BỆNH HÔ HẤP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỆNH HÔ HẤP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sbệnh hô hấprespiratory diseasebệnh hô hấprespiratory illnessbệnh hô hấprespiratory conditionstình trạng hô hấpbệnh hô hấprespiratory diseasesbệnh hô hấprespiratory illnessesbệnh hô hấprespiratory infectionsnhiễm trùng đường hô hấpbị nhiễm trùng hô hấpnhiễm khuẩn đường hô hấprespiration diseases

Ví dụ về việc sử dụng Bệnh hô hấp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điều trị một số bệnh hô hấp.Treat several respiratory conditions.Bệnh hô hấp nặng ở trẻ em: 12%.Respiratory infections in children, by 12 percent.Không chỉ là chứng bệnh hô hấp.It wasn't just a respiratory disease.Phòng& trị bệnh hô hấp mãn tính trên gà.Special treatment of respiratory diseases in poultry.Hiện bà không còn bị sốt haycó bất kỳ triệu chứng bệnh hô hấp nào.She now had no fever or any respiratory symptoms.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcơ thể hấp thụ khả năng hấp thụ lựa chọn hấp dẫn hệ thống hô hấptỷ lệ hấp thụ nội dung hấp dẫn lịch sử hấp dẫn hình ảnh hấp dẫn trực quan hấp dẫn mục tiêu hấp dẫn HơnSử dụng với trạng từtrông hấp dẫn hấp dẫn trực quan hô hấp nghiêm trọng hấp nóng Sử dụng với động từbị hấp dẫn suy hô hấphấp thụ sốc bị hấp thụ hấp thụ qua thấy hấp dẫn giúp hấp thụ thêm hấp dẫn bị hấp thu hấp dẫn chính HơnBệnh hô hấp cấp tính kèm theo sốt và viêm nhiễm;Acute respiratory infections, which are accompanied by fever and infectious inflammation;Virus trong tự nhiên, cúm là một bệnh hô hấp là rất dễ lây.Viral in nature, influenza is a respiratory disease that is highly contagious.Bệnh hô hấp khác ảnh hưởng chủ yếu đến mô kẽ( J80- J84).J80-J84 Other respiratory diseases principally affecting the interstitium(J80-J84).Nó cũng làmột nguyên nhân đáng kể của bệnh hô hấp ở người lớn tuổi.It also is significant cause of respiratory illnesses in older adults.Viêm phổi là một bệnh hô hấp phổ biến ảnh hưởng chủ yếu tới trẻ em.Pneumonia is a common respiratory condition that mainly affects children.Ali đã phải nhập viện vào ngày2 tháng 6 năm 2016 do bệnh hô hấp.Muhammad Ali was first hospitalised onJune 2nd, 2016 for a respiratory condition.Gà 4- 5 tuần tuổi bị bệnh hô hấp thường ghép bệnh do E. coli.Chickens at 4-5 weeks of age with respiratory disease are often co- infected with E. coli.Bệnh hô hấp mãn tính( CRDs) là bệnh về đường thở và các cấu trúc khác của phổi.Chronic respiratory diseases(CRDs) are diseases of the airways and other structures of the lung.Một thành viêngia đình khác đã chết vì bệnh hô hấp ở Trung Quốc nhưng không được làm xét nghiệm.Another family member died of a respiratory illness in China, but no testing was done.Điều hòa không khí thực sự là cần thiết nếubạn bị viêm mũi dị ứng và một số bệnh hô hấp khác~.Air Conditioners are really necessary if youhave allergic rhinitis and some other respiratory conditions.Bệnh lao chủ yếu là bệnh hô hấp, nhưng nó có thể lây nhiễm sang bất kỳ khu vực nào của cơ thể.Tuberculosis is primarily a respiratory illness, but it can infect any area of the body.Nhiều dân làng Gaojiagoukhổ sở vì các triệu chứng ho và bệnh hô hấp do bụi trong không khí.Many Gaojiagou villagers suffer from coughs or respiratory illnesses caused by the dust that clouds the air.Antigrippin đề cập đến sự kết hợp của các loại thuốcnhằm loại bỏ các triệu chứng của bệnh hô hấp cấp tính.Antigrippin refers to the combination ofdrugs intended to eliminate the symptoms of acute respiratory diseases.Hầu hết các ca nhiễm chủng coronavirus mới đều nhẹ nhưng đó là một bệnh hô hấp có thể gây tử vong ở một số người.Most cases of the new coronavirus are mild but it's a respiratory illness that can be deadly in some people.Loại bỏ tất cả các nguy cơ gây bệnh hô hấp, bằng cách đầu tư vào một máy lọc không khí cho ngôi nhà của bạn!Eliminate any chances of infection or respiratory illnesses, by investing in a high-end air purifier for your home!Ở Ấn Độ, với sự gia tăng ô nhiễm không khí và dân số hút thuốc lá, bệnh hô hấp đang ở mức cao.In India, with the rise in air pollution and the population that smokes, respiratory illnesses are on a high.Chỉ số trên 400 gây nguy cơ cho những người bị bệnh hô hấp, và có thể ảnh hưởng cả người khỏe mạnh.A figure above 400 poses a risk for people with respiratory ailments and can affect even those with healthy lungs.Nó gây ra bệnh hô hấp, có thể lây từ người sang người và xuất hiện ở thành phố Vũ Hán của Trung Quốc vào tháng 12 năm 2019.It causes a respiratory illness, can spread from person to person, and emerged in the Chinese city of Wuhan in December.Ở người, chúng có thể tạo ra các loại bệnh hô hấp khác nhau, từ cảm lạnh thông thường đến viêm phổi nặng( nhiễm trùng phổi).In humans, they can produce different types of respiratory diseases, from a common cold to severe pneumonia(lung infection).Bệnh hô hấp: Các tác động của vitamin C trong chặn đứng việc cảm lạnh thông thường đã được tranh luận sôi nổi trong hơn ba thập kỷ qua.Respiratory illnesses: The impact of vitamin C in staving off the common cold has been hotly debated for more than three decades.Một nốt phổi thường xuất hiện trên chụp X quang ngực hoặc chụp CT đãđược thực hiện trên người có triệu chứng của bệnh hô hấp.A lung nodule usually shows up on a chest X-ray or a CT scan that hasbeen carried out on a person who has symptoms of a respiratory illness.Vào thời điểm đó, bệnh hô hấp, cũng do một loại coronavirus, đã lan từ miền nam Trung Quốc đến hơn hai chục quốc gia.At that time, the respiratory disease, also caused by a corona virus, had spread from southern China to more than two dozen countries.Nhưng làm thế nào để những rủiro đó so sánh với rủi ro của sự nóng lên toàn cầu và bệnh hô hấp thông qua việc tiếp tục sử dụng nhiên liệu hóa thạch?But how do thoserisks compare with the risks of global warming and respiratory illness through continued use of fossil fuels?Ô nhiễm không khí trực tiếp dẫn đến tác động đáng kể đến tốc độdi chuyển của bệnh tim mạch và bệnh hô hấp ở Bắc Kinh.The air pollution does directly result in significantimpact on the mobility rate of cardiovascular disease and respiratory disease in Beijing.BMI liên quan với mọi nguyên nhân tử vong, ngoại trừ tai nạn giao thông, gồm ung thư,bệnh tim mạch và bệnh hô hấp.BMI was associated with all causes of death categories, except transport-related accidents, including cancer,cardiovascular diseases and respiratory diseases.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 250, Thời gian: 0.0273

Xem thêm

bệnh đường hô hấprespiratory diseaserespiratory diseasesrespiratory illnessbệnh về đường hô hấprespiratory diseaserespiratory diseasesmắc bệnh hô hấpwith respiratory diseaserespiratory illnesscác bệnh về hô hấprespiratory diseasesrespiratory illnessesmắc các bệnh về đường hô hấpwith respiratory diseasesrespiratory illnesses

Từng chữ dịch

bệnhdanh từdiseaseillnesssicknessbệnhtính từsickbệnhtrạng từillđộng từchantingshoutedsaythe LORDtính từcoralhấpdanh từautoclaveabsorptionhấptính từattractivegravitationalhấpđộng từsteamed S

Từ đồng nghĩa của Bệnh hô hấp

nhiễm trùng đường hô hấp tình trạng hô hấp bệnh hodgkinbệnh hồng ban

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bệnh hô hấp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Các Bệnh Về Hô Hấp Tiếng Anh