Bệnh Thủy đậu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bệnh thủy đậu" thành Tiếng Anh
chickenpox, varicella là các bản dịch hàng đầu của "bệnh thủy đậu" thành Tiếng Anh.
bệnh thủy đậu + Thêm bản dịch Thêm bệnh thủy đậuTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
chickenpox
nounEm gái đã lây bệnh thủy đậu cho cô ấy.
Her sister gave her the chickenpox.
GlosbeMT_RnD -
varicella
nounBệnh thủy đậu hiện đã có thể phòng tránh được nhờ vào vắc xin ngừa thủy đậu . .
Chickenpox is now preventable through the varicella vaccine .
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bệnh thủy đậu " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bệnh thủy đậu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thuỷ đậu Là Gì Tiếng Anh
-
Bệnh Thủy đậu - Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách điều Trị - Hello Doctor
-
Bệnh Thủy đậu Tiếng Anh Là Gì
-
BỆNH THỦY ĐẬU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'thuỷ đậu' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Thủy đậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Varicella | Vietnamese Translation
-
Bị Thủy đậu Lần 2 Có Nguy Hiểm Hơn Lần 1? | Vinmec
-
Biến Chứng Của Bệnh Thủy đậu | Vinmec
-
Bệnh Thủy đậu Tiếng Anh Là Gì
-
Thủy đậu - Bệnh Truyền Nhiễm - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Cập Nhật Chẩn đoán Và điều Trị Bệnh Trẻ Em: Bệnh Thủy đậu ở Trẻ Em
-
Tiêm Vắc Xin Ngừa Thủy đậu Khi Nào, ở đâu, Giá Bao Nhiêu? - VNVC
-
Bệnh Thủy đậu: Dấu Hiệu, Nguyên Nhân Và Cách Chẩn đoán
-
THỦY ĐẬU - Translation In English