Bát - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Danh từ
bát
- nhọt. Tứn bátLên nhọt. Bát slúcNhọt có mủ.
- (quả) thàn mát Mác bátQuả thàn mát.
- lúc, khi Bát pây bát tẻoLúc đi lúc về. Bát lẻ pện nẩy, bát lẻ pện tỉKhi thể này, khi thế kia.
- nhát, phát, cái Hẳm kỉ bátChặt mấy nhát. Bắn kỉ bátBắn mấy phát. Tẳm kỉ bátThụi mấy cái.
- gì cả, tí nào Bấu hết pền slắc bátKhông làm nên gì cả. Ả pác bấu đảy slắc bátKhông há miệng được tí nào.
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » Cái Bát Có Nghĩa Là Gì
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ 'oản' đến 'bát' Và 'chén' - Báo Thanh Niên
-
Bát ăn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Bát Là Gì
-
Bát Là Gì, Nghĩa Của Từ Bát | Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Thẩm Mỹ Của Cái Bát
-
Tra Từ: Bát - Từ điển Hán Nôm
-
Cái Bát Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cái Bát Tiếng Anh Là Gì - VNG Group
-
Từ Điển - Từ Bắt Cái Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cái Bát Tiếng Anh Là Gì - Cái Chén Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Bát Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật