Bẽo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bẽo&oldid=2008921” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɛʔɛw˧˥ | ɓɛw˧˩˨ | ɓɛw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɛ̰w˩˧ | ɓɛw˧˩ | ɓɛ̰w˨˨ | |
Phó từ
bẽo
- Phiêu dật, nay đây mai đó.
- Trợ từ của bạc.
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » đi Bẹo Là Gì
-
Lắt Léo Như Tiếng Việt Khi Béo Bở, Bẹo Hình Hài, Béo Má...?
-
Từ điển Tiếng Việt "bẹo" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ Bẹo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bẹo Là Gì, Nghĩa Của Từ Bẹo | Từ điển Việt - Việt
-
Nghĩa Của Từ Bẹo - Từ điển Việt
-
Béo – Wiktionary Tiếng Việt
-
Lai Rai Từ “bẹo” đến… “công Tử Bột” - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Từ Điển - Từ Bẹo Hình Bẹo Dạng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Bẻo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nguồn Gốc Cây Bẹo - CHỢ NỔI CẦN THƠ
-
Cây Bẹo Chợ Nổi Cái Răng: Nét Văn Hóa độc đáo Miền Tây Sông Nước
-
Nguồn Gốc Cây Bẹo - DU LỊCH CẦN THƠ
-
Cây Bẹo – Cách Quảng Cáo độc đáo Vùng Sông Nước - VnExpress