Bậy Bạ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓə̰ʔj˨˩ ɓa̰ːʔ˨˩ | ɓə̰j˨˨ ɓa̰ː˨˨ | ɓəj˨˩˨ ɓaː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəj˨˨ ɓaː˨˨ | ɓə̰j˨˨ ɓa̰ː˨˨ | ||
Tính từ
[sửa]bậy bạ
- Bậy (nói khái quát). Ăn uống bậy bạ. Làm trò bậy bạ. Viết bậy viết bạ lên tường.
Tham khảo
“Bậy bạ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bậy_bạ&oldid=2193383” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Chuyện Bậy Bạ Là Gì
-
Từ Điển - Từ Bậy Bạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bậy Bạ Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "bậy Bạ" - Là Gì?
-
'bậy Bạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chuyện Bậy Bạ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chuyện Bậy Bạ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nói Bậy - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Nhu Cầu Tự Nhiên Của Trẻ, Có Gì Là... Bậy Bạ? - Phunuonline
-
Thường Xuyên Nghĩ đến Chuyện ấy Có Phải Là Bệnh?