Bất Ngờ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
unexpected, unforeseen, sudden là các bản dịch hàng đầu của "bất ngờ" thành Tiếng Anh.
bất ngờ + Thêm bản dịch Thêm bất ngờTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
unexpected
adjectiveNhưng nói gì nếu có một sự khẩn trương bất ngờ?
But what if there is an unexpected emergency?
GlosbeMT_RnD -
unforeseen
adjectiveThỉnh thoảng mình có thể vắng mặt vì bệnh hoạn hoặc trường hợp bất ngờ xảy ra.
Illness or unforeseen occurrence may keep us away occasionally.
GlosbeMT_RnD -
sudden
nounChúng khá bất ngờ. Và thay đổi bất ngờ.
They are rather sudden, and they change suddenly.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- abrupt
- abruptly
- accidental
- all at once
- backhanded
- contingent
- fortuitous
- incidental
- incidentally
- suddenly
- surprise
- surprisedly
- unannounced
- unanticipated
- undesigned
- unexpectedly
- unhoped-for
- shock
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bất ngờ " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bất ngờ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Từ Bất Ngờ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bất Ngờ Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
BẤT NGỜ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bất Ngờ Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
BẤT NGỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ Bày Tỏ Sự Ngạc Nhiên Trong Tiếng Anh
-
'bất Ngờ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tạo Bất Ngờ Tiếng Anh Là Gì
-
8 Cách Độc Đáo Để Bày Tỏ Sự Ngạc Nhiên Trong Tiếng Anh
-
Mách Bạn 12 Từ Cảm Thán Hay Dùng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
-
Hé Lộ Nghĩa Và Nguồn Gốc Bất Ngờ Của Nhiều Từ Tiếng Anh Thường ...
-
Cái Kết Bất Ngờ Tiếng Anh Là Gì
-
12 Từ Cảm Thán Hay Dùng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp - E
-
Yếu Tố Bất Ngờ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky