Bát - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaːt˧˥ | ɓa̰ːk˩˧ | ɓaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːt˩˩ | ɓa̰ːt˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bát”- 捌: bát
- 拨: bát
- 八: bát
- 般: bàn, ban, bát
- 襏: bát
- 钵: bát
- 鉢: bát
- 袯: bát
- 缽: bát
- 癶: bát
- 潑: bát
- 泼: bát
- 撥: bát
- 茇: bạt, bát, bái
- 醱: bát, phát
- 酦: bát, phát
Phồn thể
- 醱: bát, phát
- 鉢: bát
- 撥: bát
- 茇: bát, bái, bạt
- 八: bát
- 般: bàn, bát, ban
- 襏: bát
- 捌: bát
- 潑: bát
- 趴: bát
- 癶: bát
- 缽: bát
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 茇: bát, bạt
- 鏺: bát, bạt
- 撥: phiết, phạt, bát, phết, bắt
- 笨: bát, bổn, thể, bản
- 般: bươn, ban, bát, bơn, bàn, bướn
- 袯: bát
- 醱: bát
- 朳: bát
- 砵: bát
- 丷: bát
- 钵: bát
- 缽: bát
- 駁: bát, bác
- 汃: bát, bân
- 仈: bát
- 盋: bát
- 鱍: bát
- 捌: bát, bít, bịt, bắt
- 襏: bát
- 潑: bát
- 扒: bát, bái, bít, vác, vát, bắt, bớt, bợt, xẹp
- 釟: bát, díp, nhíp
- 鉢: bát
- 拨: bát, bạt, bặt
- 八: bát, bắt
- 叭: bá, bớ, bát, váp, vát, bớt, bợt
- 泼: bát
- 蹳: bát
- 癶: bát, đăng
- 発: bát, phát
- 發: phắt, bát, phết, phút, phát
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- bật
- bặt
- bạt
- bất
- bắt
Danh từ
bát
- Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống. Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ)
- Lượng chứa trong một bát. Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ)
- Đồ dùng trong bữa ăn. Ăn xong rửa bát
- Lương thực hằng ngày, nói chung. Có bát ăn bát để. (tục ngữ)
- Bát phẩm nói tắt. Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.
- Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám). Bát văn, bát vạn, bát sách là một phu.
- Trong tiếng Nôm có nghĩa là số tám.
Dịch
Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống- Tiếng Hà Lan: kom gc hoặc gđ, mok gc hoặc gđ
- Tiếng Pháp: bol gc
- Tiếng Hà Lan: achttal gt
- Tiếng Pháp: huitaine gc
- Tiếng Hà Lan: servies gt
- Tiếng Anh: eight
- Tiếng Hà Lan: acht gc hoặc gđ
- Tiếng Pháp: huit gđ
Đồng nghĩa
Đồ đựng thức ăn- chén
Động từ
bát
- Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy). Một con thuyền cạy, bát bến giang. (ca dao)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bru
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/bat/
Danh từ
[sửa]bát
- cỏ, rau.
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
bát
- cây mát (một thứ cây ở rừng).
Tham khảo
- Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội
Tiếng Tày
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓaːt̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓaːt̚˦]
Danh từ
bát
- nhọt. Tứn bátLên nhọt. Bát slúcNhọt có mủ.
- (quả) thàn mát Mác bátQuả thàn mát.
- lúc, khi Bát pây bát tẻoLúc đi lúc về. Bát lẻ pện nẩy, bát lẻ pện tỉKhi thể này, khi thế kia.
- nhát, phát, cái Hẳm kỉ bátChặt mấy nhát. Bắn kỉ bátBắn mấy phát. Tẳm kỉ bátThụi mấy cái.
- gì cả, tí nào Bấu hết pền slắc bátKhông làm nên gì cả. Ả pác bấu đảy slắc bátKhông há miệng được tí nào.
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Tiếng Tây Bồi
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Phápbattre.
Cách phát âm
[sửa]- (Sài Gòn)IPA(ghi chú):/ɓaːk˧˥/
Động từ
[sửa]bát
- đánh. Bát mỏa lủy.Đánh nó cho tôi.
Tham khảo
[sửa]- LlEM, NGUYEN DANG. CASES AND VERBS IN PIDGIN FRENCH (TAY BOI) IN VIETNAM.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bru
- Mục từ tiếng Bru
- Danh từ tiếng Bru
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Bồi
- Mục từ tiếng Tây Bồi
- Động từ tiếng Tây Bồi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Bồi
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ dùng mẫu
- Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Từ khóa » Cái Bát Có Nghĩa Là Gì
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ 'oản' đến 'bát' Và 'chén' - Báo Thanh Niên
-
Bát ăn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Bát Là Gì
-
Bát Là Gì, Nghĩa Của Từ Bát | Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Thẩm Mỹ Của Cái Bát
-
Tra Từ: Bát - Từ điển Hán Nôm
-
Cái Bát Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cái Bát Tiếng Anh Là Gì - VNG Group
-
Từ Điển - Từ Bắt Cái Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cái Bát Tiếng Anh Là Gì - Cái Chén Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Bát Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật