BÊN KIA SÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BÊN KIA SÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bên kia sôngthe other side of the riverbên kia sôngphía bên kia của con sôngphía bên kia của dòng sôngbeyond the riverbên kia sôngvượt ngoài sông

Ví dụ về việc sử dụng Bên kia sông trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
( Sang bên kia sông).(on the other side of the river).Nghĩa địa ở bên kia sông.Cemetery is at the other side of the river.Bờ bên kia sông thì sao?What about the other side of the river?Đối diện bên kia sông là….On the other side of the river is….Bên kia sông là đất nước Mexico.On the other side of the river is Mexico.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcon sông chính dòng sông ngầm Sử dụng với động từsông băng qua sôngdòng sông chảy vượt sôngcon sông chảy dòng sông chảy qua đến sôngđến bờ sôngqua sông danube sông danube chảy HơnSử dụng với danh từdòng sôngcon sôngbờ sôngsông nile sông mekong sông mississippi sông danube sông thames sông euphrates sông hồng HơnEthan Chặn chúng lại bên kia sông.ETHAN: Keep them on the other side of the river.Nàng ở bên kia sông, cháy bỏng.She is on the other side of the river, burning.Trường đó lại bên kia sông.The school is on the other side of the river.Phụ các ngươi, từ bên kia sông và đã dẫn đưa ông vào.Your father Abraham from beyond the River and led him through all.Chúng ta cần phải qua bên kia sông.".But we must cross to the other side of the river.Điều làm tôi kinh ngạc là bên kia sông ở Thượng Hải trông tiêu điều quá.It's amazing to me how derelict the other side of the river in Shanghai was.Định đưa chúng tôi sang bên kia sông à?You gonna send us to the other side of the river?Anh ta nói," Tôi đi sang bên kia sông, vì tôi không có kẻ thù nào.He said,"I am going to the other side of the river, because I don't have any enemies.Không có whack- bat ở bờ bên kia sông!There's no whack-bat on the other side of the river!Điều làm tôi kinh ngạc là bên kia sông ở Thượng Hải trông tiêu điều quá.It's amazing to me how derelict the other side of the river in Shanghai was so recently.Lúc đó một cô gái xuất hiện bên kia sông.It was then a young girl appeared on the other side of the river.Vậy, tôi đến cùng các quan tổng trấn bên kia sông, vào trao cho họ những bức thơ của vua.Then I came to the governors beyond the river, and gave them the king's letters.Đến vô số đá rất lớn từ bên kia sông.Come over in great numbers from the other side of the river.Không nhìn thấy gì bên kia sông cả.I could not see the other side of the river.Mặt trời vẫn đỏ ối phía trên cái tháp chuông nhà thờ bên kia sông.The sun was still flaming over the church steeple on the other side of the river.Người Nga ở bên kia sông.The Russians, on the other side of the river.Xa xa bên kia sông là Bitexco, từng là tòa nhà cao nhất của thành phố Hồ Chí Minh.Far away beyond the river is the Bitexco,the former tallest skycraper of Ho Chi Minh city.Cô gái yêu chàng trai ở bên kia sông.The girl has seen her love at the other side of the river.Nhưng nếu ông ta sợ mà đóng quân lại bên kia sông, thì chúng ta sẽqua đánh và sẽ thắng ông ta.".But if he is hesitant and camps on the other side of the river, we will cross over to him and defeat him.”.Thiên Chúa cũng nói về dân Ngài như sau:“ Ta đã đemcha ông các ngươi là Abraham từ bên kia sông về”( Gs 24,3).Of his people Godcan say:“I took your father Abraham from beyond the river”(Josh 24:3).Nhưng nếu ông ta sợ mà đóng quân lại bên kia sông, thì chúng ta sẽ qua đánh và sẽ thắng ông ta.".But if he is afraid and camps on the other side of the stream, we shall cross over to him and the advantage will then be ours.'.Judea đôi khi được sử dụng làm tên cho toàn bộ khu vực,bao gồm cả những phần bên kia sông Jordan.Judea was sometimes used as the name for the entire region,including parts beyond the river Jordan.Hãy ném bỏ các thần màtổ tiên các ngươi đã thờ phượng bên kia Sông Lớn và tại Ai- cập mà phụng sự CHÚA.Throw away the gods your forefathers worshiped beyond the River and in Egypt, and serve the LORD.Nó từng là nhà của Phật Ngọc,trước khi Cung điện được chuyển sang bên kia sông.It used to be the home of the Emerald Buddha,before the Palace was moved to the other side of the river.Nếu thích không khi sôi động, bạn hãy hòa mình vào tiếngnhạc xập xình của những quán bar bên kia sông.If you like it when you are excited,you get into the music of the bars of the other side of the river.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 81, Thời gian: 0.0198

Từng chữ dịch

bêndanh từpartysidelateralbêntính từinternalinnerkiađại từtherekiatính từotherkiangười xác địnhthatthosekiadanh từkiasôngdanh từriverrivers bên kia sẽbên ký kết sẽ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bên kia sông English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em Sang Bên Kia Sông