BẤT LƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẤT LƯƠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từbất lương
dishonest
không trung thựcbất lươngthiếu trung thựcgian dốibất trungunscrupulous
vô đạo đứcvô lương tâmvô liêm sỉbất lươngnhững kẻ bấtvôa knave
bất lươngnô lệhapless
không maybất hạnhkém may mắnbất lươngill-mannered
thô lỗbất lươngxấu tính
{-}
Phong cách/chủ đề:
Death or Dishonor includes.Chúng ta hãy cứ gọi nó là thằng bất lương.
What do we call an ill-mannered boy?Ai bất lương trong việc rất nhỏ.
The person who is dishonest in very small matters.Tiền giấy dựa trên sự gian lận và bất lương.”.
Paper money is rounded upon fraud and knavery.".Người ấy bất lương và vô trách nhiệm đối với những ân ban mà mình đã nhận được.
He is dishonest and irresponsible with the gifts he has received.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlương thực chính Một ngày nọ,Chúa nhìn xuống Trái Đất và thấy tất cả các hành động bất lương đang diễn ra.
One day God was looking down at Earth and saw all of the rascally behavior going on.Ai bất lương trong việc nhỏ, thì cũng bất lương trong việc lớn.".
And he who is dishonest in a very little thing is also dishonest in much.".Thật sự có những mức độ bất lương, tùy thuộc vào vấn đề lớn hoặc nhỏ không?”.
Are there really degrees of dishonesty, depending upon whether or not the subject is great or small?”.Quân đội Nhật Bản theo mã samurai của Bushido, quy định rằngđầu hàng là một hình thức bất lương.
The Japanese army follows the samurai code of Bushido,stipulating that surrender is a form of dishonor.Tôi sẽ công bố các giải truyền thông bất lương và tham nhũng nhất năm 2017 vào thứ hai( 8/ 1) lúc 5h.
I will be announcing the most dishonest and corrupt media awards of the year on Monday(January 8) at 5 p.m.Các nhà cầm quyền Do Thái, những người đã lên kế hoạch bắt Ngài đang bịxử án vì lòng ghen tức và bất lương của họ.
The Jewish authorities whoorchestrated His arrest are on trial for their jealousy and dishonesty.Nhưng thay vì chống lại hai tên trộm bất lương, Alex và nhóm bạn hiện thực đã chống lại một đội quân quỷ dữ.
But instead of fending off two hapless burglars, Alex and his crew are up against an army of flaming demons.Francisco Pizarro xâm chiếm Peru và đã áp đảo nền văn minh Inca bằng giết chóc,lừa dối và bất lương.
Francisco Pizarro invaded Peru, and famously overwhelmed the Inca civilization with a series of murders,deceits, and dishonesties.Một số nhân vật bất lương ở Washington cũng tham gia vào trò bịp bợm bung xung, mong được sự ưu ái chính trị.
Certain unscrupulous personalities in Washington joined in the humbug fanfare, eager for political favoritism.Thể hiện một cái nhìn vui nhộn về các khía cạnh trần tục nhất của cuộc sống hàng ngày, tất cả thông quacon mắt của một chúa quỷ bất lương.
Presents a hilarious view of the most mundane aspects of everyday life,all through the eyes of a hapless Demon Lord.Mỗi ngày, học sinh đều đang phải đối mặt với vấn nạn bạo lực, bất lương và các vấn đề xã hội khác trên cả phương tiện truyền thông lẫn thế giới thực.
Every day students are exposed to violence, dishonesty, and other social problems in the media and the real world.Nói tóm lại, những hành động độc ác gắn liền với của cải có thể xuất hiện dưới ba dạng:làm giàu một cách bất lương; hoặc vô đạo;
To sum up, harmful actions associated with wealth can appear in three forms:seeking wealth in dishonest or unethical ways;Nhà vua không thích Fox vì ông ta quá mạnh mẽ,ông cho rằng Fox bất lương và sẽ ảnh hưởng xấu đến Hoàng tử xứ Wales.
The King disliked Fox intensely, for his politics as well as his character;he thought Fox was unprincipled and a bad influence on the Prince of Wales.Bằng chứng cho thấy đó là hành động không thể chối cãi của nhóm đối lập luôn cốtìm những cách thức dơ bẩn và bất lương để tấn công tôi.".
The evidence shows that it is an undeniable act of the oppositiongroup who always try to find dirt and dishonest ways to attack me.".Cô đã có cuộc gặp gỡ khó chịu với Kang- suk, 1 doanh nhân bất lương mà mục đích chính là muốn đánh bại đối thủ trong lĩnh vực kinh doanh.
She has several unpleasant encounters with Kang-suk, an unscrupulous businessman whose main aim in life is to defeat his opponents in the business arena.Người tiêu thụ bị có trách nhiệm phải trảchi phí từ một trương mục do người bán hàng bất lương đã mở dưới tên của khách hàng.
The consumer is left with the responsibility ofpaying charges due on an open account that the unscrupulous shop clerk opened in the customer's name.Bất cứ ai nói với bạn rằng anh ta hoặc chị ta biết sự sống bắt đầu như thế nào khoảng 3,4 tỷ năm trước thìđó là một kẻ ngu hoặc bất lương.
Anyone who tells you that he or she knows how life started on earth some 3.4billion years ago is a fool or a knave.Và ngươi bị đẩy đi xa khỏi nó, không phải bởi một tên bạo chúa hay một quan tòa bất lương, mà bởi chính tự nhiên, người đầu tiên mời ngươi đến, tại sao phải thấy nó kinh khủng thế?
And to be sent away from it, not by a tyrant or a dishonest judge, but by Nature, who first invited you in- why is that so terrible?Ông nói:“ Bất cứ ai nói với bạn rằng họ biết sự sống bắt đầunhư thế nào trên trái đất từ 3,5 tỷ năm trước thìđó là kẻ ngu xuẩn hoặc bất lương”.
Anyone who tells you that he or she knows how life started on the earth some 3.45billion years ago is a fool or a knave.Thế nhưng Chúa Giêsu trấn an chúng ta rằng: ngược lại với vị quan tòa bất lương, Thiên Chúa mau chóng lắng nghe con cái của Ngài cho dù Ngài không làm như thế vào những lúc và bằng những cách thức chúng ta mong muốn.
But Jesus assures us: as opposed to the dishonest judge, God speedily listens to His children even if He does not do so in the times and ways that we wish.Trong một tuyên bố với hãng thông tấn The Canadian Press,phát ngôn viên Đại sứ quán Trung Quốc Yang Yundong gọi động thái này là“ hành vi bất lương” trắng trợn can thiệp vào chủ quyền của các nước khác.
In a statement to the Canadian Press,Chinese Embassy spokesman Yang Yundong calls the move dishonest behaviour that blatantly interferes with the sovereignty of other countries.Nhưng Chúa Giê- su bảo đảm với chúng ta: ngược lại với ông quan tòa bất lương, Thiên Chúa nhanh chóng lắng nghe tiếng kêu của con cái của Người cho dù có lúc người không làm như vậy hay không làm theo cách chúng ta muốn.
But Jesus assures us: as opposed to the dishonest judge, God speedily listens to His children even if He does not do so in the times and ways that we wish.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0284 ![]()
bất lực và vô vọngbật máy tính

Tiếng việt-Tiếng anh
bất lương English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bất lương trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bấtngười xác địnhanybấttính từrealirregularillegalbấtno matterlươngdanh từsalarywagepayrolllươngđộng từpaylươngtính từluong STừ đồng nghĩa của Bất lương
không trung thực thiếu trung thực gian dốiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Kẻ Bất Lương Là Gì
-
'bất Lương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bất Lương" - Là Gì?
-
Bất Lương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bất Lương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bất Lương - Wiktionary Tiếng Việt
-
KẺ BẤT LƯƠNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bất Lương Nhân Có Phải Là Những Kẻ Bất Lương? - Gamehub
-
Kẻ Bất Lương Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Bất Lương Là Gì
-
[CHUẨN NHẤT] Bất Lương Là Gì? - TopLoigiai
-
Kẻ Bất Lương Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Kẻ Bất Lương: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Những Kẻ Bất Lương! - Giáo Dục Việt Nam