BBC Vietnamese - Học Tiếng Anh - Khổ Luyện Tập Bơi Cho Olympics
Có thể bạn quan tâm
Chỉ có chữ
- Chuyển qua địa phương
- Trợ giúp truy cập
BBC iD
Căn cước BBC- Chỉnh sửa
- Đăng xuất
BBC navigation
Chữ muốn tìm:Tin và bài mới nhất
- Cao tốc lún và vết nứt lòng tin ở VN
- FDI mới vào Việt Nam giảm mạnh
- LHQ thông qua nghị quyết chống IS
- Pháp lên án vụ chặt đầu con tin
- Nghi phạm Úc 'không hành động một mình'
- Bỏ tù người 'gây rối' vụ giàn khoan
- Vệ tinh Ấn Độ vào quỹ đạo sao Hỏa
- Google+
- Delicious
- Digg
Media Player

Để giành được huy chương Olympics, nữ vận động viên bơi người Anh, Achieng Ajulu-Bushell dậy từ 5 giờ sáng để tập luyện.
Bạn cần mở JavaScript lên và cài phần mềm Flash Player mới nhất để nghe/xem.
Bấm vào đây để tải Flash Player mới nhất
Mở bằng chương trình nghe nhìn khác
Lời thoại chương trình - Transcript
Natalie: Hi I'm Natalie and welcome to Talking Sport.
Training for the Olympics is always tough, but it is even harder when you also have to go to school.
17 year-old swimmer, Achieng Ajulu-Bushell is aiming to compete in next year's Olympics for Great Britain.
She often swims twice a day, once before school and once after.
So does Achieng find this training hard?
Let's hear from her.
"...the motivation to get yourself out of bed when it's dark or raining like that is always a struggle."
Achieng Ajulu-Bushell
Listen out for the words 'motivation' and 'struggle'.
Achieng Ajulu-Bushell: Getting up at 5 o'clock in the morning doesn't really get any easier, I mean you do get used to it, but the motivation to get yourself out of bed when it's dark or raining like that is always a struggle.
Natalie: Watch the clip again.
motivation
động lực thúc đẩy
Natalie:
the motivation to get yourself out of bed…
a struggle
điều khó khăn, vất vả
Natalie: … that is always a struggle
Let's hear from some people in London. Listen to how they use the word 'motivation'.
A Londoner: I play badminton and my motivation is to win.
A Londoner: Performing well is my motivation.
A Londoner: My motivation to get out of bed in the morning is to make money at work.
my motivation is…
… is my motivation
my motivation to get out of bed in the morning is…
Natalie: I'm Natalie and that’s all from Talking Sport.
I'll see you next time.
Động lực thúc đẩy - Motivation/Motivate
Trong đoạn video trên, Achieng đã dùng từ 'motivation', nghĩa là động cơ, động lực thúc đẩy ai đó hành động.
"… the motivation to get out of bed"
Motivation là danh từ.
Ví dụ: Getting fit is my motivation for running every morning.
Motivate là động từ.
Ví dụ: We need to motivate the team to get good results.
Bây giờ bạn hãy điền vào chỗ trống các câu sau với dạng từ đúng nhé.
1. Living in London has really ___________ me to learn English.
2. I have no ___________ to go to school today because I haven't done my homework.
3. Jill always gets good results from her team. She is really good at ___________ people.
4. My children are my ___________ to go to work everyday.
B: Yes, but only for a few days, it is a ________.
Thành ngữ với từ 'easy'
Achieng cũng đã dùng từ 'easier' trong đoạn video trên:
"Getting up at 5 o'clock in the morning doesn't really get any easier…"
Dưới đây là một số cụm từ có dùng 'easy':
go easy on: cư xử nhẹ tay, dễ bỏ qua cho lỗi của ai đó
easy as pie: dễ như bỡn, dễ ợt
easy on the ear: nhạc dễ nghe
take it easy: không coi nặng, không nghiêm trọng hóa
Bây giờ, mời bạn điền cụm từ thích hợp vào các câu sau:
1. I have had a very busy day, I am going to ____________ tonight.
2. Please ____________ her, she knows she has made a mistake and she is already upset about it.
3. I cannot believe you don't know how to boil an egg! It is as ____________!
4. When I am driving home from work I like to listen to something that is ____________.
Đáp án - Answers
Motivation / Motivate
1. Living in London has really motivated me to learn English.
2. I have no motivation to go to school today because I haven't done my homework.
3. Jill always gets good results from her team. She is really good at motivating people.
4. My children are my motivation to go to work everyday.
Idioms with 'easy'
1. I have had a very busy day I am going to take it easy tonight.
2. Please go easy on her, she knows she has made a mistake and she is already upset about it.
3. I cannot believe you don't know how to boil an egg! It is as easy as pie!
4. When I am driving home from work I like to listen to something that is easy on the ear.
- Google+
- Delicious
- Digg
BBC Tiếng Việt trên mạng
-
BBC Tiếng Việt trên Facebook
Like -
BBC Tiếng Việt trên Twitter
Follow -
BBC Tiếng Việt trên YouTube
Subscribe
Videos and Photos
-
Video
Tòa án TQ kết án học giả Uighur
00:25Học sinh sinh viên Hong Kong bãi khóa
00:37Chủ iPhone 6 đầu tiên đánh rơi phone
00:37Chính khách bị quăng vào thùng rác
00:54Bắc Hàn thắng đậm bóng đá nữ Việt Nam
01:08Giấu tình cảm trong chai thả trôi sông
02:18Con tàu mục nát ở Bãi Cỏ Mây
01:24Campuchia điều tra dân số người Việt
02:58Tổng thư ký ASEAN nói về quan hệ với TQ
03:24Ốc sên đang trở thành món ăn ưa thích
02:38
-
Audio
Dinh Hoang Thang
08:10VN thực thi chưa nghiêm luật cho bộ trưởng?
06:57Quan chức Việt Nam 'cần minh bạch hơn'
07:15Phim 'Sống cùng lịch sử' vẫn theo 'khung cũ'
07:53Phim vắng khán giả là 'lỗi hệ thống'
11:55'Chùa Liên Trì sắp bị giải tỏa'
08:31'Trần Đĩnh không phiến diện, một chiều'
08:15'Đèn Cù là trái bom vào sự thật che đậy'
10:31Cải cách ruộng đất 'không nhạy cảm nữa'
07:33Chánh Tín: 'Mong được đối xử công bằng'
05:48
-
Ảnh
Hơn 20 trường Hong Kong bãi khóa
(none)Scotland: 'Kẻ khóc người cười'
(none)Trưng cầu dân ý độc lập ở Scotland
(none)'Khoảnh khắc hoàn hảo' của loài vật
(none)Triển lãm về cải cách ruộng đất
(none)Triển lãm ảnh thời trang của P. Horst
(none)Lại chen mua vé xem U19 ở Việt Nam
(none)Triển lãm ảnh Thiên nhiên tại Mỹ
(none)Pháp giới thiệu tranh tuyên truyền VN
(none)Nghệ thuật Hoàng gia Việt Nam ở Paris
(none)
- Tin chính
- Việt Nam
- Thế giới
- Kinh tế
- Thể thao
- Diễn đàn
- Nghe/Xem
- Chuyên đề
- Học tiếng Anh
Các dịch vụ
- RSS
- Phiên bản di động
- Gửi hình/video của bạn
Các trang khác của BBC
- Các trang BBC tiếng khác
- Русская служба
- عربي
- 中文
- BBC News
Liên kết BBC
-
- Di động
- Nguyên tắc sử dụng
- Đài BBC
-
- Thông tin cá nhân
- Trợ giúp truy cập
-
- Liên lạc đài BBC
BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.
Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.
Từ khóa » Khổ Luyện In English
-
Khổ Luyện In English - Glosbe Dictionary
-
Definition Of Khổ Luyện - VDict
-
Meaning Of 'khổ Luyện' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
Results For Khổ Luyện Translation From Vietnamese To English
-
Tra Từ Khổ Luyện - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Definition Of Khổ Luyện? - Vietnamese - English Dictionary
-
Khổ Luyện Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"khổ Luyện" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Khổ Luyện English How To Say - Vietnamese Translation
-
Translation Of Khổ Luyện From Latin Into English - LingQ
-
GIAN KHỔ In English Translation - Tr-ex
-
WINJA In English Translation - Tr-ex
-
Translation For "Khổ" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
-
Translation For "luyện" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
