Be – Wiktionary Tiếng Việt

Trợ động từ

be trợ động từ /ˈbi/

  1. (+ động tính từ hiện tại) Đang. they are doing their work — họ đang làm việc của họ
  2. (+ động tính từ quá khứ) Bị, được. the boy is scolded by his mother — đứa bé bị mẹ mắng the house is being built — ngôi nhà đang được xây
  3. (+ to) Phải, định, sẽ. what time am I to come? — mấy giờ tôi phải đến he is to leave for Hanoi tomorrow — ngày mai nó sẽ đi Hà Nội

Chia động từ

be, động từ bất quy tắc
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu be
Phân từ hiện tại being
Phân từ quá khứ been
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại am are hoặc art¹ is are are are
Quá khứ was were hoặc wast¹ was were were were
Tương lai will/shall²be will/shallbe hoặc wilt/shalt¹be will/shallbe will/shallbe will/shallbe will/shallbe
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại be be hoặc beest¹ be be be be
Quá khứ were were hoặc wert¹ were were were were
Tương lai weretobe hoặc shouldbe weretobe hoặc shouldbe weretobe hoặc shouldbe weretobe hoặc shouldbe weretobe hoặc shouldbe weretobe hoặc shouldbe
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại be let’s be be
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thành ngữ

  • to have been:
    1. Đã đi, đã đến. I've been to Peking once — tôi đã đi Bắc Kinh một lần has anyone been during my absence? — trong khi tôi đi vắng có ai đến không? he's been and took my books(thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của mình
  • to be against: Chống lại.
  • to be for: Tán thành, đứng về phía.

Từ khóa » Tô Thuyên Wiki