Bất Tiện - Wiktionary Tiếng Việt

bất tiện
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Từ liên hệ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 不便.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓət˧˥ tiə̰ʔn˨˩ɓə̰k˩˧ tiə̰ŋ˨˨ɓək˧˥ tiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓət˩˩ tiən˨˨ɓət˩˩ tiə̰n˨˨ɓə̰t˩˧ tiə̰n˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Bát tiên

Tính từ

bất tiện

  1. Không thuận tiện. Đường sá bất tiện. Ở xa, đi lại bất tiện. Điều đó nói giữa chỗ đông người e bất tiện.

Từ liên hệ

  • mất công

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bất tiện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bất_tiện&oldid=2185771”

Từ khóa » Từ Bất Tiện Là Gì