Bất Phương Trình Lượng Giác - 123doc

VẤN ĐỀ 8 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC... TÓM TẮT LÝ THUYẾT • Biến đổi lượng giác là kỹ năng không thể thiếu được khi bắt đầu vào các bpt lượng giác.. • Từng bước đưa về dạng uv hoặc v u

Trang 1

VẤN ĐỀ 8

BẤT PHƯƠNG TRÌNH

LƯỢNG GIÁC

Trang 2

Vấn đề 8

Bất PhươngTrình Lượng Giác

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

• Biến đổi lượng giác là kỹ năng không thể thiếu được khi bắt đầu vào các bpt lượng giác

• Từng bước đưa về dạng uv hoặc

v

u sau đó xét dấu của các hàm số lượng giác tương ứng trên đường tròn lượng giác , ta sẽ suy được trực tiếp

• Có thể đưa về các dạng cơ bản như bpt bậc 1, bậc 2, bậc cao … hoặc có thể đặt ẩn phụ để đưa về các dạng quen thuộc …

• Có thể đưa về dạng đối lập

• Có thể dùng đồ thị hoặc bảng biến thiên để can thiệp vào

• Có thể đưa về dùng các tính chất đồng biến hoặc nghịch biến của các hàm số thông dụng …

• Có thể dùng MAX , MIN để can thiệp vào một số bài toán tìm

m để bpt có nghiệm trên tập xác định của nó , vô nghiệm ,hoặc có ít nhất nghiệm, ……

• Có thể đánh giá các biểu thức tham gia vào bài toán

• Có thể áp dụng các bất đẳng thức quan biết như Côsi , Bunhia – cốp xki và các bấtđẳng thức khác Nhờ đó các bài toán được giải quyết gọn gành và nhanh chóng

• Có thể dùng phương pháp đổi biến số

Để giải bất phương trình ta có thể thực hiện các bước sau :

- Đặt ẩn số ban đầu x = α(t) (hay t = α(x) , trong đó t được coi là ẩn số mới , α là hàm số liên tục theo t sao cho khi t biến thiên trên tập xác định D1 thì x biến thiên trên toàn bộ tập xác định D của bất phương trình đã cho

- Kết hợp tập xác định D và các điều kiện ràng buộc khác để đua

ra kết luận về nghiệm theo ẩn số ban đầu

Trang 3

Sau đây là một số ví dụ từ đơn giản đến phức tạp để các bạn có thể tham khảo …

B BÀI TẬP CÓ HƯỚNGÏ DẪN GIẢI

Bài 1

Giải bất phương trình : sin x ( cos x -

2

1) > 0 Giải

Ta có :

sin 0

(1)1cos

2sin 0

(2)1cos

2

x x x x

π

<

<

+ π

π +

5 x ) 1 k (

2 k 3 x 2 k

Bài 2

Giải bất phương trình : sinx < sin2x(*)

Giải (*) ⇔ 2sinxcosx – sinx > 0 ⇔ sinx(2cosx –1 ) > 0

0 sin

x x

π

π

π π

2 3

2 2

2 3 2

l x

l

k x

k

(k,l ∈ Z)

Trang 4

Bài 3

Giải bất phương trình : cos3x - 3sin3x ≥ 1 (1)

Giải (1) ⇔

2

1 3 sin 2

3 3

x

2

1 (1) Dựa vào đường tròn lượng giác :

2 9

k x

k ≤ ≤ +

Bài 4

Giải bất phương trình : 2x2 sinx – 1 ≤ 2sinx(sinx – 1) + cos2x (*)

Giải (*) ⇔ 2x2sinx – 1 ≤ 2sin2x – 2sinx + 2 – 2sin2x

⇔ sin

2

1 6

5

k x

k < + < + +

5(*) Giải

cos

1 cos 2

5 cos2

+

x x

Trang 5

⇔ ( )( )

x

x x

cos

1 cos 2 2

2

1 cos

x

x

⇔ 0 < cosx ≤

2 1

π

π

π π

π

2 2

5 2

2

3

2 3

2

2

k x

k

k x

k

Bài 7

Giải bất phương trình :

x 2 cos 1

x sin

− ≤ 0 (1)

Giải (1) ⇔

x sin 2

x 2 sin

2 ≤ 0 (điều kiện : x ≠ kπ) ⇔ cotg x ≤ 0 (điều kiện : x ≠ kπ)

Chú ý :

• f(x) ≥ m có nghiệm khi m ≤ max f(x) , x ∈ D

• f(x) ≥ m vô nghiệm khi m > max f(x) , x ∈ D

Bất phương trình vô nghiệm ⇔ m -

2

3 > 1 ⇔ m > 1 +

2 3

Trang 6

x sin t

Xét f(t) = t2 – t ; f’(t) = 2t – 1

t 0

2

1

2 2 f’(t) 1 _ 0 + 1 f(t) 0

2 , 0

Bất phương trình có nghiệm ⇔ m2 – 2m ≤ maxf(x) ,

⇔ m2 – 2m ≤ 0 ⇔ m(m – 2) ≤ 0 ⇔ 0 ≤ m ≤ 2

Bài 10

Giải bất phương trình :

cos3x.cos3x – sin3x.sinx ≤

8

5 (1) Giải

(1) ⇔ cos3x(4cos3x – 3cosx) – sin3x(3sinx – 4sin3x) ≤

8 5

⇔ 4(cos6 + sin6) – 3(sin4x + cos4x) ≤

8 5

Trang 7

⇔ 4(1 – 3sin2x.cos2x) – 3(1 – 2sin2x.cos2x) ≤

8 5

⇔ 1 – 6sin2x.cos2x ≤

8

5 ⇔ sin22x ≥

4 1

π

π π

π

π

π π

π

2 3

2 2 2

3

2 3

5 2 2

3

4

k x

k

k x

+

≤ +

π

π π

π

π

π π

π

k x

k

k x

k

3 6

6

5 3

2

Bài 11

1-\ Tìm tất cả các nghiệm của phương trình :

sinxcos4x + 2sin22x = 1 – 4 sin2 ⎟

3 1 x

2-\ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :

f(x) = 5cosx – cos5x trên đoạn

⎥⎦

⎢⎣

⎡ − π π 4

; 4(Đại học An ninh 2001) Giải

x 4

1 x sin

( vô nghiệm)

Trang 8

3 1 x

3 1 x

4 x

⇔ -2 < x < 4

Điều kiện của bài toán được thoả mãn ⇔ k = 0

Khi đó nghiệm của phương trình : x =

2 π

2-\ Ta có : f(x) = 5cosx – cos5x x∈ ⎢⎣ ⎡ − π 4 ; π 4 ⎥⎦ ⎤

; 3

k 6 x 2 k x

Vì x ∈ ⎢⎣ ⎡ − π 4 ; π 4 ⎥⎦ ⎤ , ta thấy x = 0 ; x =

6

π ; x =

6 π

Lại có : f”(x) = -5cosx + 25cos5x

Trang 9

Bài 12

Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm :

m x

x + sin 2 ≥ 2

1 sin

Giải (*) ⇔ 3(1 – cos2x) + sin2x ≥ 2m ⇔ sin ⎟

Giải bất phương trình

2cos2x + sin2xcosx + sinxcos2x > 2(sinx + cosx)(1)

Giải (1) ⇔ (sinx + cosx)[2(-sinx + cosx) + sinxcosx – 2] > 0

Đặt f(x) = (sinx + cosx)[2(-sinx + cosx) + sinxcosx – 2]

= +

2

0 2 2

1 2

0 cos sin

2

t

t t

x x

với t = cosx – sinx

1 sin

cos

0 cos

sin

x x

x x

4

7 4

3

π

π π

x x

x x

Do x là hàm số tuần hoàn nên ta chỉ cần xét dấu của f(x) trên [0 ; 2π]

Trong 1 chu kỳ [0 ; 2π] nghiệm là :

π π

2 4

7

2

3 4

3

x x

Vậy nghiệm của bất phương trình là :

Trang 10

π

π π

π

2 2 2

4 7

2 2

3 2

4 3

k x

k

k x

≤ +

(BCS) 4 cot

(Cauchy)

2 cos

sin

2 2

gx tgx

x x

Do vế trái và vế phải hoàn toàn đối lập

Vậy (1) vô nghiệm

Bạn đọc có thể dựa vào các bất đẳng thức cơ bản với 2 chiều đối lập nhau để dẫn đến 1 sự đối lập hoàn toàn và cho ra bất phương trình vô nghiệm dể dàng

Bài 15

Giải bất phương trình :

4sin3sin62cossin

4

10cos

x x

x x

(*) Giải

5sin4sin2

9sinsin

++

x x

x x

x x

(1) Đặt t = sinx (-1 ≤ t ≤ 1)

542

9log 2 2

++

t t t

t

t t

0loglog5 5

b a

b a

⇒ (1) vô nghiệm

• Với a < b ⇔ 2t2 + 4t + 5 < t2 + t + 9 ⇔ -4 < t < 1

Trang 11

log5 5

b

a

a b

⇔ 4sin2x – 4sinx + 1 + cosx + 1 ≤ 0 ⇔ (2sinx – 1)2 + cosx + 1 ≤ 0 (1) mà (2sinx – 1)2 ≥ 0 ; (cosx + 1) ≥ 0 ⇒ vế trái ≥ 0

(1) có nghiệm khi và chỉ khi dấu “=” xảy ra

α

α

3

3 3

2 2

sin

sin 2 8 sin

2 sin

sin

Giải Đặt x =

2 3

3

21

112

x

x x

2

3 4

2 3 2

3

3112

1311

x x

x x

Trang 12

4 1 2 2

1

x x

2 − ≥ 0 ⇔ 0 < sinα ≤

3 2

Bài 18

cos

1 cos

sin

1 sin

2 2

x

Giải Điều kiện : x ≠

2 sin

1

x

x x

x

=

x x

x x

2 2

2 2

cos sin

cos sin

x

2 sin

4

Ta có : 0 < sin22x ≤ 1 ⇒ 4

2 sin

4

x ⇒ VT ≥ 9 bpt ⇔ sin22x = 1 ⇔ sin2x = ±1 ⇔ 2x =

;

0 π

Giải Đặt t =

Trang 13

⇔ m(t + 2) ≥ -t2 – t – 10 ∀t > 1 ⇔ m ≥

2

102

D = (1 ; +∞)

f’(t) = 2 2

) 2

(

8 4

2 2 x + x + x ≥ trên [0 ; 2π] (*)

Giải (*) ⇔ 2sin2t + cos2t + 2sin2t ≥ 1 (đặt t =

0 sin 0 sin

0 sin

2

1 sin

0 sin

x

x x

x

⇔ sinx < 0 ∨ sinx >

2

1 ⇔

π

π π π

π

2

5 2

2 2 2

k x

k

k x

k

(k ∈ Z)

Trang 14

Bài 22

Định a để bất phương trình sau cóâ nghiệm :

sin2x – (a + 2)sinx + a – 3 > 0(*)

Giải (*) ⇔ (sinx – 1)a < sinx – 2sinx – 3

Đặt f(t) =

1

3 22

với –1 ≤ t ≤ 1 f’(t) =

( )2

2

1

5 2

Bài 23

Giải bất phương trình sau :

2 cos

1 2 2 cos 1

2 cos 1

2 −

≥ +

x x

x (*) Giải

cos

1 2 cos

sin

2 2

2

x x

x

cos

1

1

2

x x

Trang 15

≥ +

2cos

1 2 2 cos 1

2 cos 1

(*) Giải

Theo trên ta có :

cos

1 2 cos

1 ≤ 0 : vô nghiệm Vậy bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m ≥ 2

Bài 25

Giải bất phương trình : cosx > cotgx(*)

Giải (*) ⇔ cosx >

0 cos 1

Trang 16

Bài 26

Định m để bất phương trình có nghiệm :

2cos2x + sin2x

4 + 5 – m ≤ 0 (*) Giải

2 cos 1 2

Bài 27

Giải bất phương trình :

x

x x

x

sin 1

sin 1 sin 1

sin 1

+

− +

Giải Điều kiện x ≠ nπ , n nguyên

Ta có :

(*) ⇔

x

x x

x

sin 1

sin 1 sin

2cos 1

cos sin 2 2

≤ a

Trang 17

3 2

gx a

Vậy kπ + α và kπ + β (k ∈ Z) với

1 + a − và cotgβ =

2

3 2

Bài 28

Giải bất phương trình :

2cos2x + sin2xcosx + sinxcos2x > 2(sinx + cosx) (1)

Giải

Ta có :

(1) ⇔ 2(sinx + cosx) < 2(cos2x – sin2x) + sinxcosx(sinx + cosx)

⇔ (sinx + cosx)[2(cosx – sinx) + sinxcosx – 2] > 0

Đặt t = cosx – sinx ⇒

1sin 2

t

x t

t x

Trang 18

0 4 cos

0 4 cos

π

π

x x

Giải a) : Xét 1 chu kỳ 2π ta có :

π π

π < − <

4

3 4

π π

π π π

π π π

2 cos 1

4

2 2

x

⇔ 2sin22x + sin2x –1 > 0 ⇔ 2(sin2x + 1)(sin2x -

2

1) < 0

<

<

+

π π

π

π π

π

2 2

3 2

1 2 6 2 2 6 5

k x

k x

k

Trang 19

<

+

π π

π

π π

π

k x

k x

k

4

3

1 12

12

5

Bài 30

Tìm tất cả các giá trị của a để bất phương trình :

a(4 – sinx)4 – 3 + cos2x + a > 0 có tập nghiệm là R

Giải Giả sử a thoả mãn đề bài Vì bất phương trình có nghiệm là R nên

Vậy là mọi a thoả mãn đề bài đều nằm trong khoảng a >

82 3

Giả sử a >

82

3

Vì cos2x ≥ 0 Nên 4 – sinx ≥ 3 ⇔ (4 – sinx)4 ≥ 81 ∀x

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để bất phương trình :

a2 + 2a – sin2x = 2acosx nghiệm đúng ∀x

Trang 20

1 a khi 2 1

1 a 1 - khi 3 2 )

(

-1 a khi 2 4 1

2 2

a y

a a

y

a a y

Đặt t = cosx với –1 ≤ t ≤ 1

(1) ⇔ 2t2 + 5t + 3 ≥ 0 ⇔ t ≤ 2 ∨ t ≥

-2 1

So sánh điều kiện ta có :

Trang 21

So điều kiện nhận :

2 1

t t

1 4

Trang 22

3 sinx + 2sin2

2

x ≥ 1 Thoả điều kiện : log2 (x2 – x +2) ≤ 2

(Đề Đại Học Tổng Hợp TP HCM ) Giải

1x

6

7xk

6+ π≤ ≤ π+ π

Mặt khác :

log2 (x2 – x +2 ) ≤ 2 ⇔ x2 – x + 2 ≤ 4 ( vì x2 – x + 2 > 0 , x∀ ) ⇔ x2 – x + 2 = 0 ⇔ 1− ≤ x ≤ 2 (2)

Trang 23

Bài 35

Tìm y để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x :

ysinysinycosxycos

(Đề Đại Học Tài Chính _ Kế toán ) Giải

ysinysinycos

Chứng minh rằng bất phương trình :

sinx(cos2x + sin.2x) + sin 3x < 9cos3x Được thoả mãn

(Đề Đại Học Y Dược TP HCM) Giải

Ta có : sinx(cos2x + sin.2x) + sin 3x < 9cos3x ; x∈⎢⎣⎡ π0;2⎥⎦⎤

⇔ sinxcos2x + 2sin2xcosx +3sinx – 4sin3x < 9cos3x ; x

;0

;

0 ⇒ tgx ≥ 0 hay t ≥ 0 Xét hàm số : f(t) = t3 – 2t2 –4t +9 ; t ∈ ;[0+∞]

Trang 24

Bài 37

Cho phương trình : 4cos5xsinx – 4sin5xcosx = sin24x + m (1)

1-\ Biết rằng x = π là 1 nghiệm của (1) Hãy giải phương trình (1) trong trường hợp đó

Ta có (1) ⇔ 4sinxcosx(cos4x−sin4 x)=sin2 x+m

⇔ 2sin x(cos2x+sin2x)(cos2 x−sin2x)=sin2 x+m

⇔ sin x−sin2 x=m (2)

1-\ x = π là nghiệm của (1) nên cũng là nghiệm của (2)

m4sin4sin π− 2 π= ⇒ m = 0

Do đó (2) : ⇔ sin x−sin2 x=0

=

∈π

π

=

∈π

=

)Z(28x

)Zk(4kx)Z(22x

)Zk(kx

AAA

2

k8x)Zk(22

Trang 25

=

π+

x + sin 2 ≥ 2

1 sin

(Đại học dân lập Lạc Hồng , năm 1998 – 1999)

Giải

m x

1 2

2 cos

2

3 2

cos 2

3 2

sin

2

m x x

2

3 2

2 cos 3 sin 2

cos x + 3 sin x < 2 ⇔ cos x + 3 sin x − 2 < 0

Đặt f (x) = cos x + 3 sin x − 2. ta có f xác định và liên tục trên

Trang 26

π và 7

12

π Ta có : f (0) = − 1 2 < 0

Trang 27

C BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 5

Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm :

2

2 cos x cosx 1 cosx 2

− ≤ m – 1, x ∈ [0 , π] Đáp số : m ≥ -1

Bài 6

Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm

Trang 28

2 x cos

1 x cos x cos

1) f(x) ≤ m có nghiệm khi m ≥ min f(x) , x ∈ D

2) f(x) ≤ m vô nghiệm khi m < min f(x) , x ∈ D

1 t 8 t 2

2

14 4 t

14 4

Bài 7

Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm :

(m2 – 3m + 2)cos2x = m(m -1)

Từ khóa » Giải Bất Phương Trình Sinx 0