BẤT THÌNH LÌNH BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẤT THÌNH LÌNH BẠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bất thình lình bạn
suddenly you
đột nhiên bạnbỗng nhiên bạnđột nhiên côđột nhiên anhđột nhiên cậubỗng dưng bạnbất chợt bạnbất ngờ bạnđột nhiên ôngbỗng nhiên cô
{-}
Phong cách/chủ đề:
If you can stay for a few minutes, suddenly you will feel that everything has changed.Bạn khởi sự, và rồi, bất thình lình, bạn không thể nhớ bạn sử dụng thứ kem đánh răng nào;
One gets started and then, suddenly, one can not remember what toothpaste they use;Cái đồng hồ báo động la om sòm tiếngla chói tai ghê gớm của nó và bất thình lình bạn lại lao đầu vào trong thế giới của thực tế.
The alarm clock blares out its hideous jangle and suddenly you are snapped into the world of reality.Thế nhưng bất thình lình, bạn cũng có thể gặp chúng nấp sau một cánh cửa nào đó hay thoắt ẩn thoắt hiện đằng sau những cánh rừng.
But suddenly, you can also see them hiding behind a certain door or thoắt hidden escape behind the forests.Nếu bạn biết rằng trong một năm bạn có thể chết bất thình lình, bạn có thay đổi bất cứ điều gì về cách bạn đang sống không?
If you knew that in one year you would die suddenly, would you change anything about the way you are now living?Rồi bất thình lình, bạn có thể thấy hàng hàng đô la tiền phí bị trừ trên hóa đơn thẻ tín dụng cả bạn vì những mua sắm mà bạn chưa bao giờ mua.
Suddenly, you may see thousands of dollars worth of charges on your credit card bill for purchases you never made.Bạn khởi sự, và rồi, bất thình lình, bạn không thể nhớ bạn sử dụng thứ kem đánh răng nào; những cái nhìn của chúng về trang trí nội thất là gì, và bạn khựng lại.
One gets started and then, suddenly, one cannot remember what toothpaste they use, what are their views on interior decoration, and one is stuck utterly.Bất thình lình, bạn cảm thấy cô đơn trong nền công nghiệp khổng lồ đó ngay cả khi bạn đang rất thành công", Tsikurishvili- người vừa mới ký hợp đồng với Paradigm nói.
Suddenly you can be alone in this huge industry even though you're very successful,” says Tsikurishvili, who recently signed with Paradigm.Nếu bất thình lình bạn bị giảm thị lực, tăng số lượng và kích cỡ các đốm đen lơ lửng trôi nổi trước mắt hay đột nhiên xuất hiện tia lóe sáng trong thị trường, có thể bạn có vết rách trong võng mạc.
If suddenly you have a loss of vision, increasing the number and size of floating black spots floating in front or suddenly appear ray flashes in the market, can you tear in the retina.Bất thình lình ông bạn tôi xuất hiện.
And suddenly my friend appeared.Bạn bị tăng cân bất thình lình?
Are you suddenly gaining weight?Bạn bị tăng cân bất thình lình?
Did you suddenly gain weight?Các cơ hội này có thể đến bất thình lình và điều bạn cần là luôn phải có sự chuẩn bị trước.
Performing opportunities can come up suddenly, and you have to have something always prepared.Đối diện sợ hãi, mời mọc nó,đừng để cho nó ập vào bạn bất thình lình, không mong đợi, nhưng đối diện nó liên tục;
Face the fear, invite it, don't let it come upon you suddenly, unexpectedly, but face it constantly;Ông cho biết thêm:" Khi bạn gặp cô ấy bạn sẽ cảm thấy một tinh thần dồi dào lòng thân thiện vàcởi mở, nhưng rồi bất thình lình, ánh đèn chiếu lên, và bạn chợt nhận ra mình đang làm việc với một con người hoàn toàn phi thường, có thể tạo ra những bức hình sống động đầy mạnh mẽ.".
Then added:"You meet her and there's a generosity of spirit and very friendly and easy manner,and then all of sudden, the lights go on, and you realize you're working with this absolutely extraordinary person who's capable of creating these powerful images.Có ai trong gia đình bạn từng chết bất thình lình vì bệnh tim không?
Has anyone in your family died suddenly of heart problems?Bạn không thể bất thình lình dạy con cái phép lịch sự khi chúng đã 13 tuổi.
You can't suddenly start teaching them about politeness at 13.Thông tin từ chiếc máy bay bạn đang theo dõi bất thình lình biết mất!”.
(The information from) a plane that you're monitoring all of a sudden disappears,” Quest said.Và bất thình lình, chúng ở phía trên đầu bạn.
Then suddenly you're in over your head.Tôi thấy rằng với nhiều loại tình huống khác nhau bạn có thể gặp bất thình lình trong street photography, chiến lược này cho phép bạn thành công hơn bình thường.
I find that with the variety of situations that you can come across suddenly in street photography, this strategy allows you to succeed more often than not.Vì thế, nếu chiếc xe trước bạn thắng lại bất thình lình hoặc một người đi bộ băng ngang đường, não bạn sẽ cần nhiều thời gian hơn để xử lý tình hình và ngăn ngừa tai nạn.
Therefore, if the car in front of you brakes suddenly or a pedestrian crosses the street, it will take longer for your brain to process the situation and prevent an accident.Đôi khi bạn có thể tự hỏi một người ở miềnquê xa xôi sẽ cảm thấy thế nào nếu bạn bất thình lình đưa anh ta đến một đô thị tân tiến với đủ thứ công nghệ tinh xảo.
I sometimes wonder what a person from alittle village in Tibet would feel if you suddenly brought him to a modern city with all its sophisticated technology.Nếu bạn cần nghỉ bất thình lình hoặc nếu có trường hợp khẩn cấp về y tế,bạn hoặc một người trong gia đình phải báo cho chủ của bạn biết càng sớm càng tốt, thông thường là trong vòng một vài ngày.
If you need leave suddenly to care for a service member or for a qualifying exigency,you must tell your employer as soon as possible, usually within a couple of days.Nếu bạn cần nghỉ bất thình lình để chăm sóc cho người trong gia đình hoặc nếu người trong gia đình có trường hợp khẩn cấp về y tế, bạn phải báo cho chủ của bạn biết càng sớm càng tốt, thông thường là trong vòng một vài ngày.
If you need leave suddenly to care for a service member or for a qualifying exigency,you must tell your employer as soon as possible, usually within a couple of days.Bất thình lình, khi bạn giành được vài chiến thắng, bạn sẽ thấy mọi thứ sẽ được nâng lên như thế nào và chúng ta sẽ trở lại diễn đạt bản thân như chúng ta thường làm.”.
All of a sudden, when you get a few back-to-back wins you will see how everything lifts and we will get back to expressing ourselves as we normally do.”.Việc tải và sử dụng các hình ảnh, bản ghi trên mạng internet về để sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình cũng là vấn đề cácthương nhân nên xem xét thật kỹ trước khi thực hiện, vì không biết đến khi nào chủ sở hữu có thể“ bất thình lình” xuất hiện mà đòi bạn phải thanh toán“ thù lao”.
The download and use of images and recordings on the internet to use in their business activities is also amatter that traders should consider carefully because you shall not know when the owner of such may“suddenly” appear and requires to be paid“royalty.”.Giữa những âm thanh vang vọng lạ lùng,những tiếng rên rỉ bất thình lình, và những bất ngờ khủng khiếp, bạn có thể phải mất tới một giờ để hoàn thành và tìm đường ra trong mê cung dài 900m trước khi trở thành nạn nhân của chính nỗi kinh hoàng mà mình đã bỏ tiền mua vé vào.
Amidst the strange echoes, harrowing sudden noises, and terrifying surprises, you may need to spend about an hour to complete and find your way out of the 900-meter maze inside before falling victim to your fears.Ngoài ra còn có quái vậtbiển xuất hiện tấn công bạn bất thình lình.
There were also strange monsters which suddenly attacked.Bất thình lình, tầm mắt của bạn được bao phủ bởi một trang Web, hiện ra một danh sách dài những bộ phim mà diễn viên đó từng đóng, cùng với một số video clip nhúng.
Suddenly my field of vision is covered with a Web page showing a list of the actor's movies, along with some embedded video clips.Người chủ vườn dâu màbạn đang" ăn ké" bất thình lình xuất hiện và bắt đầu la mắng bạn..
Suddenly the farmer whose berries you're stealing appears out of nowhere and starts yelling at you..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 66, Thời gian: 0.0226 ![]()
bất thình lìnhbật thông báo

Tiếng việt-Tiếng anh
bất thình lình bạn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bất thình lình bạn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bấtngười xác địnhanybấttính từrealirregularillegalbấtno matterthìnhsự liên kếtandthìnhngười xác địnhallthìnhtrạng từthenlìnhof nowherelìnhtrạng từoncesuddenlylìnhtính từbluelìnhđộng từbeholdTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thình Lình Là Từ Gì
-
Thình Lình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bất Thình Lình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thình Lình" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thình Lình - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Thình Lình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Thình Lình Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'thình Lình' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Thình Lình Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'thình Lình' , 'đột Ngột' Trong Bài Thơ ánh Trăng? Viêc Sử Dụng Từ Láy đó ...
-
Ý Nghĩa Của Từ Thình Lình Là Gì
-
Gỉải Thích Nghĩa Của Từ “thình Lình”, “đột Ngột”? Việc Sử Dụng Hai Từ ...
-
THÌNH LÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BẤT THÌNH LÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thình Lình Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe