Bát - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
      • 1.5.2 Đồng nghĩa
    • 1.6 Động từ
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Bru Hiện/ẩn mục Tiếng Bru
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
  • 3 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 3.1 Danh từ
    • 3.2 Tham khảo
  • 4 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 4.1 Danh từ
  • 5 Tiếng Tây Bồi Hiện/ẩn mục Tiếng Tây Bồi
    • 5.1 Từ nguyên
    • 5.2 Cách phát âm
    • 5.3 Động từ
    • 5.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaːt˧˥ɓa̰ːk˩˧ɓaːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːt˩˩ɓa̰ːt˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “bát”
  • 捌: bát
  • 拨: bát
  • 八: bát
  • 般: bàn, ban, bát
  • 襏: bát
  • 钵: bát
  • 鉢: bát
  • 袯: bát
  • 缽: bát
  • 癶: bát
  • 潑: bát
  • 泼: bát
  • 撥: bát
  • 茇: bạt, bát, bái
  • 醱: bát, phát
  • 酦: bát, phát

Phồn thể

  • 醱: bát, phát
  • 鉢: bát
  • 撥: bát
  • 茇: bát, bái, bạt
  • 八: bát
  • 般: bàn, bát, ban
  • 襏: bát
  • 捌: bát
  • 潑: bát
  • 趴: bát
  • 癶: bát
  • 缽: bát

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 茇: bát, bạt
  • 鏺: bát, bạt
  • 撥: phiết, phạt, bát, phết, bắt
  • 笨: bát, bổn, thể, bản
  • 般: bươn, ban, bát, bơn, bàn, bướn
  • 袯: bát
  • 醱: bát
  • 朳: bát
  • 砵: bát
  • 丷: bát
  • 钵: bát
  • 缽: bát
  • 駁: bát, bác
  • 汃: bát, bân
  • 仈: bát
  • 盋: bát
  • 鱍: bát
  • 捌: bát, bít, bịt, bắt
  • 襏: bát
  • 潑: bát
  • 扒: bát, bái, bít, vác, vát, bắt, bớt, bợt, xẹp
  • 釟: bát, díp, nhíp
  • 鉢: bát
  • 拨: bát, bạt, bặt
  • 八: bát, bắt
  • 叭: bá, bớ, bát, váp, vát, bớt, bợt
  • 泼: bát
  • 蹳: bát
  • 癶: bát, đăng
  • 発: bát, phát
  • 發: phắt, bát, phết, phút, phát

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • bật
  • bặt
  • bạt
  • bất
  • bắt

Danh từ

bát

  1. Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống. Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ)
  2. Lượng chứa trong một bát. Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ)
  3. Đồ dùng trong bữa ăn. Ăn xong rửa bát
  4. Lương thực hằng ngày, nói chung. Có bát ăn bát để. (tục ngữ)
  5. Bát phẩm nói tắt. Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.
  6. Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám). Bát văn, bát vạn, bát sách là một phu.
  7. Trong tiếng Nôm có nghĩa là số tám.

Dịch

Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống
  • Tiếng Hà Lan: kom gc hoặc , mok gc hoặc
  • Tiếng Pháp: bol gc
Lượng chứa trong một bát
  • Tiếng Hà Lan: achttal gt
  • Tiếng Pháp: huitaine gc
Đồ dùng trong bữa ăn
  • Tiếng Hà Lan: servies gt
Lương thực hằng ngày, nói chung Bát phẩm Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát
  • Tiếng Anh: eight
  • Tiếng Hà Lan: acht gc hoặc
  • Tiếng Pháp: huit

Đồng nghĩa

Đồ đựng thức ăn
  • chén

Động từ

bát

  1. Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy). Một con thuyền cạy, bát bến giang. (ca dao)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Bru

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):/bat/

Danh từ

[sửa]

bát

  1. cỏ, rau.

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

bát

  1. cây mát (một thứ cây ở rừng).

Tham khảo

  • Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội

Tiếng Tày

[sửa]
  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓaːt̚˧˥]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓaːt̚˦]

Danh từ

bát

  1. nhọt. Tứn bátLên nhọt. Bát slúcNhọt có mủ.
  2. (quả) thàn mát Mác bátQuả thàn mát.
  3. lúc, khi Bát pây bát tẻoLúc đi lúc về. Bát lẻ pện nẩy, bát lẻ pện tỉKhi thể này, khi thế kia.
  4. nhát, phát, cái Hẳm kỉ bátChặt mấy nhát. Bắn kỉ bátBắn mấy phát. Tẳm kỉ bátThụi mấy cái.
  5. gì cả, tí nào Bấu hết pền slắc bátKhông làm nên gì cả. Ả pác bấu đảy slắc bátKhông há miệng được tí nào.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Tây Bồi

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Phápbattre.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Sài Gòn)IPA(ghi chú):/ɓaːk˧˥/

Động từ

[sửa]

bát

  1. đánh. Bát mỏa lủy.Đánh nó cho tôi.

Tham khảo

[sửa]
  • LlEM, NGUYEN DANG. CASES AND VERBS IN PIDGIN FRENCH (TAY BOI) IN VIETNAM.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bát&oldid=2325240” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bru
  • Mục từ tiếng Bru
  • Danh từ tiếng Bru
  • Mục từ tiếng Mường
  • Danh từ tiếng Mường
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
  • Từ kế thừa từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Bồi
  • Mục từ tiếng Tây Bồi
  • Động từ tiếng Tây Bồi
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Bồi
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ dùng mẫu
  • Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bát 16 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cái Bát Có Nghĩa Là Gì