Bệnh Viện Đặng Văn Ngữ 4/3/2013 4:15:26 PM
Có thể bạn quan tâm
- Liên hệ
- Giới thiệu
- Sơ đồ trang
- Đăng nhập
Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Bệnh viện Đặng Văn Ngữ  4/3/2013 4:15:26 PMDepartment of malaria & parasitic diseases treatment
Bệnh viện Đặng Văn Ngữ Địa chỉ : 245 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại : 024 3854 3857 Chuyên khám, xét nghiệm và điều trị tất cả các bệnh về ký sinh trùng| | TS Trần Huy Thọ Phó giám đốc |
|
|
|
Chuyên khám, xét nghiệm và điều trị các bệnh về ký sinh trùng : Ø Bệnh sốt rét
Ø Các bệnh giun sán đường ruột : giun đũa, giun tóc, giun móc, sán lá ruột, giun lươn, giun đầu gai, giun xoắn…
Ø Bệnh ấu trùng giun đũa chó – mèo.
Ø Các bệnh đơn bào đường ruột : lỵ amip, giardia…
Ø Các bệnh sán lá gan : sán lá gan nhỏ, sán lá gan lớn.
Ø Bệnh ấu trùng sán lợn, sán não.
Ø Bệnh sán nhái.
Ø Bệnh sán lá phổi.
Ø Bệnh giun chỉ bạch huyết : đái dưỡng chấp do giun chỉ, phù voi do giun chỉ…
VỚI QUAN ĐIỂM : PHÒNG BỆNH HƠN CHỮA BỆNH Bệnh viện triển khai dịch vụ lấy mẫu xét nghiệm tại nhà, tạo điều kiện để người dân dễ dàng làm được các xét nghiệm cần thiết. - Tiết kiệm thời gian đi lại và chờ đợi tại các cơ sở y tế. - Kết quả có độ chính xác cao. - Giá tiền hợp lý. - Thời gian nhận kết quả sớm nhât. TIỆN LỢI – NHANH CHÓNG – CHÍNH XÁC – TẬN NHÀ
Các xét nghiệm được triển khai bước đầu, bao gồm :
1. Tổng phân tích máu 18 chỉ số.
2. Tầm soát bệnh tiểu đường : Glucose máu, HbA1c.
3. Chức năng thận : Ure, Creatinine.
4. Chức năng gan : SGOT, SGPT, Bilirubin (T, D, L), viêm gan B-C.
5. Mỡ máu : Cholesterone, HDL-chol, LDL-chol, Triglycerid.
6. Khớp : Acid uric.
7. Nước tiểu : 10 thông số, kiểm tra nhiễm nước tiểu.
8. Gói xét nghiệm kiểm tra sức khỏe tổng thể : bao gồm toàn bộ các xét nghiệm về : Huyết học, Sinh hóa, nước tiểu, Viêm gan B-C với mức giá ưu đãi (tiết kiệm đến 20% so với từng xét nghiệm riêng lẻ).
9. Ký sinh trùng : xét nghiệm huyết thanh học (ELISA) phát hiện nhiễm các loại giun sán, xét nghiệm phân tìm trứng giun sán.
Bệnh viện Đặng Văn Ngữ, Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương xin trân trọng thông báo Danh mục giá Dịch vụ khám chữa bệnh năm 2019 như sau:
| DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KCB BHYT VÀ KHÔNG CÓ THẺ BHYT | |||||
| (Căn cứ theo Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 và Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018) | |||||
|
|
| Đơn vị tính: đồng | |||
| STT | Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá KCB không có thẻ BHYT áp dụng từ 20/8/2019 | Giá KCB BHYT | ||
| KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG | |||||
| 1 | Thông đái | 90.100 | 90.100 | ||
| 2 | Hút đờm | 11.100 | 11.100 | ||
| 3 | Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn | 82.100 | 82.100 | ||
| 4 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 246.000 | 246.000 | ||
| 5 | Siêu âm | 43.900 | 43.900 | ||
| 6 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu | 222.000 | 222.000 | ||
| 7 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 65.400 | 65.400 | ||
| 8 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 97.200 | 97.200 | ||
| 9 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122.000 | 122.000 | ||
| 10 | Điện tâm đồ | 32.800 | 32.800 | ||
| 11 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 160.000 | 160.000 | ||
| 12 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 130.000 | 130.000 | ||
| 13 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 56.500 | 56.500 | ||
| 14 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 12.600 | 12.600 | ||
| 15 | Co cục máu đông | 14.900 | 14.900 | ||
| 16 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 64.600 | 64.600 | ||
| 17 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 46.200 | 46.200 | ||
| 18 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 36.900 | 36.900 | ||
| 19 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 34.600 | 34.600 | ||
| 20 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.100 | 23.100 | ||
| 21 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 34.600 | 34.600 | ||
| 22 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.100 | 43.100 | ||
| 23 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 39.100 | 39.100 | ||
| 24 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) | 21.500 | 21.500 | ||
| 25 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 21.500 | 21.500 | ||
| 26 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.900 | 26.900 | ||
| 27 | CRP hs | 53.800 | 53.800 | ||
| 28 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.000 | 29.000 | ||
| 29 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 64.600 | 64.600 | ||
| 30 | Định lượng men G6PD | 80.800 | 80.800 | ||
| 31 | Gama GT | 19.200 | 19.200 | ||
| 32 | Khí máu | 215.000 | 215.000 | ||
| 33 | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 86.200 | 86.200 | ||
| 34 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.700 | 37.700 | ||
| 35 | TSH | 59.200 | 59.200 | ||
| 36 | Dưỡng chấp | 21.500 | 21.500 | ||
| 37 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.900 | 13.900 | ||
| 38 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.400 | 27.400 | ||
| 39 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | 53.600 | ||
| 40 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | 113.000 | ||
| 41 | HBeAg test nhanh | 59.700 | 59.700 | ||
| 42 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | 95.500 | ||
| 43 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | 95.500 | ||
| 44 | Anti-HCV (nhanh) | 53.600 | 53.600 | ||
| 45 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | 106.000 | ||
| 46 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 38.200 | 38.200 | ||
| 47 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 298.000 | 298.000 | ||
| 48 | Salmonella Widal | 178.000 | 178.000 | ||
| 49 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 41.700 | 41.700 | ||
| 50 | Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công | 35.000 | 35.000 | ||
| 51 | Xét nghiệm nhanh AFP trong máu | 60.000 | 60.000 | ||
| 52 | Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn | 32.000 | 32.000 | ||
| 53 | Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ) | 30.000 | 30.000 | ||
| 54 | Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm | 35.000 | 35.000 | ||
| 55 | Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD) | 25.000 | 25.000 | ||
| 56 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) | 30.000 | 30.000 | ||
| 57 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm | 178.100 | 178.100 | ||
| 58 | Khám lâm sàng chung | 34.500 | 34.500 | ||
| DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ TẠM THỜI KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU | |||
| (Căn cứ theo QĐ số /QĐ- VSR ngày tháng năm 2019 của Viện sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng trung ương) | |||
|
|
| Đơn vị tính: đồng | |
| STT | Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá KCB theo yêu cầu | |
| 1. KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG | |||
| 1 | Thông đái | 100.000 | |
| 2 | Hút đờm | 11.100 | |
| 3 | Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn | 82.100 | |
| 4 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 246.000 | |
| 5 | Siêu âm ổ bụng | 70.000 | |
| 6 | Siêu âm/Siêu âm tuyến giáp | 110.000 | |
| 7 | Siêu âm/Siêu âm các tuyến nước bọt | 110.000 | |
| 8 | Siêu âm/Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 110.000 | |
| 9 | Siêu âm/Siêu âm hạch vùng cổ | 110.000 | |
| 10 | Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 110.000 | |
| 11 | Siêu âm/Siêu âm màng phổi | 90.000 | |
| 12 | Siêu âm/Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 90.000 | |
| 13 | Siêu âm/Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 70.000 | |
| 14 | Siêu âm/Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 70.000 | |
| 15 | Siêu âm/Siêu âm tử cung phần phụ | 70.000 | |
| 16 | Siêu âm/Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 70.000 | |
| 17 | Siêu âm/Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 70.000 | |
| 18 | Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | 70.000 | |
| 19 | Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler gan lách | 70.000 | |
| 20 | Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | 79.500 | |
| 21 | Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 79.500 | |
| 22 | Siêu âm/Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 70.000 | |
| 23 | Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 70.000 | |
| 24 | Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 70.000 | |
| 25 | Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 70.000 | |
| 26 | Siêu âm/ Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi | 70.000 | |
| 27 | Siêu âm/Siêu âm 3D/4D khối u | 70.000 | |
| 28 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu | 222.000 | |
| 29 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 100.000 | |
| 30 | Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang Hirtz | 100.000 | |
| 31 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 100.000 | |
| 32 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 100.000 | |
| 33 | Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | 122.000 | |
| 34 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 100.000 | |
| 35 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 100.000 | |
| 36 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 100.000 | |
| 37 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 100.000 | |
| 38 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 100.000 | |
| 39 | Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên | 122.000 | |
| 40 | Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khung chậu thẳng | 100.000 | |
| 41 | Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 100.000 | |
| 42 | Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp vai thẳng | 100.000 | |
| 43 | Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 100.000 | |
| 44 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 100.000 | |
| 45 | Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 100.000 | |
| 46 | Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 100.000 | |
| 47 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 100.000 | |
| 48 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 100.000 | |
| 49 | Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 100.000 | |
| 50 | Điện tâm đồ | 40.000 | |
| 51 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 160.000 | |
| 52 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 158.000 | |
| 53 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 56.500 | |
| 54 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 45.000 | |
| 55 | Co cục máu đông | 45.000 | |
| 56 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 200.000 | |
| 57 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 80.000 | |
| 58 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 45.000 | |
| 59 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 90.000 | |
| 60 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 45.000 | |
| 61 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 45.000 | |
| 62 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.100 | |
| 63 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 50.000 | |
| 64 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) | 40.000 | |
| 65 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 40.000 | |
| 66 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 40.000 | |
| 67 | CRP hs | 80.000 | |
| 68 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 40.000 | |
| 69 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 64.600 | |
| 70 | Định lượng men G6PD | 150.000 | |
| 71 | Gama GT | 40.000 | |
| 72 | Khí máu | 215.000 | |
| 73 | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 140.000 | |
| 74 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.700 | |
| 75 | TSH | 59.200 | |
| 76 | Dưỡng chấp | 40.000 | |
| 77 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 30.000 | |
| 78 | Tổng phân tích nước tiểu | 40.000 | |
| 79 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | |
| 80 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |
| 81 | HBeAg test nhanh | 60.000 | |
| 82 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 83 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 84 | Anti-HCV (nhanh) | 70.000 | |
| 85 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 86 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 60.000 | |
| 87 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 298.000 | |
| 88 | Salmonella Widal | 290.000 | |
| 89 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 290.000 | |
| 90 | Xét nghiệm định lượng virus viêm gan B bằng Realtime PCR. | 800.000 | |
| 91 | Xét nghiệm định lượng virus viêm gan C bằng Realtime PCR. | 800.000 | |
| 92 | Xét nghiệm tìm trứng giun sán trong phân bằng phương pháp Ether- Formaline. | 50.000 | |
| 93 | Xét nghiệm phân thu thập, xác định ấu trùng giun lươn bằng phương pháp Bearman. | 120.000 | |
| 94 | Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong đất. | 230.000 | |
| 95 | Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong nước. | 230.000 | |
| 96 | Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong rau. | 230.000 | |
| 97 | Phát hiện và định loại 5 loài ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng Realtime-PCR. | 600.000 | |
| 98 | PCR định loại sán dây Taenia sp. | 350.000 | |
| 99 | PCR định loại sán lá gan lớn Fasiola sp. | 350.000 | |
| 100 | PCR định loại sán lá gan nhỏ. | 350.000 | |
| 101 | PCR định loại sán lá ruột nhỏ. | 350.000 | |
| 102 | PCR định loại giun móc, giun mỏ, giun lươn. | 350.000 | |
| 103 | PCR định loại giun xoắn. | 350.000 | |
| 104 | PCR định loại sán chó Echinococus sp. | 350.000 | |
| 105 | Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công | 45.000 | |
| 106 | Xét nghiệm nhanh AFP trong máu | 70.000 | |
| 107 | Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn | 100.000 | |
| 108 | Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ) | 120.000 | |
| 109 | Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm | 70.000 | |
| 110 | Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD) | 50.000 | |
| 111 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) | 70.000 | |
| 112 | Khám lâm sàng chung | 60.000 | |
| 2. KHÁM CHUYÊN KHOA NỘI TIẾT, ĐÁI THÁO ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khám chuyên khoa | 60.000 | |
| 2 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258.000 | |
| 3 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính/ Bệnh nhân đái tháo đường | 246.000 | |
| 4 | Định lượng HbA1C | 94.000 | |
| 5 | Nghiệm pháp tăng glucose máu bằng đường uống cho bệnh nhân thường | 120.000 | |
| 6 | Nghiệm pháp tăng glucose máu bằng đường uống cho bệnh nhân thai nghén | 150.000 | |
| 7 | Định lượng TSH | 55.000 | |
| 3. KHÁM CHUYÊN KHOA TAI, MŨI, HỌNG | |||
| 1 | Khám Tai mũi họng | 60.000 | |
| 2 | Nội soi Tai Mũi Họng | 202.000 | |
| 3 | Hút mũi, hút đờm hầu họng | 10.000 | |
| 4 | Khí dung | 20.400 | |
| 5 | Làm thuốc thanh quản/tai | 20.500 | |
| 6 | Thay băng | 30.000 | |
| 7 | Cắt chỉ | 50.000 | |
| 8 | Lấy dị vật họng | 40.800 | |
| 9 | Lấy nút biểu bì ống tai | 62.900 | |
| 10 | Lấy dị vật tai | 62.900 | |
| 11 | Lấy dị vật mũi | 194.000 | |
| 12 | Nhét meche/bấc mũi | 300.000 | |
| 4. KHÁM CHUYÊN KHOA MẮT | |||
| 1 | Khám lâm sàng chung | 60.000 | |
| 2 | Khám mắt tổng quát (slit lamp và các dụng cụ khác) | 100.000 | |
| 3 | Khám thị lực (Bằng máy chiếu bảng chữ) | 65.000 | |
| 4 | Bơm rửa lệ đạo | 36.700 | |
| 5 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 78.400 | |
| 6 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 29.000 | |
| 7 | Đánh bờ mi | 37.700 | |
| 8 | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 133.000 | |
| 9 | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | 63.800 | |
| 10 | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | 54.800 | |
| 11 | Đo Javal | 36.200 | |
| 12 | Đo khúc xạ máy | 10.000 | |
| 13 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | 25.900 | |
| 14 | Đo thị lực khách quan | 73.000 | |
| 15 | Đo thị trường, ám điểm | 30.000 | |
| 16 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 59.100 | |
| 17 | Đốt lông xiêu | 47.900 | |
| 18 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 809.000 | |
| 19 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 926.000 | |
| 20 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 82.100 | |
| 21 | Lấy dị vật kết mạc | 64.400 | |
| 22 | Lấy calci kết mạc | 35.200 | |
| 23 | Nặn tuyến bờ mi | 35.200 | |
| 24 | Nghiệm pháp phát hiện glôcôm | 107.000 | |
| 25 | Soi bóng đồng tử | 30.000 | |
| 26 | Soi đáy mắt/Soi góc tiền phòng | 52.500 | |
| 27 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 47.500 | |
| 5. KHÁM CHUYÊN KHOA NẤM - ĐƠN BÀO | |||
| 1 | Vi nấm soi tươi | 40.200 | |
| 2 | Vi nấm nhuộm soi | 65.000 | |
| 3 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 40.200 | |
| 4 | Xét nghiệm đơn bào bằng phương pháp trực tiếp Phomalin | 140.000 | |
| 5 | XN nấm genotype Real-time PCR | 1.550.000 | |
| 6 | Vi nấm PCR | 720.000 | |
| 7 | Vi nấm test nhanh | 230.000 | |
| 8 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 250.000 | |
| 6. KHÁM CHUYÊN KHOA RĂNG - HÀM - MẶT | |||
| 1 | Khám và kê đơn | 60.000 | |
| 2 | Lấy cao răng | 100.000 - 150.000 - 200.000 | |
| 3 | Lấy cao răng và chữa viêm lợi | 300.000 - 500.000 | |
| 4 | Điều trị tuỷ răng sữa | 200.000 - 400.000 | |
| 5 | Điều trị tủy: Răng vĩnh viễn | 400.000 - 700.000 | |
| 6 | Nhổ răng sửa/chân răng sữa châm tê | 30.000 | |
| 7 | Nhổ chân răng sữa châm tê | 30.000 | |
| 8 | Nhổ răng sửa/chân răng sữa tiêm tê | 50.000 | |
| 9 | Nhổ răng vĩnh viễn | 300.000 - 400.000 | |
| 10 | Nhổ răng số 8 | 500.000 - 1.000.000 | |
| 11 | Hàn răng: Răng sữa hàn Fuji | 80.000 - 100.000 | |
| 12 | Hàn răng: Răng sữa hàn composite | 100.000 - 150.000 | |
| 13 | Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn amalgam | 150.000 - 200.000 | |
| 14 | Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn Fuji | 120.000 - 150.000 | |
| 15 | Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn composite | 150.000 | |
| 16 | Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn thẩm mỹ | 200.000 - 300.000 | |
| 17 | Răng giả tháo lắp: Hàm nhựa cứng | 500.000 - 1.500.000 | |
| 18 | Răng giả tháo lắp: Hàm khung thép | 2.000.000 - 3.000.000 | |
| 19 | Răng giả tháo lắp: Hàm nhựa dẻo | 2.000.000 - 4.000.000 | |
| - Dưới 4 răng | 150.000 - 200.000 | ||
| - Trên 4 răng | 1.000.000 | ||
| Lên răng sứa chỉ áp dụng với hàm khung | |||
| 20 | Răng giả cố định: Chụp hợp kim khung phủ sứ | 1.000.000 | |
| 21 | Răng giả cố định: Chụp hợp kim phủ Sứ | 1.200.000 - 1.500.000 | |
| 22 | Răng giả cố định: Chụp Titan, Crom-Coban phủ sứ | 2.500.000 - 3.500.000 | |
| 23 | Răng giả cố định: Chụp sứ không kim loại | 5.000.000 | |
| 24 | Nắn chỉnh răng: Hàm tháo lắp | 2.000.000 - 3.000.000 | |
| 25 | Nắn chỉnh răng: Hàm cố định | 10.000.000 - 20.000.000 | |
| 26 | Tẩy răng trắng | 1.000.000 - 3.000.000 | |
ĐỂ BIẾT RÕ HƠN VỀ CÁC LOẠI XÉT NGHIỆM CẦN LÀM, KHÁCH HÀNG CÓ THỂ GỌI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA KHOA ĐỂ ĐƯỢC CÁC BÁC SỸ VÀ CHUYÊN GIA TƯ VẤN CHI TIẾT ĐIỆN THOẠI : 024.3854.3857
Tài liệu đính kèm
Quay lại Gửi mail In trang Đầu trang
Tin khác
Thư mời tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật hoạt động mua sắm thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đặng Văn Ngữ năm 2025
Thông báo mời báo giá cung cấp trang thiết bị cho phòng khám bệnh theo yêu cầu của Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Thông báo mời báo giá thực hiện đo quan trắc môi trường quý II năm 2025 tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Thông báo mời báo giá thực hiện việc bảo trì, hiệu chuẩn một số thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên môn phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Thông báo mời báo giá cung cấp vật tư phục vụ hoạt động khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Thông báo mời báo giá cung cấp máy tính, máy in cho phòng Điều dưỡng của Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Thông báo mời báo giá cung cấp máy hút ẩm cho phòng siêu âm của Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Gia tăng số ca mắc bệnh do ký sinh trùng
Mắc giun sán do ăn tiết canh và rau sống nhiều người bị chẩn đoán nhầm
Thông báo mời báo giá cung cấp trang thiết bị văn phòng phục vụ cho hoạt động cấp phát thuốc ngoại trú cho người bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Báo cáo
THỐNG KÊ SỐT RÉT
Mật khẩu
Đăng nhập Nhập lạiWebsite liên kết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thống kê truy cập
Đang online: 18
Số lượt truy cập: 24,942,418
- Trang chủ
- Tin tức - Sự Kiện
- Chuyên đề
- Đào tạo sau đại học
- Trường CĐYT ĐVN
- Hợp tác
- Thư viện
- Tạp chí PCSR
VIỆN SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG TRUNG ƯƠNG
Địa chỉ: Số 34 đường Trung Văn - Phường Đại Mỗ - TP. Hà Nội
Điện thoại: (024) 3 854 4326, Fax: (024) 3 854 4326
Giấy phép số 178/GP-TTĐT ngày 23/12/2015 của Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử - Bộ Thông tin và Truyền thông
Trưởng ban biên tập: TS. Hoàng Đình Cảnh – Viện trưởng
Từ khóa » Khám Giun Sán ở đâu Hà Nội
-
Xét Nghiệm Giun Sán Và Những Thông Tin Nên Tìm Hiểu - Diag
-
Địa Chỉ Khám, Xét Nghiệm Giun Sán ở Hà Nội - VietNamNet
-
Khám, Xét Nghiệm Giun Sán Tại Bệnh Viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
-
Bệnh Viện Ký Sinh Trùng Hà Nội Chuyên Những Khoa Gì, địa Chỉ ở đâu ...
-
Xét Nghiệm Giun Sán ở đâu? địa Chỉ Uy Tín Tốt Nhất
-
Bệnh Viện Đặng Văn Ngữ
-
Viện Sốt Rét - Ký Sinh Trùng - Côn Trùng Trung ương - Thuốc Dân Tộc
-
Ngứa Thường Xuyên, Coi Chừng Bị Nhiễm Sán Chó
-
Xét Nghiệm Giun Sán ở đâu Hà Nội
-
Xét Nghiệm Giun Sán Giúp Phát Hiện Tình Trạng Nhiễm Giun Sán
-
Xét Nghiệm Sán Chó Bao Nhiêu Tiền Và Thực Hiện ở đâu Uy Tín?
-
BỆNH GIUN SÁN - Bệnh Viện Trị Bệnh Sán Chó Tốt Nhất Cả Nước
-
Xét Nghiệm Sán Chó ở đâu? Chi Phí & Cách Xem Chỉ Số Kết Quả
-
Top Các Bệnh Viện, Phòng Khám Về Ký Sinh Trùng Tốt, Uy Tín Nhất .Cập ...

TS Hoàng Đình Cảnh