Beneficiary - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌbɛ.nə.ˈfɪ.ʃi.ˌɛr.i/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinhbeneficiarius(“lợi ích”). Hãy so sánh với benefit.
Danh từ
beneficiary (số nhiều beneficiaries)
- Người hưởng lợi, người thụ hưởng, người thụ ích,
- Người kế thừa, người thừa hưởng
- Người nhận (tiền)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “beneficiary”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“beneficiary”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=beneficiary&oldid=2116538” Thể loại:- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Có Lợi Từ Tiếng Anh Là Gì
-
CÓ LỢI - Translation In English
-
CÓ LỢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Có Lợi Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Có Lợi In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CÓ LỢI HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HƯỞNG LỢI TỪ ĐIỀU NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Ý Nghĩa Của Benefit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Advantage Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Cách Sử Dụng Từ điển Tiếng Anh Học Thuật - British Council
-
19 Lợi Thế Của Việc Học Tiếng Anh Mà "giới Siêu Lười" Cũng Phải "động ...
-
'lợi ích' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt