Bệnh Thấp Khớp«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bệnh thấp khớp" thành Tiếng Anh
rheumatism, rheumatic, rheum là các bản dịch hàng đầu của "bệnh thấp khớp" thành Tiếng Anh.
bệnh thấp khớp + Thêm bản dịch Thêm bệnh thấp khớpTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
rheumatism
nounSau đó, Elsa cũng bị bệnh thấp khớp.
Later, she also developed rheumatism.
GlosbeMT_RnD -
rheumatic
adjective nounTốt cho bệnh thấp khớp của tôi.
Good for my rheumatism.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
rheum
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
rheumatoid
adjectiveTôi bị bệnh thấp khớp kinh niên, tuy vậy tôi vẫn làm tiên phong.
I now put up with rheumatoid arthritis, but I still enjoy serving as a pioneer.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bệnh thấp khớp " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bệnh thấp khớp" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thấp Khớp Cấp Tiếng Anh Là Gì
-
Viêm Khớp Và Thấp Khớp: Sự Khác Biệt Là Gì? | Vinmec
-
Viêm Khớp Dạng Thấp Tiếng Anh Là Gì? Phiên Âm Và Dịch Thuật
-
Chủ Đề Sức Khỏe Về Viêm Khớp Dạng Thấp (Rheumatoid Arthritis)
-
[PDF] Rheumatoid Arthritis - Thấp Khớp
-
Thấp Khớp Là Gì? Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
BỆNH VIÊM KHỚP DẠNG THẤP (Rheumatoid Arthritis)
-
Thấp Khớp Cấp (thấp Tim): Nguyên Nhân, Triệu Chứng & Cách điều Trị
-
Thấp Tim – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thấp Khớp - Khoa Nhi - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Viêm Khớp Dạng Thấp (RA) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Bệnh Thấp Tim (Rheumatic Heart Disease )
-
Bệnh Viêm Khớp Dạng Thấp - Thấp Khớp, Triệu Chứng Và điều Trị