Bắt đầu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- khí tài Tiếng Việt là gì?
- gam Tiếng Việt là gì?
- như thể Tiếng Việt là gì?
- Tích Giang Tiếng Việt là gì?
- bản xứ Tiếng Việt là gì?
- thiên đạo Tiếng Việt là gì?
- rất mực Tiếng Việt là gì?
- ăn tiền Tiếng Việt là gì?
- thiên cung Tiếng Việt là gì?
- hộ chiếu Tiếng Việt là gì?
- An Vĩ Tiếng Việt là gì?
- Căm Muộn Tiếng Việt là gì?
- mắn Tiếng Việt là gì?
- Triệu Sơn Tiếng Việt là gì?
- nối Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bắt đầu trong Tiếng Việt
bắt đầu có nghĩa là: - I. dt. Chỗ khởi đầu, chỗ xuất phát trong không gian, thời gian: Bắt đầu từ đây là địa phận Hà Tây. II. pht. Mở đầu, bước vào giai đoạn đầu tiên của một công việc, quá trình, trạng thái: bắt đầu học từ tuần sau Lúa bắt đầu chín. III. đgt. Đã xảy ra, đã có: Cuộc họp đã bắt đầu Bắt đầu tuần sau là tôi chuyển công tác.
Đây là cách dùng bắt đầu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bắt đầu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Bắt đầu Có Nghĩa Là Gì
-
Bắt đầu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bắt đầu - Từ điển Việt
-
BẮT ĐẦU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Bắt đầu Bằng Tiếng đồng Có Nghĩa Là Cùng - TopLoigiai
-
Bắt đầu Từ Nay (thuật Ngữ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Từ Bắt đầu Bằng Tiếng đồng (có Nghĩa Là "cùng"). Ví Dụ ...
-
Tìm Từ: A. Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng L Hoặc N, Có Nghĩa Như Sau....
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bắt Đầu - Từ điển ABC
-
Tìm Các Từ Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng D/gi Hoặc R, Có Nghĩa Như Sau
-
Tìm Từ Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng R, D Hoặc Gi, Có Nghĩa Như Sau
-
Tìm Các Từ Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng S Hoặc X, Có Nghĩa Như Sau