Bunhiacopxki Và Các Kỹ Thuật Thường Dùng - Abcdonline
-
Một Số Kỹ Thuật Sử Dụng Bất đẳng Thức Bunhiacopxki
-
Bđt Bunhia Copxki - Chứng Minh Bất Đẳng Thức Bunhiacopxki
-
Bất đẳng Thức Bunhiacopxki Và ứng Dụng Trong Hình Học
-
Bất đẳng Thức Bunhiacopxki - Toán Lớp 10 - YouTube