BBC Vietnamese - Học Tiếng Anh - Give Someone A Lift
Có thể bạn quan tâm

Lạc đà, cừu, dê thường được giết như một phần của lễ Eid al-Adha
Cụm từ trong ngày
Một nghĩa của cụm từ to give someone a lift có nghĩa là nâng (đỡ) tinh thần của ai đó.
Ví dụ
My colleagues came to see me when I was in hospital - it really gave me a lift.
Let’s take some flowers when we go to visit Grandma, to give her a lift.
I think Dad needs to be cheered up. Perhaps going out for lunch will give him a lift?
Xin lưu ý
Tương tự bạn có thể dùng cụm từ "to lift someone’s spirits" với nghĩa này.
Ví dụ: Going out to the concert really helped to lift my spirits.
Thực tế thú vị
Người Hồi giáo trên khắp thế giới đang chuẩn bị cho lễ Eid al-Adha, hay còn gọi là lễ tế thần. Lễ đánh dấu kết thúc Hajj, một trong những cuộc hành hương lớn nhất thế giới. Tại lễ tế thần, các con vật như cừu, dê, và lạc đà được giết như một phần của lễ hội.
Từ khóa » Give Me A Lift Là Gì
-
Give Someone A Lift - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge ...
-
GIVE SOMEONE A LIFT - Axcela Vietnam
-
Give Me A Lift Có Phải Là Cho Tôi Quá Giang Không ạ ? *Giải Thích
-
Give Me A Lift - Ngoại Ngữ Là Hành Trang Vào đời
-
“I've Got To Go To The Airport. Can You Give Me A Lift?” “Can ... - Facebook
-
"Give Her A Lift" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"give You A Lift" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"Could You Give Me A Lift?" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Give A Lift Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs
-
Give Sb A Lift Là Gì
-
Given A Lift Là Gì - Blog Của Thư
-
Give Someone A Lift Là Gì - Blog Của Thư
-
Give Someone A Lift | Learn English
-
Give One A Lift Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa