BẼN LẼN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BẼN LẼN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Trạng từTính từbẽn lẽnshylybẽn lẽnngượng ngùngrụt rèngại ngùnge thẹntimidlyrụt rèbẽn lẽnnhút nhátrather sheepishlybẽn lẽnbashfulrụt rèbẽn lẽnnhút nháte lệcoylybẽn lẽnrụt rè

Ví dụ về việc sử dụng Bẽn lẽn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi bẽn lẽn, xiên xẹo, thử không lén lút.Me shyly, obliquely, trying not to be furtive.Gái ngoan, cư xử tốt, hay bẽn lẽn, xấu hổ.Good girl, good behavior, or sheepish, embarrassed.Ai đó đã đi bẽn lẽn và được gọi là cho bà Hall.Somebody went sheepishly and called for Mrs. Hall.Buổi trưa, Ruby bước tới bàn của Laura, bẽn lẽn tặng cô một chiếc bánh quy.At noon, Ruby came to Laura's desk and shyly offered her a cookie.Charlie cười bẽn lẽn và nói“ Em vẫn giữ danh sách của mình.Charlie smiled rather sheepishly and said,'I still have my list.Sau khi kết quả tra Google cho thấy Mourinho là một tiền vệ,Klopp bẽn lẽn đáp:" Xin lỗi nhé Jose!A quick Google showed that Mourinho was a midfielder,with Klopp coyly replying:“Sorry, Jose!Matsuda chỉ có thể bẽn lẽn gật đầu và nói‘ Tớ hiểu….Matsuda could only timidly nod and say‘I understand….Anh ấy đã bẽn lẽn vẫy cao lá cờ trắng từ cửa sổ của chiếc xe tải bé bé của anh.He was already sheepishly waving a white flag out the window of his mini van.Con gái tử tước Emlin bẽn lẽn bác bỏ câu hỏi của Sera.The daughter of Viscount Emlin sheepishly denied Sera's question.Miharu cũng bẽn lẽn ngồi lên chiếc ghế sofa ở phía đối diện Rio.Miharu also timidly sits on the sofa at the opposite side of Rio.Yu IlHan có nói dối cũng chả ai tin,nhưng Erta lại bẽn lẽn đáp lại trong khi chạm vào mái tóc đen nháy của cô.Yu IlHan said a lie that wouldn't work at all,but Erta replied coyly while touching her black hair.Ruby bẽn lẽn trao cho cô một cái bánh ngọt nhỏ mà mẹ của cô bé đã nướng làm quà tặng của cô bé.Ruby shyly gave her a little cake that her mother had baked for her gift.Charlie mỉm cười bẽn lẽn và nói,“ Mình vẫn còn giữ danh sách.Chuck smiled rather sheepishly and said,"I still have my list.Diana bẽn lẽn hỏi cậu để xác nhận, nhưng cô mỉm cười trong niềm vui khi được khen.Diana timidly asked him to confirm, but she was slightly smiling from joy at being praised.Charlie mỉm cười bẽn lẽn và nói,“ Mình vẫn còn giữ danh sách.Charlie smiled and rather sheepishly said,“I still have my list.Chỉ là ý nghĩ phải mặc một bộ lễ phục vàđứng trước người khác thì thật là đáng xấu hổ”- ông bẽn lẽn thú nhận.Just the thought of wearing a tuxedo andstanding before other people is oddly really embarrassing," he bashfully confessed.Charlie mỉm cười bẽn lẽn và nói,“ Mình vẫn còn giữ danh sách.Charlie smiled rather sheepishly and said,'I still have my list.Rio cười gượng trước phản ứng của họ, và khi cậu uống trà ngay trước mặt họ,ba người họ cũng bẽn lẽn bắt đầu uống trà.Rio smiled wryly at their reaction, when he drank the tea in front of them,the three also timidly starting to drink the tea.Khi Carolyn bước vào phòng, Adam bẽn lẽn mỉm cười với cô gái dong dỏng cao và rất đẹp ấy.When Carolyn entered the room Adam smiled shyly at the tall, beautiful woman.Khi tôi bẽn lẽn nói với mẹ tôi điều này, bà có vẻ bị xúc phạm và nói,“ Thậm chí con không biết chút xíu nào về mẹ!When I shyly told my mother this, she seemed insulted and said,"You don't even know little percent of me!Tôi suýt chút nữamuốn xoa đầu cô gái bẽn lẽn, nhưng tôi chịu đựng từ khi quá thân mật với một thiếu nữ trẻ là không hay ho lắm.I almost wanted to pat the bashful girl's head, but I endure it since being too familiar to a young lady is not good.Khi các cô gái nhỏ xoay quanh và cười nhạo, Lil, như thường lệ,cho ra một nụ cười ngớ ngẩn, bẽn lẽn nhưng Else của chúng ta chỉ nhìn thôi.When the little girls turned round and sneered, Lil, as usual,gave her silly, shamefaced smile, but our Else only looked.Nụ cười bẽn lẽn mà Hiyuki chỉ dành cho Ao thấy ở quán café sau giờ học gần đây đã xuất hiện khá thường xuyên ở lớp học.The bashful smile Hiyuki only showed Ao in the cafe after school appeared frequently in the classroom recently.Lần đầu anh nói nhỏ vào tai“ anh yêu em”, mình đã giữ giọngnói đó trong đầu một lúc lâu, rồi bẽn lẽn gửi anh dòng tin nhắn“ yêu anh”.The first time he whispered“I love you”, I kept that voicein my head for a long while, then shyly sent him the message“love you”.Cô bẽn lẽn thừa nhận rằng khoảng thời gian cô thích nhất trong ngày là lúc những người áo vàng thu dọn công cụ và mời cô cùng cầu nguyện với họ.She shyly admits her favorite part of the day is when the yellow shirts pack up their tools and ask her to join them for prayer.Mỗi tháng bảy, cô ngồi đó nhìn chằmchằm tôi trước khi tới đây với cái nhìn bẽn lẽn trên mặt và hỏi tôi-- Tôi có việc muốn nói với anh.Every July, you sit there staring at me beforecoming in here with that sheepish look on your face to ask to-- I have to tell you something.Với vẻ xấu hổ như bắt nguồn từ chuyện bị nhìn thấy mặt đáng ngượng ngùng của bản thân lúc nãy,Ruri gọi Rio bằng giọng mang chút bẽn lẽn.With a tinge of embarassment, likely stemming from having had her shameful appearance seen earlier,Ruri called out to Rio in a slightly bashful voice.Đám trẻ tụ tập quanh chúng tôi, ban đầu còn bẽn lẽn nhưng sau chúng gọi tên các cây bằng tiếng Amhara và cười vang khi chúng tôi cố gắng đọc lại từ đó theo.The kids gathered around us, shyly at first but then calling out the tree names in Amharic, laughing when we tried to repeat the words.Kitagawa Keiko phát biểu" Ngay cả khi vẫn còn rất sớm trong nămnay, nhưng tôi rầt vui khi được mặc trang phục này" trong khi đó Nishikido Ryo cười bẽn lẽn và nói" Chúng tôi đang làm cái gì ở đây?" trong ngượng ngùng.Kitagawa commented that,"Even though it's still early in the year,I am happy that I get to wear such a costume" while Nishikido smiled shyly and said,"What on earth are we doing here?" in embarrassment.Khi Nancy hỏi bà có muốn phát biểu gì không, Phoebe bẽn lẽn lắc đầu nhưng rồi cũng tiến lên phía trước khẽ cất tiếng, lời phát biểu nghe không rõ ràng.When asked by Nancy if she wanted to say anything, Phoebe shyly shook her head but then went ahead to speak in a soft voice, her speech faintly slurred.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 39, Thời gian: 0.0257

Từng chữ dịch

bẽntrạng từsobẽntính từcreepylẽntính từshylẽndanh từtime-lapsesnuckneglectlover ben là mộtben nevis

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bẽn lẽn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cười Bẽn Lẽn