Bất Ngờ Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Bất Ngờ Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- dự kiến, chờ đợi, foreseen, dự đoán, kế hoạch.
- dự đoán, dự kiến, dự đoán được.
- kéo dài, lâu dài, mở rộng, rút ra-out dài, chậm.
- thận trọng, cẩn thận, được coi là, chu đáo.
Bất Ngờ Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Ngờ
-
Nghĩa Của Từ Ngờ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghi Ngờ Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Bất Ngờ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Ngỡ Ngàng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Ngờ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đột Xuất - Wiktionary Tiếng Việt
-
"Dĩ Nhiên" - Là "không Nghi Ngờ Gì Nữa". Từ đồng Nghĩa Và Từ Trái ...
-
Những Lợi ích Không Ngờ Của Trái Vải đối Với Sức Khỏe
-
Rối Loạn Nhân Cách Hoang Tưởng (PPD) - Cẩm Nang MSD
-
Bỡ Ngỡ - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Cảnh Báo Một Số Loại Thuốc Nghi Ngờ Giả, Lưu Hành Trái Phép
-
Từ Điển Đồng Nghĩa Trái Nghĩa Rẻ Bất Ngờ, Với Nhiều Ưu Đãi
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Trái Nghĩa Với Bình Tĩnh - Luật Hoàng Phi