Bệnh Thủy đậu Tiếng Anh Là Gì
Có thể bạn quan tâm
Bệnh Thủy đậu trong tiếng anh có nghĩa là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu về các từ vựng liên quan đến thủy đậu, cũng như cách giao tiếp bằng tiếng Anh với bác sĩ khi trình bày về bệnh thủy đậu
1. Bệnh thủy đậu trong tiếng Anh: có nghĩa là “ Chicken pox”
Thủy đậu: Chicken pox. Vd: I have chicken pox ( tôi bị thủy đậu)
2. Các từ vựng liên quan đến bệnh thủy đậu trong tiếng Anh
-
An rash: nốt phát ban
-
Contagious ( adj): lây nhiễm
-
Symptoms: triệu chứng
-
Blisters ( noun): vết phồng rộp
-
Ichy ( adj): ngứa
-
Signs ( noun): dấu hiệu
-
Loss of appetite: chán ăn, ăn không ngon
-
Red bumps: vết sưng đỏ
-
Scratch (verb): cào, gãi
-
Scars: vết sẹo
3. Các câu giao tiếp tiếng Anh dùng để nói về bệnh thủy đậu
-
I have chicken pox ( tôi bị thủy đậu)
-
When did the rash appear? ( Bị phát ban khi nào?)
-
If you have children and one of them gets chicken pox. You had better keep them separate. ( Nếu nhà bạn có con nít bị nhiễm thủy đậu thì hãy cách ly đứa bị nhiễm bệnh)
-
You should not scratch yourself because it will leave scars ( Bạn không nên gãi bởi vì nó sẽ để lại sẹo)
-
Is it contagious? ( nó có lây không?)
-
Do you have any blisters or black spots? ( Bạn có bị mụn rộp hay các nốt đen không?)
Từ khóa » Trái Rạ Tiếng Anh
-
Bị Thủy đậu Lần 2 Có Nguy Hiểm Hơn Lần 1? | Vinmec
-
TRÁI RẠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TRÁI RẠ - Translation In English
-
Bệnh Thủy đậu - Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách điều Trị - Hello Doctor
-
Trái Rạ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bệnh Thủy đậu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Thủy đậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trái Rạ (Varicella) - Nguoi Viet Online
-
Trẻ 10 Tuổi Tiêm Phòng Gì? Ba Mẹ Cần Lưu ý - Monkey
-
Thủy đậu (trái Rạ)
-
Vắc Xin VARIVAX (Mỹ) Phòng Bệnh Thủy đậu - VNVC
-
Bệnh Zona
-
Bịnh “giời Leo”, Zona Tái Hồi Và Thuốc Chủng Ngừa - VOA Tiếng Việt