BE BOOKED IN ADVANCE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
BE BOOKED IN ADVANCE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [biː bʊkt in əd'vɑːns]be booked in advance
[biː bʊkt in əd'vɑːns] được đặt trước
be presetpre-setbe put beforeis placed beforebe booked in advancebe pre-bookedbe set beforebeen pre-ordered
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hàng phải được đặt trước.Note that tickets for the concerts must be booked in advance.
Lưu ý rằng vé cho các buổi hòa nhạc phải được đặt trước.Tickets can be booked in advance with Ferryto.
Vé có thể được đặt trước với Ferryto.We traveled by the car of the Coto Lodge resort that must be booked in advance.
Bọn mình đi xe của resort Coto Lodge, phải đặt trước.Tickets must be booked in advance for the day and time.
Vé phải mua trước để đặt trước ngày và giờ.A seat in a Stage coach usually had to be booked in advance.
Một chỗ ngồi trong một xe Stage Coach thường phải được đặt trước.The treatments must be booked in advance, the time the order is approximate.
Các phương pháp điều trị phải được đặt trước, thời gian theo thứ tự là gần đúng.Private hire cars are usually slightly cheaper than black cabs but should be booked in advance.
Xe riêng thường rẻ hơn taxi đen nhưng hay phải đặt trước.All rooms must be booked in advance and same-day reservations are not possible.
Tất cả các phòng phải được đặt trước và đặt phòng trong cùng ngày là không thể.Tours of the underground cave system run from April to October and must be booked in advance.
Các tour tham quan hệ thống hang động ngầm phục vụ từ tháng Tư đến tháng Mười và phải đặt trước.On-site interpreters can be booked in advance of an appointment to attend a particular location.
Thông dịch viên trực tiếp có thể được đặt trước để tham dự một cuộc hẹn tại một địa điểm cụ thể.Be aware that during peak season(August)transportation should be booked in advance, as it will sell out.
Hãy cẩn thận rằng trong mùa cao điểm( tháng Tám)vận tải phải được đặt trước, vì nó sẽ bán ra.These accommodation facilities can be booked in advance and are classified according to the quality of service they provide.
Nơi ăn nghỉ này có thể được đặt trước và phân loại tùy thuộc vào chất lượng của các dịch vụ mà họ cung cấp.The main difference is that hackney carriages can be hailed on the street or wait for passengers on a taxi rank butprivate hire vehicles must be booked in advance.
Sự khác biệt chính là xe ngựa chở hàng có thể được ca ngợi trên đường phố hoặc chờ đợi hành khách trên một tuyến xe taxi nhưngxe thuê riêng phải được đặt trước.Fares start at £1 and must be booked in advance online.
Giá vé bắt đầu từ £ 1 và phải được đặt trước trực tuyến.These can be booked in advance, and all of the benefits, plus the number of club points and Asia Miles earned, are based on the upgraded cabin class.
Quý khách có thể đặt trước, và tất cả các quyền lợi, kể cả số điểm câu lạc bộ và dặm Asia Miles có được, sẽ được tính tùy theo hạng ghế được nâng.These accommodation facilities can be booked in advance and are classified according to the quality of service they provide.
Các cơ sở lưu trú có thể được đặt trước và được phân loại theo chất lượng dịch vụ mà họ cung cấp.All high-speed andsleeper trains must be booked in advance for cheap fares, either online or using a travel agency.
Đối với tất cả các đoàn tàu tốc độ cao,bạn cần phải đặt trước cho giá vé rẻ, hoặc hoặc là trên mạng hoặc là sử dụng một công ty du lịch.Depending on your licence, you may be booked in advance, wait on an official taxi rank or pick up passengers while on the move.
Tùy thuộc vào giấy phép của bạn, bạn có thể được đặt trước, chờ đợi trên một cấp bậc taxi chính thức hoặc đón khách khi đang di chuyển.Accommodation, diving and other activities must be booked in advance, so make a reservation ahead of time by referring to the website when visiting Kerama Islands.
Chỗ ở, lặn và các hoạt động khác phải được đặt trước, nên đặt phòng trước thời gian bằng cách tham khảo các trang web khi quý khách đến thăm đảo Kerama.The memo reported that compliance with rules that travel be booked in advance was very low” and also pointed out that WHO was under pressure from its member countries to save money.
Bản ghi nhớ nhấn mạnh rằng việc tuân thủ các quy định khi đi công tác là“ rất kém”, và cũng chỉ ra rằng WHO đang chịu áp lực không nhỏ từ các nước thành viên trong việc tiết kiệm tiền.You may only flag down the black cabs(London-style Hackney carriages)- other taxis must be booked in advance over the phone and are marked with the yellow Manchester City Council sign on the bonnet, and the firm's phone number(again on a yellow strip) on the sides.
Bạn có thể vẫy chỉ có xe taxi màu đen( London- phong cách Hackney toa xe): taxi khác phải được đặt trước qua điện thoại và được đánh dấu bằng màu vàng Hội đồng thành phố Manchester dấu hiệu trên nắp ca- pô, và số điện thoại của công ty( một lần nữa trên một màu vàng dải) ở hai bên.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 86, Thời gian: 0.2376 ![]()
![]()
be boldbe boosted

Tiếng anh-Tiếng việt
be booked in advance English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Be booked in advance trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Be booked in advance trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - reservar con antelación
- Người pháp - réservation à l'avance
- Thụy điển - bokas i förväg
- Na uy - forhåndsbestilles
- Tiếng do thái - להזמין מראש
- Người hy lạp - να κάνετε κράτηση εκ των προτέρων
- Đánh bóng - rezerwować z wyprzedzeniem
- Người ý - essere prenotato in anticipo
- Tiếng indonesia - dipesan terlebih dahulu
- Tiếng nga - заказывать заранее
- Tiếng đức - im voraus gebucht werden
- Hà lan - vooraf gereserveerd worden
Từng chữ dịch
beđộng từđượclàbịbetrạng từđangrấtbookedđộng từđặtbookeddanh từbookbookedadvancedanh từadvanceadvanceđộng từtiếnadvancethúc đẩytiến bộnâng caoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Book In Advance Nghĩa Là Gì
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Về Kỳ Nghỉ - VnExpress
-
Book In Advance Nghĩa Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Book In Advance Là Gì
-
In Advance Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Vice Versa Trong Câu Tiếng Anh
-
" "in Advance" " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Anh) | HiNative
-
IN ADVANCE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
In Advance Nghĩa Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Vice Versa Trong Câu ...
-
In Advance Là Gì - Giải Nghĩa In Advance Trong Tiếng Việt
-
Book Well In Advance Là Gì | Thích-ngủ.vn
-
Nghĩa Của Từ In Advance - Từ điển Anh - Việt
-
5 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ DU LỊCH - Wall Street English
-
In Advance Of Là Gì định Nghĩa Của In Advance Of Nghĩa Là Gì
-
In Advance Là Gì? Cấu Trúc & Cách Sử Dụng In Advance Đúng Nhất
-
Từ điển Anh Việt "advance Booking" - Là Gì? - Vtudien